Gói thầu: Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai và Đạ Tẻh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570796-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai và Đạ Tẻh
Số hiệu KHLCNT 20220570468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp GDĐT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 11:27:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,592,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô lớn hơn hoặc nhỏ hơn theo yêu cầu gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ ba điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai và Đạ Tẻh
Sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai và Đạ Tẻh tỉnh Lâm Đồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp GDĐT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch Tài chính/Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; + Đơn vị lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT NGUYỂN VIẾT XUÂN
B PHẦN SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,784100 m2
2Tháo dỡ, lắp dựng lại cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V152,832m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,095m2
4Cạo bỏ lớp rêu mốc lòng sê nô, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V106,365m2
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
7Phá dỡ nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V63,885m2
8Phá lớp granito tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m2
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,916m2
14Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,07m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,41m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,095m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,46m2
19Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V80,73m2
20Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,967m2
21Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V153,093m2
22Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V49,506m2
23Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V124,283m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V112,697m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V168,933m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V49,506m2
27Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V124,283m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V316,47m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V744,969m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,789m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.563,764m2
32Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
33Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V197,728m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V282,469m2
35Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.392,98m
36Cắt và thay kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
37Tháo dỡ nẹp chỉ trần gỗ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V294,4m
38Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựa theo chu vi trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V294,4m
39Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100 m
40Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt nẹp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Công tác tháo dỡ hệ hống bóng điện và quạt trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5công
44Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
45Lắp đặt các loại đèn Led D330, loại đèn sát trần 24w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
46Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V88bộ
47Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V880m
48Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
49Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
50Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt mặt nạ, đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
53Lắp đặt ống nhựa, nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
D PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,556100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,082m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,392m3
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,037m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,158m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,848100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,115100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,619100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,778tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,861tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,698tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,976tấn
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,523m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 70% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,679m3
19Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,297m3
20Thi công rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100 m
22Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575100 m3
24Trải lót bạt nilong trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100 m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100 m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100 m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
31Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
32Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,878tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,908m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,114m3
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V989,706m2
36Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,3m2
37Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,595m2
38Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,2m
39Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.472,601m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.472,601m2
41Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,677tấn
42Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
43Lắp dựng chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,048m2
44Lắp dựng các loại cửa sắt, lắp cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,192m2
46Lắp đặt bộ lề trụ xoay âm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Lắp đặt bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT BẢO LÂM
F I. PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 16 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,894100 m2
2Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,386100 m2
3Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm (dán lớp xốp chống ồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,113100 m2
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,149m3
5Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,149m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,592m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6m2
9Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh lòng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V174,644m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V239,6m2
11Tháo dỡ, lắp dựng lại cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,8m2
12Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V303,408m2
13Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V109,716m2
14Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V71,424m2
15Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V119,388m2
16Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V197,304m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V798,449m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V197,304m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V798,449m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V564,268m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V197,304m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.473,896m2
23Cạo bỏ 50% diện tích lớp lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V228,8m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V457,6m2
25Công tác tháo dỡ và thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.273,6m
26Công tác cắt kính và thay kính vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
27Lắp đặt các loại đèn Led 24w-220v, loại đèn sát trần D330mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
29Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100 m
30Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
32Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33Lắp đặt nẹp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
G II. PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912100 m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V425,86m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,179m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100 m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7m2
10Cạo bỏ lớp riêu mốc, vệ sinh lòng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V74,1m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,8m2
12Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764tấn
14Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm (dán lớp xốp chống ồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,632100 m2
15Tháo dỡ, lắp dựng lại cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,96m2
16Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V158,256m2
17Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V50,001m2
18Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V48,576m2
19Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V63,705m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V409,791m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V409,791m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V342,949m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.429,22m2
24Cạo bỏ 50% diện tích lớp lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V114,96m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V229,92m2
26Công tác tháo dỡ và thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V657,92m
27Công tác cắt kính và thay kính vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
28Lắp đặt các loại đèn Led 24w-220v, loại đèn sát trần D330mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
30Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT LỘC THÀNH
I PHẦN SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG SÂN NGHI THỨC
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,213m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,4m3
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V179cấu kiện
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V137,3m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,655m2
6Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,106100 m3 đất nguyên thổ
7Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,652m3
8Xây tường thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,39m3
9Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,268m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,945m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V219,268m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100 m
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,75m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép tròn Ф8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép tròn Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100 m2
17Vét bùn mương bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
19Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,552m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.964m2
21Lát nền, sàn, gạch granite nhám mặt 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,86m2
22Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,255m2
23Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,174m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
26Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
27Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,621m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,971100 m2
29Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,356m2
30Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,881m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V188,418m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V188,418m3
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT LÊ THỊ PHA
K SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG SÂN TDTT
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,11100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,922100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,922100 m3 đất nguyên thổ/1km
4San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,922100 m3
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092100 m3 đất nguyên thổ
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,171m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,563m3
8Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807100 m3
10Trải tấm nilong trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,52100 m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,108m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,378100 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép Ф8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100 m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V74cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100 m
19Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,16m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100 m2
21Trải cỏ nhân tạo mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
22Rải cát mặt sân cỏ (cát đã qua ray sàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
23Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V6.000kg
24Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.168m2
25Lắp đặt bộ khung thành cầu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
L HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT ĐẠM RI
M I./ PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC (KHỐI A)
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V648,42m2
2Phá dỡ nền nền láng vữa granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V53,85m2
3Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V645,38m2
4Ốp gạch chân tường gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,29m2
5Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,588m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V710,44m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V992,6m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66100 m2
10Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4,336m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,043m3 đất nguyên thổ
12Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,193m3
13Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,294m3
14Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,19m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,19m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100 m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
20Công tác đánh bóng granito tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5Công
21Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,336m3
22Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,211m3
23Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,498m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,498m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,996m3
N II./ PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC (KHỐI B)
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V648,42m2
2Phá dỡ nền nền láng vữa granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V57,42m2
3Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V645m2
4Ốp gạch chân tường gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,29m2
5Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,955m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,588m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V713,84m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V992,6m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66100 m2
10Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4,768m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,149m3 đất nguyên thổ
12Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,479m3
13Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,854m3
14Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,99m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,99m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,084m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100 m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
20Công tác đánh bóng granito tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5Công
21Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,768m3
22Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,211m3
23Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,569m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,569m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,138m3
O III. PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ BÔN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,722100 m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,685m2
3Cạo bỏ, vệ sinh lớp riêu mốc lòng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V125,945m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,63m2
5Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44lỗ khoan
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100 m
7Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V251,48m2
8Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V150,29m2
9Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V157,252m2
10Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V87,456m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V251,48m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V150,29m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V157,252m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V87,456m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V401,77m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.156,21m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V244,708m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.202,372m2
19Phá dỡ nền nền láng vữa granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V117,755m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,69m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,345m2
22Tháo dỡ, lắp dựng lại cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,623m2
23Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V268,994m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V537,988m2
25Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.179,6m
26Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhôm cao cấp hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
27Công tác gia cố các vị trí tay vịn lan can mất ổn địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
28Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
29Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
P IV. PHẦN NÂNG CẤP ĐƯỜNG ĐI VÀO TRƯỜNG
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V112cấu kiện
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,816100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,78m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,364100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,987tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,571100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V234cấu kiện
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,687100 m2
10Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m3
Q HẠNG MỤC: TRƯỜNG PTDTNT THCS VÀ THPT LIÊN HUYỆN PHÍA NAM TỈNH LÂM ĐỒNG
R PHẦN CẢI TẠO CHỐNG THẤM CÁC KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,64m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V124,52m2
3Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V177,04m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,88m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 7,5x10,5x17,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
8Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,245100 m2
9Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựa theo chu vi trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V277,2md
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V184,08m2
11Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,96m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,04m2
13Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V189,224m2
14Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,208m2
15Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V76,08m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V189,224m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,208m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V92,58m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V217,432m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V869,728m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,58m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V287,82m2
23Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V652,8m
24Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V158,01m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V316,02m2
26Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần D180x12wMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
27Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
29Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
30Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
31Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
32Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
33Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100 m
34Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100 m
35Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
S HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT ĐẠ TẺH
T PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,61100 m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,16m2
3Cạo bỏ lớp riêu mốc, vệ sinh lòng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V71,04m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,2m2
5Tháo dỡ, lắp dựng lại cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,26m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
7Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,19m3
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V806,43m2
9Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V86,44m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V200,2m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,78m2
14Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
15Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,92m2
16Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V800,99m2
17Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,24m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,35m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,52m2
20Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V393,134m2
21Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V208,936m2
22Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V828,87m2
23Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V229,38m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V903,48m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.184,1m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V458,76m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V903,48m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.642,86m2
29Cạo bỏ 50% diện tích lớp lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V108,86m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V217,72m2
31Công tác tháo dỡ và thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V931,2m
32Công tác cắt kính và thay kính vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
33Tháo dỡ nẹp chỉ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V269,4m
34Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựa theo chu vi trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V269,4m
35Công tác đánh bóng granito tay vịn lan can cầu thang, hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5Công
36Công tác tháo dỡ hệ thống đèn, điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5Công
37Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
38Lắp đặt các loại đèn Led 24w-220, loại đèn sát trần D330mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
40Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
41Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
42Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, âm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V39hộp
46Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
47Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
48Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
49Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
50Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
51Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt dây tín hiệu HDMI loại 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
56Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100 m
57Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
58Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
59Lắp đặt cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
60Lắp đặt nẹp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100 m
62Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100 m
63Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100 m
64Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100 m
65Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100 m
66Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
68Lắp đặt co nhựa PVC gai trong lõi đồng nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
69Lắp đặt nối nhựa PVC gai trong lõi đồng nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
70Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt nắp chụp nhựa PVC gai ngoài nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
73Lắp đặt T giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
74Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
77Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
78Lắp đặt nắp chụp nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
79Lắp đặt T giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt T giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
81Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
83Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
89Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Lắp đặt van khóa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
93Lắp đặt van khóa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
94Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, inox 2 ngăn loại có khung chân (cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, inox 1 ngăn loại có khung chân (cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
97Lắp đặt hộp đựng xà bông loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,446m3 đất nguyên thổ
99Lót trải bạt chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614100 m2
100Bê tông móng đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,653m3
101Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,415m3
102Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,793m2
103Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V51,193m2
104Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,564m3
105Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100 m2
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
108Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,856m3
109Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,864m3
110Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,218m3
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V59,218m3
112Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V118,436m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô lớn hơn hoặc nhỏ hơn theo yêu cầu gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ ba điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T3
2 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7 kW5
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70 kg2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW3
6 Máy đào Gầu đào ≥ 0,5m31
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l5
8 Máy trộn vữa Công suất ≥150l8
9 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->