Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:30:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.073.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.073.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.073.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình dân dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lưu ý: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Trường tiểu học B Định Mỹ điểm lẻ (ấp Phú Hữu) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: số 451, Nguyễn Huệ, Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC CẤP 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 172 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền tô đá mài | 7 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,156 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 129 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | 1,694 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | 8 | công | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,54 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà | 247,68 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà | 203,04 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 8,9 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,089 | 100m3 | |
| 13 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | 42,57 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 8,58 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 36,96 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 247,68 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 203,04 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 247,68 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 203,04 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | 188 | m2 | |
| 21 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | 9,88 | m2 | |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 129 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,156 | 100m2 | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 1,3056 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,7994 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt MCCP 1 pha 2 cực 2P-125A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCCP 1 pha 2 cực 2P-75A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCP 1 pha 2 cực 2P-20A | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCP 1 pha 2 cực 2P-10A | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30A | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cầu chì, | 1 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện chính kt 500x400x210 | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 module | 3 | bộ | |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,576 | 1m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,576 | m3 | |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 41 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 chống sét | 25 | m | |
| 42 | Lắp đặt kẹp bắt cáp | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt quạt đảo 55w | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đèn Downlight Led 225x225x45 15w | 3 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt cần đèn + đèn Led 60w | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp mặt | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 | 20 | m | |
| 50 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 3 phân | 20 | m | |
| 51 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 2 phân | 40 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | 150 | m | |
| 53 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | 20 | m | |
| 55 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | 60 | m | |
| 56 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | 150 | m | |
| 57 | Phụ kiện điện | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC LẮP GHÉP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 186 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 186 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,3023 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 143 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | 3 | công | |
| 6 | Vệ sinh toàn bộ cột,đà giằng,kèo thép hình và cầu thang thép | 5 | công | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 46,1745 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà | 186,66 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà | 164,16 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 11,16 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,1116 | 100m3 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 186,66 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 164,16 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 186,66 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 164,16 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | 186 | m2 | |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 143 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | 2,3023 | 100m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,1745 | 1m2 | |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,8502 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt MCCP 1 pha 2 cực 2P-125A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCCP 1 pha 2 cực 2P-75A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCP 1 pha 2 cực 2P-20A | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCP 1 pha 2 cực 2P-10A | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30A | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cầu chì | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện chính kt 500x400x210 | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 module | 3 | bộ | |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,576 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,576 | m3 | |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 36 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 chống sét | 25 | m | |
| 37 | Lắp đặt kẹp bắt cáp | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo 55w | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đèn Downlight Led 225x225x45 15w | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt cần đèn + đèn Led 60w | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp mặt | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 | 20 | m | |
| 45 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 3 phân | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 2 phân | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | 150 | m | |
| 48 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | 50 | m | |
| 49 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | 20 | m | |
| 50 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | 60 | m | |
| 51 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | 150 | m | |
| 52 | Phụ kiện điện | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,772 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 18,753 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 15,925 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 93,8463 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 76,0063 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 17,84 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,0063 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,84 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 400x400 nhám | 19,635 | m2 | |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 15,925 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kính | 8,4 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | 0,4 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 8 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 5,19 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây dẫn | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat 2P-10A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 98 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,6 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,2 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,03 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê D34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 39 | Nối giảm 34/21 | 2 | cái | |
| 40 | Nối giảm 90/60 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa D34 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van khóa D21 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 48 | Phụ kiện nước các loại | 1 | lô | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG HÀNG RÀO - SÂN DALE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,344 | 1m3 | |
| 2 | Đóng Cọc đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8933 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 0,552 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | 1,016 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0432 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2127 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,004 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7742 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,114 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | 2,096 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2096 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | 0,72 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,144 | 100m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | 14,4 | m | |
| 16 | Bảng tên trường bằng chữ Inox màu đồng | 1 | bộ | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 31,84 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 15,84 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,84 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400 | 25,12 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK ≤10mm | 1,0603 | tấn | |
| 22 | Lót tấm nilong chống mất nước nền móng công trình | 1,613 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | 24,195 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn đan sân | 0,2744 | 100m2 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 49,5 | 1m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3378 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | 13,6876 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 90 | cấu kiện | |
| 29 | Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào | 548,648 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 40,875 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 1,92 | 100m | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1731 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 3,849 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | 6,0555 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,1136 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2791 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | 1,88 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,376 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0535 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2683 | tấn | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,912 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | 4,266 | m3 | |
| 14 | Bê tông tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | 1,711 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | 3,618 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4266 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng tam cấp, ram dốc | 0,0214 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4031 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,203 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,848 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm | 0,1509 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3147 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | 4,2176 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6429 | 100m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | 10,02 | m2 | |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 35,09 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 15,28 | m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | 12,352 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4086 | 100m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 53,555 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | 13,92 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 2,52 | m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,9744 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,5192 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 63,1597 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 182,374 | m2 | |
| 37 | Ốp tường gạch 300x450 cao 1,8m | 100,37 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 159,3603 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 77,1097 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 37,2525 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 23,1375 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,3622 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 182,4978 | m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,1635 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1635 | tấn | |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm Cemboar găng nổi 600x600 | 16,47 | m2 | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,7291 | 100m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám | 56,33 | m2 | |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường gạch không quy cách | 14,85 | m2 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30 | 3,6 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kính | 30 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm - kính | 5,04 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | 0,054 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn Led 2U/8W | 7 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D30x16 | 5 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20x10 | 25 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | 15 | m | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 1 công tắc | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 2 công tắc | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1P-20A | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm | 60 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | 45 | m | |
| 64 | Tủ điện MCB 4SLOT | 1 | Bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,3 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,1 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,27 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,17 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 31 | cái | |
| 71 | Lắp đặt co răng 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 34 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt T42/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 8 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa 60/42 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 7 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi | 10 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 10 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | 9 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van khóa D27 | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 84 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 85 | Hộp dựng giấy vệ sinh | 10 | Bộ | |
| 86 | Cung cấp - lắp đặt vách ngăn tấm cemboard dày 12mm | 1,2 | m2 | |
| 87 | Phụ kiện nước các loại | 1 | lô | |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 23,914 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 1,344 | 100m | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,9427 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 3,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | 4,9415 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,181 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,1554 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0893 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0289 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1218 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1114 | tấn | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | 5,416 | m3 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,23 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,23 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,2009 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2009 | tấn | |
| 18 | Cung cấp bu lông D18, L=500 | 28 | cái | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | 0,224 | 100m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | 1,45 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 14,5 | m2 | |
| G | Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.073.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.073.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.073.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình dân dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | máy | 2 |
| 5 | Máy phát điện | máy | 1 |
| 6 | Máy đào đất | máy | 1 |
| 7 | Khuôn lấy mẫu bê tông | cái | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | máy | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | máy | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 11 | Ván khuôn | m2 | 100 |
| 12 | Giàn giáo | bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 100 |
| 13 | Máy hàn | máy | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | máy | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | máy | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | máy | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 18 | Lưu ý: | Nhà thầu kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi