Gói thầu: nâng cấp trung tâm y tế thị xã Phước Long. Ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575450-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu nâng cấp trung tâm y tế thị xã Phước Long. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20220201750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 11:24:00 đến ngày 2022-06-16 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,969,533,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 26,5 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2022).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng,hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;
- Số lượng tối thiểu 5
3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nền móng công trình;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp đất;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu;
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu tải trọng lớn;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùng để bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất thủ công
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch công trình
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 500
17-Copfa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 nâng cấp trung tâm y tế thị xã Phước Long. Ký hiệu XL
Nâng cấp trung tâm y tế thị xã Phước Long
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ XÂY DỰNG MỚI
1Mua đất đắp nền K95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.956,708m3
2Vận chuyển đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,3059100m3
3Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,43100m3
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT250tấn/lần
5Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
6Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 200mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m
7Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22100m
8Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 200mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.980m
9Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT103,62m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,172m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7359tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,796m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,83m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,1669m3
15Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9309100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT188,384m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,2883m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,0789100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4925tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,4873tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4627tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,1205m3
23Phụ gia chống thấm trộn chung trong bê tông (bít thang máy)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,1205m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4579100m2
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT83,324m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,9159100m3
27Mua đất cấp III đắp nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.176,8988m3
28Vận chuyển đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,8075100m3
29Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5285100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT149,122m3
31Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7708100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT172,7603m3
33Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8768100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT85,5428m3
35Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6027100m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,8015m3
37Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7851100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sân thượng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76,5908m3
39Phụ gia chống thấm trộn sẵn trong bê tông B6 (dầm sân thượng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70,5233m3
40Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2972100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm kỹ thuật và dầm sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,9925m3
42Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông B6 (dầm sàn mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,467m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng đài cọcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,7216100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,4608tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,107tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,2756tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván dầm tầng 1Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,3891100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm tầng 2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,3484100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm sân thượngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,8253100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm kỹ thuật và dầm sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5753100m2
51Trát dầm tầng 1, tầng 2, sân thượng, mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.650,9705m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0979tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,4264tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầng tầng 1, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,1113tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, sân thượng, mái, dầm kỹ thuật ,VK, Lam, họp ghen, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4363tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, sân thượng, mái, dầm kỹ thuật ,VK, Lam, họp ghen, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,8172tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, sân thượng, mái, dầm kỹ thuật, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,9542tấn
58Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4195100m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT138,484m3
60Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông loại B6 (Sàn WC, sàn mái Sm, sê nô)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,1629m3
61Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2936100m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT126,2066m3
63Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông B6 (Sàn WC)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,88m3
64Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4335100m3
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn sân thượng, đáy sê nô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT139,8506m3
66Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông B6 (sàn sân thượng, đáy sê nô)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140,49m3
67Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,585100m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn kỹ thuật, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT57,0764m3
69Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông B6 (sàn mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55,6076m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 1Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,7399100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,6297100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sân thượngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,6542100m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, sàn kỹ thuật, đáy sê nôTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4781100m2
74Trát trần sàn tầng 1, tầng 2, sân thượng, mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.128,0137m2
75Trát sênô tầng 1, sân thượng, mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT523,2713m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, 2, sân thượng, mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,4545tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9286tấn
78Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0377100m3
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách, dầm thang máy, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6791m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách, dầm thang máy, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4185100m2
81Trát vách, dầm thang máy, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,851m2
82Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7382100m3
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột tầng trệt, tầng 1 , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72,0238m3
84Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4984100m3
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột tầng 2, sân thượng , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,6241m3
86Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,115100m3
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột tầng trệt, tầng1, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,223m3
88Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0226100m3
89Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột tầng 2, sân thượng , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,208m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,6888100m2
91Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT682,0225m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,7335tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,9497tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,7853tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,6017m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8794100m2
97Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT187,9281m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9896tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,7961tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, giằng TTH đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,6535m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng TTHTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,3502100m2
102Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT109,2101m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng TTH, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7706tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng TTH, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5655tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng TTH, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3817tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng TTH, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6971tấn
107Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,3063m3
108Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,1387m3
109Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,9416m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.102,7075m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT124,2093m2
112Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66,7767m3
113Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55,6834m3
114Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,667m3
115Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,3787m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT356,4685m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT330,992m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT289,15m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT175,5034m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT375,265m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT295,07m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT298,21m2
123Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,1557m3
124Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT87,2787m3
125Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,3707m3
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.309,0463m2
127Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,8492m3
128Trát tường thu hồi (không sơn bả), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT388,492m2
129SXLD gạch hoa gió bánh ú đất sét nung kích thước 190x190*60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT300viên
130SXLD gạch hoa gió bằng bê tông kích thước 190x190*60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100viên
131Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,0129m3
132Lát đá granite bậc tam cấp màu vàng, bo tròn nũi 3 mặt, cắt tạo 3 rãnh chống trượt trên bề mặt về phía mũi bậc trước , vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,2864m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,2864m2
134Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT232,096m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT232,096m2
136Lát đá granite mặt đá lavabo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,17m2
137GCLD khung sắt đỡ lavaboTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12bộ
138Công tác ốp đá marble vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,4402m2
139Lát nền, sàn bằng đá kim sa đen, tiết diện đá Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,084m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,084m2
141Ốp đá granit tự nhiên màu xám mặt nhám, kích thước 200x500x20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT202,7343m2
142Lát nền, sàn, kích thước gạch granite kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.874,086m2
143Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.874,086m2
144Lát gạch đất nung kích thước 40x40, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT104,32m2
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT104,32m2
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT283,418m2
147Quét Flinkote chống thấm sê nô (3 lớp)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT467,962m2
148Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT217,68m2
149Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT273,44m2
150Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.747,47m2
151Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT276,32m2
152Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 40x40 chống trượt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT294,12m2
153Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT294,12m2
154Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25X40, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT913,726m2
155Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT131,178m2
156Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,8175m2
157Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT125,25m2
158Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT433,44m2
159Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.007,49m2
160Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT386,2m
161Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT236,2m
162Tạo chỉ âm hộp genTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT368,8m
163Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT370,4m
164Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT119,2m
165Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.366,43m2
166Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,05m2
167Cửa trượt 02 cánh ( khung nhôm 6000mm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
168Cửa đi nhôm cao cấp hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm tất cả phụ kiện, kể cả bản lề, khóa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT380,5665m2
169Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT385,9665m2
170Cửa sổ khung nhôm cao cấp hệ 55, kính dày 5mm (bao gồm tất cả phụ kiện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT524,274m2
171Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT524,274m2
172SX vách nhôm kính hệ 55, kính trắng 8mm cường lực (bao gồm cửa sổ gắn trên vách)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT503,7649m2
173Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT503,7649m2
174SXLD vách ngăn Compact khu vệ sinh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT176,532m2
175SXLD tay vịn Inox D34x1.2 phòng WC dành cho người khuyết tậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24m
176SXLD tay vịn Inox D60 x1.5 cầu thang dành cho người khuyết tậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
177SXLD thang thép hộp mã kẽm 50x100x1.5 sơn hoàn thiện phòng kỹ thuậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
178SXLD lan can Inox 304 cao 1.1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT203,2md
179SXLD lan can Inox 304 cao 1.1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT124,85md
180SXLD tay vịn lan can bằng gỗ nhóm IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT124,85md
181SXLD trụ đỡ D150 bằng gỗ nhóm IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2trụ
182Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,1908tấn
183Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,1908tấn
184SXLD bu lông neoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT894cái
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT269,78m2
186Lắp dựng chân nhệnh inox 4 chân 200x200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT79cái
187SXLD kính cường lực 10 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT197,12m2
188Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,74100m2
189Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,202100m2
190Lắp dựng lưới che bao quanh dàn giáo bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao độngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,202100m2
191SXLD hàng rào khung ton vách cao 2,0m bao quanh công trình xây dựng đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thi công xây dựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1công trình
192Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.254,8214m2
193Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.277,5913m2
194Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5.323,2672m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.254,8214m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9.666,9085m2
197SXLD chữ bản hiệu nổi loại Mica FS (Taiwan) màu đỏ ngoài trời dày 2mm, kích thước 80x70cm, Led sáng trắng bên trong mặt chữ 8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
198Gia công xà gồ thép mái tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,7025tấn
199Lắp dựng xà gồ thép mái tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,7025tấn
200Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,4013100m2
201SXLD máng xối inox 304 U600 chu vi mặt cắt máng 60cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49,5m
202SXLD bản mã 120x120x5 chân lan can ram dốcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
203Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cây
204Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20gốc cây
205Vận chuyển cây xanh chặt bỏ ra khỏi công trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1CT
206Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,78100m2
207Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,4m3
208Trồng cây bụi ắc ó cao 0.2m (1m trồng 16 cây)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT608cây
209Trồng cây hồng lộc cao 1,2m, đường kính tán 0,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cây
210Phóng hố trồng câyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10hố
211Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,8m3
212Phân bò trồng câyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10bao
213Xơ dừaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10bao
214Tro trấuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10bao
215Cung cấp phân hóa học DAPTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25kg
216Cung cấp vi sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25kg
217Thuốc kích thích ra rễ câyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10hộp 200g
218Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.403,33m2
B SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH, KHOA Y TẾ CÔNG CỘNG VÀ DINH DƯỠNG - AN TOÀN THỰC PHẨM, KHOA KIỂM SOÁT BỆNH TẬT VÀ HIV/AIDS
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.406,26m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT169,26m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110,66m2
4Vệ sinh bề mặt tường, dầm trần cạo bỏTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.261,7m2
5Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110,66m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110,66m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110,66m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.406,26m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT449,18m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.261,7m2
11Vệ sinh, chà nhám mái ngóiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT526,15m2
12Sơn hoàn thiện mái ngói bằng sơn KingsonTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT526,15m2
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12bộ
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,035100m2
C HÀNH LANG ĐI BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5174100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,8432m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,1136m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,9493m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4452100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4536100m3
7Mua đất cấp 3 đắp nền nhàTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT59,8752m3
8Vận chuyển đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,499100m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49,896m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,852m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,874m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,08m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,858m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2596m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,476100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8874100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3068100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,816100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3934tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,009tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,495tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1791tấn
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,6348m3
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2208m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 50x50, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT174,3225m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,026m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT81,6m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT158,925m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,026m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT240,525m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT320,551m2
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4059tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4059tấn
34Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4037100m2
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7bộ
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
D KÈ ĐÁ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,264100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55,75m3
4SXLĐ ống tiêu nước PVC D90*2.9 a3000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,5md
5Xếp đá 4x6 20x20x20 vào trong rọ lưới mắt cáoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
6Sản xuất lan can sắt hộp 25x25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
7Sản xuất tay vịn lan can inox D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40md
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2359tấn
E KÈ ĐÁ 1 + TƯỜNG RÀO 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2712100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,7803m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,6963m3
4SXLĐ ống tiêu nước PVC D90*2.9 a3000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,8md
5Xếp đá 4x6 20x20x20 vào trong rọ lưới mắt cáoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,202m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4695m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,04m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1924100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,347100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,208100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1497tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2357tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1124tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2791tấn
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8065m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT145,1625m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,6m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,19m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT145,1625m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49,79m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT194,9525m2
23Tháo dỡ, vận chuyển xà bần tường rào hiện hữu dài 44mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1HT
F TƯỜNG RÀO 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,169100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,536m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,478m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,924m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,88m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1408100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2924100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,176100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,117tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1888tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0945tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1301tấn
13Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,886m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT122,15m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,2m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,22m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT122,15m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49,42m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT171,57m2
G LÁT GẠCH SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50,8807m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo bóng xám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.599,277m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.599,277m2
H CẢI TẠO NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,78m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,528m2
3Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,126m3
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,308m3
5SXLD cửa kéo đài loan có lá U 8 demTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,4m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,23m2
I HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
J *** HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3SXLD Đế kèm trụ sắt đỡ kim thu sét và phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
4Cọc tiếp địa d16, l=2,4mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cọc
5Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT160m
6Mối Hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12mối
7Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20kg
8Hộp đo điện trởTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80m
10Vật tư phụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
K ***HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm PCCCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cáp điều khiển 4.0mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
3Lắp đặt cáp cấp nguồn bơm điện 4x70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
4Lắp đặt dây Cáp cấp nguồn bơm bù áp 3x6.0mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m
5Lắp đặt dây điện Cv 2x2.0mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
6Lắp đặt ống nhựa D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
7Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc áp suấtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
9Lắp đặt Cluppe Ø140Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt Y lược rác Ø140Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Chống rung Ø140Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
12Lắp đặt van một chiều, đường kính van 140mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
13Lắp đặt van cổng, đường kính van 140mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
14Lắp đặt van cổng, đường kính van 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
15Lắp đặt van cổng, đường kính van 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
16Lắp đặt van cổng, đường kính van 42mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
17Lắp đặt van cổng, đường kính van 34mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
18Lắp đặt van cổng, đường kính van 21mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
19Lắp đặt Cluppe Ø42Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20Lắp đặt Y lược rác Ø42Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21Lắp đặt chống rung Ø42Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
22Lắp đặt van một chiều, đường kính van 42mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
23Lắp đặt măng xông hàn Ø21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x220Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22tủ
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3804m3
26Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 700x450x220Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2tủ
27CCLD van góc chữa cháy D65 chuyên dụngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22Chiếc
28CCLD vòi chữa cháy bằng bát tráng cao su D65Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26Cuộn
29CCLD lăng phun chữa cháy D65Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26Chiếc
30CCLD họng tiếp nước nước pccc D114,2 đầu ra D76Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1trụ
31Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
32Gia công giá đỡ ống STKTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1302tấn
33Lắp dựng giá đỡ ống thép STKTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1302tấn
34SXLD cùm treo ống D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90cái
35SXLD cùm treo ống D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
36SXLD cùm U Ø114x10mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80cái
37SXLD ty ren 12mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,06100m
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6100m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,54100m
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72100m
45Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 140mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
46Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
47Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
48Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36cái
49Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
50Lắp đặt co ren, đường kính co 42mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
51Lắp đặt co ren, đường kính co 34mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
52Lắp đặt tê hàn đường kính D140Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
53Lắp đặt tê giảm D140/114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
54Lắp đặt tê hàn đường kính D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
55Lắp đặt tê giảm D114/90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
56Lắp đặt tê giảm D114/76Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26cái
57Lắp đặt tê ren D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
58Lắp đặt nối giảm D140/114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
59Lắp đặt nối giảm D114/90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
60Lắp đặt nối giảm D114/76Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26cái
61Lắp đặt nối giảm D76/60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26cái
62Lắp bích thép, đường kính ống 140mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cặp bích
63Lắp bích thép, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80cặp bích
64SXLD Bolong 16x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT400con
L ***HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1LĐ Tủ trung tâm báo cháy 10 zoneTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,510 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
6Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
7Lắp đặt dây tín hiệu FR 20x0.75mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT160m
8Lắp đặt dây tín hiệu 8x1.5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT160m
9Lắp đặt dây tín hiệu FR 2Cx1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT900m
10Lắp đặt dây tín hiệu FR 2Cx0.75mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.700m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
13Lắp đặt ống gân xoắn 40/50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150m
14Lắp đặt hộp box chia ngõTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200hộp
15Vật tư phụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9
M *** VẬT TƯ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự độngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25cái
2CCLD bình khí CO2 MT5- 5 KgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bình
3CCLD bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
4CCLD bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
5CCLD bình bột MFZ8- 8 KgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30bình
6Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 bộ
7Vật tư phụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2
N *** VẬT TƯ CHIẾU SÁNG
1CCLD đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75 đèn
2CCLD đèn thoát hiểm .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55 đèn
3CCLD dây tín hiệu CV 2x1.5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT900m
4CCLD ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT750m
5CCLD ổ cắm đơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70cái
6Vật tư phụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5
O ***CÔNG TÁC ĐÀO ỐNG PCCC :
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1122100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5336100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5786100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5786100m3
P ***CÔNG TÁC SƠN ỐNG PCCC:
1Sơn đường ống thép STKTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT397,1303m2
2CCLĐ van xả khí tự độngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
Q *** LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY BƠM
1CCLĐ máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31 máy
2Cung cấp lắp đặt bình tích áp 200LTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
R ĐIỆN THOẠI + INTERNET
S *ĐIỆN THOẠI MẠNG LAN:
1TỦ RACK 20U 600 (rộng) x 1100 (cao) x 600 (sâu) mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
2TỦ RACK 12U 550 (rộng) x 680 (cao) x 600 (sâu) mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2hộp
3Switch 48port VigorSwitch 2540xTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
4Modem mạng sử dụng 300 user (Vigor2962)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Mặt nạ 1 lỗ + đế âmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT59hộp
6Ổ rack cắm mạng lan DATA âm tường +đế PVCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT59cái
7Hạt mạng dùng cho mạng LANTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150hạt
8Cáp quang 4FOTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT400m
9converter Gigabit (A-B)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
10Hộp phối quang 4FOTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3hộp
11Dây nhảy quangTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6sợi
12Cat6 UTPTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.560m
13ống PVC D=20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT860m
14tổng đài điện thoại IP Yeastar P560Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1ht
15Điện thoại ip Fanvil X1SGTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT59cái
T *WIFI
1wifi ốp trần RG-RAP2200(F)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21cái
2converter Gigabit (A-B)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
3Hộp phối quang 4FOTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3hộp
4Dây nhảy quangTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6sợi
5Cáp quang 4FOTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
6Cat6 UTPTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.830m
7ống PVC D=20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT250m
8Switch PoE - 16 port LAN Gigabit PoE 802.3af/atTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m
10Hạt mạng j45Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52hạt
U *CAMERA:
1đầu ghi VPH N4432Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Camera VP - 3308DATTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26cái
3Ổ cứng 8TBTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
4Switch PoE - 16 port LAN Gigabit PoE 802.3af/atTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
5Cat6 UTPTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.470m
6ống PVC D=20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT320m
7màn hình quan sát 40inchTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8bộ chuyển HDMI quang ra ra tivi P. Bảo vệTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
9Cáp quang 4FOTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT300m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
11converter Gigabit (A-B)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
12Hộp phối quang 4FOTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3hộp
13Dây nhảy quangTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6sợi
14Hạt mạng j45Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60hạt
V HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
W 1. ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tháo dỡ cáp CXV3C*150mm2+1*95mm2 hiện hữu từ trạm biến áp đến trụ số 9Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10công
2Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT675m
3Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT225m
4Lắp đặt cáp CXV-3C*150mm2+1*95mm2 đã tháo dỡ từ trạm biến áp đến trụ số 9 cho đoạn từ trụ số 9 đến trụ số 15 (sử dungj lại dây cũ)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10công
5Vật tư phụ, khung U, ống sứ, ty,..., xe phục vụ di dời cápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1gói
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,884m3
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cột
X * Di dời 01 trụ đèn chiếu sáng
1Tháo dỡ trụ điện chiếu sáng STK cao 8mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1trụ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,396m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,036m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3904m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,024100m2
6Bulon neo chân trụ M20-L1.3m (4 cây)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
7Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L2.4mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cây
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cột
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,5m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,9372m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,75m3
12Gạch thẻ làm dấu (12 viên/m dài)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT600viên
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
Y 2. CẤP ĐIỆN BÊN TRONG CÔNG TRÌNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT39m3
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75m
3Ống luồn cáp HDPE gân 130/100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,4112m3
5Gạch thẻ bảo vệ cáp (68 viên/m2)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT918viên
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m3
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT128bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT166bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58bộ
14Đèn LED dâyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23bộ
15Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64cái
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64máy
20Ống dẫn gaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT320m
21Khung treo máyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2100m
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT145cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
26Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT325cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT130hộp
28Tủ điện phân phối trong nhà sơn tĩnh điện 450*350*250 + phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3tủ
29Tủ điện phân phối trong nhà sơn tĩnh điện 350*250*250 + phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
30Tủ điện các phòng 5-8 modul + phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT85tủ
31Đèn báo pha 3 màuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
32Công tắc chuyển mạchTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
33Biến dòng hình xuyếnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
34Đồng hồ đo điện ápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
35Đồng hồ đo dòngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
37Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
39Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT164cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT104cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT85cái
44Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45m
45Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45m
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45m
47Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT510m
48Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT510m
49Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT280m
50Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.600m
51Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.500m
52Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6.005m
53Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8.980m
54Thang cáp 350*70*1.2mm + Phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
55Máng cáp 350*70*1.2mm + Phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT450m
56Thép V40x4 treo máng cáp, khoảng cách 3m/1 cây dài 0,4m, trọng nluowngj thép 2.08kg/mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT124,8kg
57Ty treo, đai ốc, vòng đệm, tắc kê nởTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT300bộ
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT250m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT750m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.500m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.500m
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32m3
64Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2.4mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cọc
65Cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
66Mối hàn nhiệt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12mối
67Vật tư phụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1lố
Z HẠNG MỤC:CẤP- THOÁT NƯỚC
AA 1. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1LĐ bơm cấp nước sinh hoạt, Bơm ly tâm trục ngang động cơ điện 3 pha P = 4Hp, Q = 10,5m3/h, H = 34mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
2Tủ điện điều khiển bơm tự động 3 pha, 4HPTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
4SXLĐ van phao điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
6Ống luồn dây HDPE gân xoắn 2 lớp D25/32Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
10Nối trơn UPVC D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
13Rắc co (khớp nối sống ) uPVC D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
14Rắc co (khớp nối sống ) uPVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
16Nối ren ngoài Upvc D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
17Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
18Tê ren trong UPVC D60x21 (gắn đồng hồ áp lực)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
AB * Chôn ống cấp nước, hoàn thiện phôi tái lập
1Cắt sân bê tông hiện hữuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT280m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,2m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,408100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,5361m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,6m3
AC 2. THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3888100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,901m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,572m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT152,216m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,41m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,5144m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3105100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,579tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1051 cấu kiện
AD 3. THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ - TRẠM BƠM
AE ** Mạng lưới Thoát nước thải
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3679100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,8869m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,03m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7100m
5Nối UPVC D220Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
6Vải bố tẩm nhựa đường chèn mối nốiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22mối
7Thử thấm đường cống nước thảiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1gói
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,352m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,456m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1152100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,4022m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1751100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,248m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,04m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,072100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1651tấn
18SXLD thép V50x5 viền tấm đan, khuôn hầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT454,21kg
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT241 cấu kiện
20Rọ chắn rác inoxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,01100m
AF **Trạm bơm nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3538100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8114m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3493m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4007m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0096100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0163100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1074100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4049100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1496tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0119tấn
12SXLD thép V50x5 viền tấm đan, khuôn hầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,62kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0115tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1196tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0424tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4393tấn
17Nắp gang hầm bơm khung dương tải trọng 40T KT 870*945Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,3008m2
AG * Móng tủ điện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,048m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,144m3
3Bu lon neo M16-L500Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
AH * Công nghệ
1LĐ bơm chìm nước thải động cơ 3 pha, Công suất 1,5hP, Q=13m3/h, H = 15mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
2Tủ điện điều khiển bơm nước thải tự độngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
4Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE 40/50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
5Côn giảm inox D100-50 BBTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
6BU thép D100-L100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
9Tê inox D100-100-BBBTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
10Côn giảm HDPE D150x100 BBTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Bu INOX D100 - L600 - BBTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
12Mối nối mềm inox D100 - BBTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
13Bu INOX D100 - L400 - BBTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
14Bu INOX âm tường D150 - L600 - BBTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
15Bu INOX âm tường D150 - L800 - BUTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
16Cút inox d150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
17Khâu nối ren trong inox d20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
19Hai đầu răng inox d20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20Đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21Ống inox D20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1m
22Bích đặc inox d100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
23Ống inox d60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2m
24Đai inox dẹt 80x5Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1m
25Tấm inox 200x200x10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4tấm
26Bulon M8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
AI * Ống đẩy
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT39,2m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,0475m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4100m
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,04m3
AJ 4. CẤP THOÁT NƯỚC BÊN TRONG CÔNG TRÌNH
AK ** Cấp nước
1CCLD chậu xí bệt sứ tráng men (2 khối) (bao gồm van dừng hai đường nước)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT142cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71cái
4CCLD lavabo sứ tráng men (bao gồm bộ xả nhấn, vòi chậu và ống xả thải)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT168bộ
5Van góc chậu rửa inoxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT168cái
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84cái
10Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35cái
11CCLD chậu tiểu nam tráng men (bao gồm van xả tiểu)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35bộ
14Lắp đặt máy tắm nóng lạnh trực tiếp có bơm trợ lực 3500wTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29bộ
15Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT88cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84cái
17Nối ren trong thau uPVC D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT168cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
19Nối ren trong uPVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21Nối ren trong uPVC D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
23Nối ren trong uPVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,45100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,35100m
30Tê uPVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
31Tê uPVC D90x42Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
32Tê uPVC D60x49Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
33Tê uPVC D60x49Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
34Tê uPVC D49x34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
35Tê uPVC D49x27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
36Tê uPVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
37Tê uPVC D34x27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
38Tê uPVC D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
39Nối giẳm UPVC D90x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
40Nối giẳm UPVC D60x49Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
41Nối giẳm UPVC D42x34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
45Cút UPVC D49x34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80cái
47Cút UPVC D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200cái
48Co ren trong UPVC D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT270cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bể
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,55100m
56Công tác cắt, đục tường đi ống âm tường D34, D27 âm tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20công
AL ** Cấp nước nóng
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12,5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5100m
6Tê PPR D75-PN 20barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
7Tê PPR D75x50-PN 20barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Tê PPR D75x40-PN 20barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
9Tê PPR D50x40-PN 20barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
10Tê PPR D50x32-PN 20barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
11Tê PPR D40x32-PN 20barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
12Tê PPR D32x25-PN 20barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
13Co PPR D32x25 - PN 20 barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80cái
18Co ren trong PPR thau D25 - PN20 barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
19Van Xoay PPR D25 - PN 20 barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
20Nối rút PPR 50x32 - PN 20 barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
21Nắp khóa PPR D75 - PN 20 barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
22Van Xoay PPR D75 - PN 20 barTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
AM ** Thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,34100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT204cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT95cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
11Co UPVC 45 độ D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80cái
12Co UPVC 45 độ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT184cái
13Co UPVC 45 độ D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT273cái
14Co UPVC 45 độ D168Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
15Tê 45 độ UPVC D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
16Tê 45 độ UPVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66cái
17Tê 45 độ UPVC D90x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT129cái
18Tê 45 độ UPVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT165cái
19Tê 45 độ UPVC D114x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35cái
20Tê 45 độ UPVC D114x90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cái
21Tê 45 độ UPVC D168x114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
22Tê 90 độ UPVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
23Con thỏ UPVC D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
24Con thỏ UPVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
25Nút bịt UPVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35cái
26Nút bịt UPVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT105cái
27Nút bịt UPVC D168Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
28Nối giảm UPVC D60x34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT102cái
29Ty treo ren D12 - L1m treo ống D114, D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT210bộ
30Cùm omega neo ống D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT130bộ
31Cùm omega neo ống D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT130bộ
AN * Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0328100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,84m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,52m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,208100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,64100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,912m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1005tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT401 cấu kiện
AO * Thoát nước mưa
1Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,24100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
5Nối trơn uPVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
6Tê 90 độ uPVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
7Cùm omega neo ống D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT276bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,75100m
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,62m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,6522m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,184m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0336m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0134100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0178tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61 cấu kiện
AP * Thoát nước mưa khối nhà cũ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5m3
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
3Nối trơn uPVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
5Bộ Relay chống chạm đấtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
6Biến dòng bảo vệ PCT 400ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
7Biến dòng ZCT 400ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
8Bộ bảo vệ quá áp, thấp ápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
AQ THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Bơm chữa cháy động cơ điện, đầu bơm Q=63l/s, H=60mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Bơm chữa cháy động cơ Diesel, đầu bơm Q=63l/s, H=60mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Bơm bù áp động cơ điện Q = 6m3/h - H=70mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
5Kim thu sét Bán kính bảo vệ cấp III Rp =54mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt bình khí CO2 MT5- 5 KgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bình
7Lắp đặt bình bột MFZ8- 8 KgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30bình
8Bình tích áp 200LTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
9Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Bơm ly tâm trục ngang động cơ điện 3 pha P = 4Hp, Q = 10,5m3/h, H = 34mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
10Máy bơm chìm nước thải động cơ 3 pha, Công suất 1,5hP, Q=13m3/h, H = 15mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
11Máy tắm nóng lạnh trực tiếp có bơm trợ lực 3500wTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29bộ
AR CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dung. Giá trùng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do Chủ đầu tư quảnn lý và được sử dung theo đúng quy định hiện hànhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 26,5 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2022).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng,hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.73
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình73
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình73
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình73
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình53
11 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Đo đạc.2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;5
3 Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn Lu nền móng công trình;1
4 Máy đào ≥ 0,5m3 Đào đắp đất;1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Vận chuyển đất đá, vật liệu;3
6 Xe cần trục ≥ 10 tấn cẩu tải trọng lớn;1
7 Xe bơm bê tông dùng để bơm bê tông1
8 Đầm dùi đầm bê tông5
9 Đầm bàn Thi công công trình5
10 Đầm cóc Đầm đất thủ công5
11 Máy bơm nước Bơm nước2
12 Máy cắt gạch Cắt gạch công trình5
13 Máy cắt sắt Cắt sắt thép3
14 Máy hàn Hàn sắt thép2
15 Máy duỗi sắt Duỗi sắt2
16 Giàn giáo (bộ) Lắp dựng thi công công trình500
17 Copfa (m2) Lắp dựng thi công công trình1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->