Gói thầu: Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573375-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 08:53:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.692921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động,an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật phù hợp bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn hạn được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh, địa chỉ: Phong An, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563850249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh, địa chỉ: Phong An, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563850249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG MÁI - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1064 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,17 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3564 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 426,9013 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9856 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4753 | tấn |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,4816 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (Tính 50% nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m |
| B | HỆ THỐNG MÁI - PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường gạch XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,827 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1616 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3644 | m3 |
| 5 | Trát bờ chảy, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,673 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,673 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,673 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0665 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7177 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống sê nô, sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,4816 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,4816 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 594,6024 | 1m2 |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0665 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7177 | tấn |
| 15 | SXLD máng xối bằng tôn dày 0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 16 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Không tính li tô) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,059 | 100m2 |
| 17 | Lợp bờ nóc bằng ngói nóc có gờ cho mái 13 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,08 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút, lơi D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | CCLD cùm inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | CC cầu inox chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Láng sàn mái nghiêng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,08 | m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Không tính li tô) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2717 | 100m2 |
| 24 | Sơn ngói bằng sơn Đồng Tâm 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,17 | 1m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m |
| C | HỆ THỐNG TRẦN - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,5 | m2 |
| D | HỆ THỐNG TRẦN - PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đóng trần tấm Prima KT(60x60)cm; khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao Gyproc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,82 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt viền thạch cao, hoa văn trang trí cho phòng làm việc, ô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,44 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí góc cho phòng làm việc, ô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí D800 ô cầu thang như hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,82 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,82 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn (tính 50% nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bảng hãm, tủ điện (tính 50% nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt treo tường (tính 50% nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn bị hư hỏng, bảng đèn led, đục khoét tường, khoan lỗ dầm, sàn lắp đặt dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,4 | công |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 2x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 24w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Buld 30w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Buld 10w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led hắc âm trần D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | CCLD dây đèn Led màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn Led pha 200w (mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường có sử dụng remote | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt bảng điện loại 1-3 phần tử | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | hộp |
| 26 | Lắp đặt bảng điện loại 4-6 phần tử | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp automat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 120A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat MCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCB 2P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 37 | Cung cấp máy lạnh âm trần 1.5HP inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 39 | Cung cấp máy lanh treo tường 1HP inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | máy |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | máy |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | CCLD tủ điện sơn tỉnh điện trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | CCLD tủ điện sơn tỉnh điện ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 50 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | T. bộ |
| 51 | Thay mới dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| G | HỆ THỐNG CỬA - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 243,7684 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường gạch để tháo dỡ khung ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380 | lỗ |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (Tận dụng kính cổ cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,38 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép (Tận dụng kính cổ cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 624,97 | m |
| 5 | Tháo dỡ khung bảo vệ (Tính 50% nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9491 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CỬA - PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Sản xuất khung vách kính: khung nhôm xinfa hệ 63 dày 1.8mm đan caro như thiết kế; kính cường lực dày 10mm vách cạnh (ron, nẹp lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ lật, khung kính, cửa đi mở bằng nhôm Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, trên kính cường lực dày 8ly mờ, bên dưới Rampri (Kể cả ổ khóa tay cầm ngang, lề, tay nắm, phụ kiện hoàn thiện đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,148 | m2 |
| 3 | Sản xuất khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT(14x14x1.2)mm hàn caro như thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9491 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,908 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9491 | m2 |
| 6 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ gỗ pa nô kính bị hư hỏng, khuôn cánh gỗ, panô gỗ ván dày 2cm chạy chỉ rôtơ xung quang. Bên trên kính trắng dày 5ly, trong có khung sắt hoa bảo vệ hộp 14x14 (Thay các phụ kiện hư hỏng lề, khóa tay cầm ngang, chốt, phun PU 3 nước và phụ kiện,...; sơn khung bảo vệ thép hộp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,8664 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng khung ngoại cửa đi, cửa sổ KT(60x230)mm; nẹp chỉ (gỗ nhóm III, phun PU hoàn thiện; tận dụng phần kính cổ cửa cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 386 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng khung ngoại cửa đi, cửa sổ KT(60x180)mm; nẹp chỉ (gỗ nhóm III, phun PU hoàn thiện; tận dụng phần kính cổ cửa cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,86 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng khung kính, cửa sổ 4 cánh mở gỗ nhóm III, kính trắng, phun PU như hiện trạng (tận dụng khung bảo vệ) (phụ kiên hoàn thiện đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,042 | m2 |
| 10 | Cạo lớp PU cũ, phun mới lại lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,4 | m |
| I | KHU VỆ SINH - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Hút hầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | buy |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống ống dẫn, đục phá hộp kỹ thuật để tháo dỡ, lắp đặt ống dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,091 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan sân để đào hầm tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | 1 cấu kiện |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,9 | m2 |
| J | KHU VỆ SINH - PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Nhân công đục khoét tường lắp đặt đường ống cấp thoát âm tường, âm sàn, hộp kỹ thuật, đục móng đấu nối với hầm tự hoại cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 2 | Quét dung dịch chống sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,455 | m2 |
| 3 | Láng sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,455 | m2 |
| 4 | Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,091 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,91 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch Ceramic KT(30x60)cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chậu tiểu nam đặt sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ tủ Lavabo Caesar L5261/EH46001A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo cuộn giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D114x3.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D90x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D60x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D34x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D27x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Co D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt Lơi D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lơi D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lơi D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lơi D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co (34-27) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co (27-21) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co (60-42) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê (34-27) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê (60-42) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co răng trong D(27-21) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 47 | Cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cuộn |
| 48 | Vật tự phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | T. bộ |
| K | KHU VỆ SINH - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,4752 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống buy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2608 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch XM KT 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3225 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0432 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,68 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,68 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2261 | m3 |
| 12 | Vật liệu lọc bể thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trọn gói |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 14 | Đệm vữa lót nền, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| L | SƠN SỬA TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8598 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1064 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8464 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.532,668 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 475,8232 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543,1575 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,0906 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.008,4912 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543,1575 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.831,0855 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 720,5632 | m2 |
| 13 | Đánh bóng bậc cấp, cầu thang, lan can inox 2k | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,808 | m2 |
| 14 | Đục gạch ốp trang trí cửa sổ, vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,12 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch gốm trang trí 7x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,15 | m2 |
| M | SƠN SỬA TƯỜNG - PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Ốp lambri tường bằng tấm ván nhựa giả gỗ cao 1.2m (như thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tấm MDF phủ Melamine vân gỗ An Cường, (chi tiết theo thiết kê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,4556 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Quốc huy bằng đồng trong phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng cao 240 "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM MUÔN NĂM !" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gia công, lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng cao 150 "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CÁT TRINH" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Quốc huy bằng đồng ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| N | MÁI HIÊN LỐI ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (chỉ tính nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,1578 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,1578 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn dày 0.5mm như hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | md |
| 6 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D60x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co, lơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cùm inox ống nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | chuyến |
| O | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 2 | Bảng nội quy Phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-CT3 (03kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4, 04kg (bình chữa cháy xách tay bột tổng hợp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt kệ sắt chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.692921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động,an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật phù hợp bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn hạn được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Tời điện ≥ 5 Tấn | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi