Gói thầu: Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573375-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã
Số hiệu KHLCNT 20220573034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:53:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,128,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.692921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động,an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật phù hợp bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn hạn được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã
Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh, địa chỉ: Phong An, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563850249
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH TVTK và ĐTXD Phúc An, địa chỉ: Phú Kim, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định - Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng Hợp Chí Thắng, địa chỉ: Mỹ Hóa, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh , địa chỉ: xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh, địa chỉ: Phong An, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563850249


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh, địa chỉ: Phong An, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563850249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh, địa chỉ: Phong An, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563850249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG MÁI - PHẦN THÁO DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1064100m2
2Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,17m2
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3564m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V426,9013m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9856m3
6Tháo dỡ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4753tấn
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,4816m2
8Tháo dỡ ống thoát nước mái (Tính 50% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174100m
B HỆ THỐNG MÁI - PHẦN SỬA CHỮA
1Xây tường gạch XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,827m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1616tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2026100m2
4Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3644m3
5Trát bờ chảy, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,673m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,673m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,673m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0665tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7177tấn
10Quét dung dịch chống sê nô, sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,4816m2
11Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,4816m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V594,60241m2
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0665tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7177tấn
15SXLD máng xối bằng tôn dày 0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m
16Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Không tính li tô)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,059100m2
17Lợp bờ nóc bằng ngói nóc có gờ cho mái 13 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,08m
18Lắp đặt ống nhựa D90x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162100m
19Lắp đặt cút, lơi D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
20CCLD cùm inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
21CC cầu inox chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
22Láng sàn mái nghiêng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,08m2
23Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Không tính li tô)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2717100m2
24Sơn ngói bằng sơn Đồng Tâm 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,171m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2m
C HỆ THỐNG TRẦN - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V261,5m2
D HỆ THỐNG TRẦN - PHẦN SỬA CHỮA
1Đóng trần tấm Prima KT(60x60)cm; khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m2
2Đóng trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao GyprocTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,82m2
3Cung cấp, lắp đặt viền thạch cao, hoa văn trang trí cho phòng làm việc, ô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,44m
4Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí góc cho phòng làm việc, ô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44cái
5Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí D800 ô cầu thang như hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,82m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,82m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ bóng đèn (tính 50% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73bộ
2Tháo dỡ bảng hãm, tủ điện (tính 50% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120hộp
3Tháo dỡ quạt trần (tính 50% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
4Tháo dỡ quạt treo tường (tính 50% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
5Tháo dỡ dây dẫn bị hư hỏng, bảng đèn led, đục khoét tường, khoan lỗ dầm, sàn lắp đặt dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,4công
F HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN SỬA CHỮA
1Lắp đặt đèn Led 1.2m 2x18wTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42bộ
2Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 24wTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
4Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 18wTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21bộ
5Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 12wTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
6Lắp đặt đèn Led Buld 30wTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
7Lắp đặt đèn Led Buld 10wTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
8Lắp đặt đèn Led hắc âm trần D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
9CCLD dây đèn Led màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
10Lắp đặt đèn Led pha 200w (mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
11Lắp đặt quạt treo tường có sử dụng remoteTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
12Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
13Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150cái
14Lắp đặt ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120cái
15Lắp đặt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91cái
16Lắp đặt dây dẫn ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
17Lắp đặt dây dẫn CVV 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
18Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
19Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
21Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
22Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
23Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V850m
24Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V950m
25Lắp đặt bảng điện loại 1-3 phần tửTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V125hộp
26Lắp đặt bảng điện loại 4-6 phần tửTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30hộp
27Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15hộp
28Lắp đặt hộp automatTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47hộp
29Lắp đặt các automat MCCB 3P 150ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt các automat MCCB 3P 125ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt các automat MCCB 3P 120ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32Lắp đặt các automat MCCB 2P 63ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
33Lắp đặt các automat MCCB 2P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
34Lắp đặt các automat MCCB 2P 30ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt các automat MCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
36Lắp đặt các automat MCB 2P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
37Cung cấp máy lạnh âm trần 1.5HP inverterTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
39Cung cấp máy lanh treo tường 1HP inverterTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20máy
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20máy
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56100m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,34100m
43Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 12 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
44Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
45Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
46CCLD tủ điện sơn tỉnh điện trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
47CCLD tủ điện sơn tỉnh điện ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
48Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cuộn
49Lắp đặt ống ruột gàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
50Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1T. bộ
51Thay mới dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
G HỆ THỐNG CỬA - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V243,7684m2
2Đục lỗ thông tường gạch để tháo dỡ khung ngoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V380lỗ
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn (Tận dụng kính cổ cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,38m
4Tháo dỡ khuôn cửa kép (Tận dụng kính cổ cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V624,97m
5Tháo dỡ khung bảo vệ (Tính 50% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,9491m2
H HỆ THỐNG CỬA - PHẦN SỬA CHỮA
1Sản xuất khung vách kính: khung nhôm xinfa hệ 63 dày 1.8mm đan caro như thiết kế; kính cường lực dày 10mm vách cạnh (ron, nẹp lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,76m2
2Sản xuất cửa sổ lật, khung kính, cửa đi mở bằng nhôm Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, trên kính cường lực dày 8ly mờ, bên dưới Rampri (Kể cả ổ khóa tay cầm ngang, lề, tay nắm, phụ kiện hoàn thiện đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,148m2
3Sản xuất khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT(14x14x1.2)mm hàn caro như thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,9491m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,908m2
5Lắp dựng khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,9491m2
6Sửa chữa cửa đi, cửa sổ gỗ pa nô kính bị hư hỏng, khuôn cánh gỗ, panô gỗ ván dày 2cm chạy chỉ rôtơ xung quang. Bên trên kính trắng dày 5ly, trong có khung sắt hoa bảo vệ hộp 14x14 (Thay các phụ kiện hư hỏng lề, khóa tay cầm ngang, chốt, phun PU 3 nước và phụ kiện,...; sơn khung bảo vệ thép hộp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V209,8664m2
7Sản xuất, lắp dựng khung ngoại cửa đi, cửa sổ KT(60x230)mm; nẹp chỉ (gỗ nhóm III, phun PU hoàn thiện; tận dụng phần kính cổ cửa cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V386m
8Sản xuất, lắp dựng khung ngoại cửa đi, cửa sổ KT(60x180)mm; nẹp chỉ (gỗ nhóm III, phun PU hoàn thiện; tận dụng phần kính cổ cửa cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V241,86m
9Sản xuất, lắp dựng khung kính, cửa sổ 4 cánh mở gỗ nhóm III, kính trắng, phun PU như hiện trạng (tận dụng khung bảo vệ) (phụ kiên hoàn thiện đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,042m2
10Cạo lớp PU cũ, phun mới lại lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,4m
I KHU VỆ SINH - PHẦN THÁO DỠ
1Hút hầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3buy
2Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
3Tháo dỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
4Tháo dỡ chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
5Tháo dỡ hệ thống ống dẫn, đục phá hộp kỹ thuật để tháo dỡ, lắp đặt ống dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
6Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,91m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,091m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,5m2
9Tháo dỡ tấm đan sân để đào hầm tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V941 cấu kiện
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,9m2
J KHU VỆ SINH - PHẦN SỬA CHỮA
1Nhân công đục khoét tường lắp đặt đường ống cấp thoát âm tường, âm sàn, hộp kỹ thuật, đục móng đấu nối với hầm tự hoại cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
2Quét dung dịch chống sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,455m2
3Láng sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,455m2
4Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,091m3
5Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,91m2
6Ốp tường gạch Ceramic KT(30x60)cm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,4m2
7Lắp đặt bồn cầu 1 khốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
8Lắp đặt Chậu tiểu nam đặt sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
9Lắp đặt Bộ tủ Lavabo Caesar L5261/EH46001ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt giá treo cuộn giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
13Lắp đặt phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
15Lắp đặt van xả đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
16Lắp đặt Van nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
17Lắp đặt ống PVC D114x3.2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
18Lắp đặt ống PVC D90x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
19Lắp đặt ống PVC D60x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
20Lắp đặt ống PVC D42x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
21Lắp đặt ống PVC D34x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m
22Lắp đặt ống PVC D27x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m
23Lắp đặt Co D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
24Lắp đặt Co D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
25Lắp đặt Co D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
26Lắp đặt Co D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
27Lắp đặt Co D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
28Lắp đặt Co D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
29Lắp đặt Lơi D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
30Lắp đặt Lơi D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
31Lắp đặt Lơi D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
32Lắp đặt Lơi D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
33Lắp đặt Lơi D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
34Lắp đặt Lơi D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
35Lắp đặt Tê D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
36Lắp đặt Tê D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
37Lắp đặt Tê D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
38Lắp đặt Tê D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
39Lắp đặt Tê D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
40Lắp đặt Tê D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
41Lắp đặt Co (34-27)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
42Lắp đặt Co (27-21)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
43Lắp đặt Co (60-42)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
44Lắp đặt Tê (34-27)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
45Lắp đặt Tê (60-42)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
46Lắp đặt Co răng trong D(27-21)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
47Cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cuộn
48Vật tự phụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1T. bộ
K KHU VỆ SINH - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,47521m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4145100m2
4Bê tông ống buy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2608m3
5Xây tường gạch XM KT 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3225m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0185100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0432tấn
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,68m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,68m2
11Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2261m3
12Vật liệu lọc bể thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Trọn gói
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0516100m3
14Đệm vữa lót nền, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,5m2
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V981 cấu kiện
L SƠN SỬA TƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8598m3
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1064100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8464100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.532,668m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V475,8232m2
6Vệ sinh chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,12m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V543,1575m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,0906m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.008,4912m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V543,1575m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.831,0855m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V720,5632m2
13Đánh bóng bậc cấp, cầu thang, lan can inox 2kTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,808m2
14Đục gạch ốp trang trí cửa sổ, vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,12m2
15Ốp tường gạch gốm trang trí 7x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,15m2
M SƠN SỬA TƯỜNG - PHÒNG HỌP
1Ốp lambri tường bằng tấm ván nhựa giả gỗ cao 1.2m (như thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,26m2
2Gia công, lắp dựng tấm MDF phủ Melamine vân gỗ An Cường, (chi tiết theo thiết kê)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,4556m2
3Cung cấp lắp đặt Quốc huy bằng đồng trong phòng họpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Gia công, lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng cao 240 "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM MUÔN NĂM !"Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
5Gia công, lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng cao 150 "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CÁT TRINH"Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
6Cung cấp lắp đặt Quốc huy bằng đồng ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
N MÁI HIÊN LỐI ĐI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132m2
2Tháo dỡ ống thoát nước mái (chỉ tính nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,276100m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,1578m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,15781m2
5Sản xuất, lắp dựng máng tôn dày 0.5mm như hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40md
6Lợp mái tôn lạnh dày 0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,96100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D60x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,276100m
8Lắp đặt co, lơi D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
9Cung cấp, lắp đặt cùm inox ống nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
10Cung cấp cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
11Vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6chuyến
O HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bảng
2Bảng nội quy Phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bảng
3Bình chữa cháy CO2-CT3 (03kg)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bình
4Bình chữa cháy MFZL4, 04kg (bình chữa cháy xách tay bột tổng hợp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bình
5Cung cấp, lắp đặt kệ sắt chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.692921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động,an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật phù hợp bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn hạn được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
6 Máy hàn ≥ 23kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
10 Tời điện ≥ 5 Tấn Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->