Gói thầu: Gói thầu số 32-XL-TB 2021 K1: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải Nhà khám và điều trị kỹ thuật cao tại cơ sở I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32-XL-TB 2021 K1: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải Nhà khám và điều trị kỹ thuật cao tại cơ sở I |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:46:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,441,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) về việc thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải đáp ứng các yêu cầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng triển khai thực hiện hạng mục Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải thuộc công trình dân dụng cấp I với quy mô ≥ 300m3/ngày.đêm và giá trị hạng mục Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải tối thiểu là 7,0 tỷ đồng. Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải; Biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính; biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 hạng mục cung cấp, lắp đặt Trạm xử lý nước thải cho công trình dân dụng cấp I.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống trạm xử lý nước thải mà nhân sự đã tham gia kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, cấp thoát nước, kỹ thuật điện hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt Trạm xử lý nước thải cho công trình dân dụng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 32-XL-TB 2021 K1: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải Nhà khám và điều trị kỹ thuật cao tại cơ sở I Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện K cơ sở I,II 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng I do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. b. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết quý IV năm 2021. c. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất) và Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với các thiết bị được đánh dấu (*) tại Điểm a Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. d. Tài liệu của Nhà sản xuất chứng minh hệ thống thiết bị xử lý nước thải do Nhà thầu cung cấp được sản xuất bởi nhà sản xuất đáp ứng hệ thống tiêu chuẩn ISO 14001:2015. Nhà thầu độc lập phải đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh (đối với mục c và d) và tổng tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của mục này; đối với mục a và b, tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tại mục này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện K
địa chỉ: số 30, đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, địa chỉ: Số 138A, đường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; ĐT: 0246.273.2.273 - Fax: 0243.8464.051. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế, địa chỉ: Số 138A, đường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; ĐT: 0246.273.2.273 - Fax: 0243.8464.051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG XỬ LÝ SINH HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống UPVC DN160 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 UPVC DN160 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê UPVC DN160 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống UPVC DN140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 UPVC DN140 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống UPVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 90 UPVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống UPVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống UPVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống UPVC DN160 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút 90 UPVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 UPVC DN160 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu UPVC DN160/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê UPVC DN160/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống UPVC DN160 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút 90 UPVC DN160 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút 90 thép tráng kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN80/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm DN 80/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm DN 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút 90 thép tráng kẽm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 80/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa đồng DN 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Bích nối DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN100/DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Van khóa đồng DN 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút 90 thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren trong tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu UPVC DN34/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống UPVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt khóa van UPVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 UPVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê UPVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Đai thép ống DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút 90 PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống PPR DN160 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PPR DN110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút 90 PPR DN110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90 PPR DN160 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR DN160/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR DN160/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR DN160/160 | 8 | cái | |
| B | HỆ THỐNG HÓA LÝ VÀ TIỀN XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống UPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 UPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống UPVC DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống inox DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 inox DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 90 inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn inox DN80/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê inox DN80/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích nối SS DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt tê inox DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa inox DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | van điện từ DN 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút 90 tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Van khóa đồng DN 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Nối ren trong thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu UPVC DN34/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống UPVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 21 | Khóa van DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 UPVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê UPVC DN34/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Đai thép ống DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút 90 PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút 90 thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Hộp kiểm soát lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Ống lắng inox dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m dài |
| 31 | Giá đỡ loại 1 thép mạ kẽm V50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | kg |
| 32 | Giá đỡ loại 2 thép mạ kẽm V50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | kg |
| 33 | Giá đỡ loại 3 thép mạ kẽm V50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | kg |
| 34 | Bản mã 200x200x4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 35 | Nở đạn inox M 12x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | cái |
| 36 | Thanh dẫn hướng inox D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 37 | Gia công cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2818 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2818 | tấn |
| 39 | Gia công dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4461 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4461 | tấn |
| 41 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0377 | tấn |
| 42 | Lắp sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0377 | tấn |
| 43 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2333 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Cu//PVC/PVC 4*1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 241,5 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn Cu//XLPE/PVC 4*1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,1 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3*4+1*2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4*2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 417,9 | m |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống xử lý nước thải công suất 260m3/ngày đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống tiền xử lý và xử lý hóa lý công suất 40m3/ngày đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 3 | Chi phí vận hành (trong thời gian 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Chi phí nuôi cấy vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) về việc thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải đáp ứng các yêu cầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng triển khai thực hiện hạng mục Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải thuộc công trình dân dụng cấp I với quy mô ≥ 300m3/ngày.đêm và giá trị hạng mục Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải tối thiểu là 7,0 tỷ đồng. Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải; Biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính; biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 hạng mục cung cấp, lắp đặt Trạm xử lý nước thải cho công trình dân dụng cấp I.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống trạm xử lý nước thải mà nhân sự đã tham gia kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 3 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, cấp thoát nước, kỹ thuật điện hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt Trạm xử lý nước thải cho công trình dân dụng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (01 năm tính đủ 12 tháng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi