Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575535-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220562240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:27:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,213,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.300.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình dân dụng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình dân dụng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công xây dựng của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 300
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 300
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lưu ý:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Trường mẫu giáo thị trấn Óc Eo điểm lẻ (ấp Trung Sơn)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, Nguyễn Huệ, Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công Ty TNHH TVXD TM&DV Hồng Thuấn, địa chỉ: ấp Tây Bình A - Xã Vĩnh Chánh - Huyện Thoại Sơn - An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: 06, đường số 20, phường Mỹ Hoà, Thành phố Long Xuyên, T. An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Sở xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu, địa chỉ: số 15/15, khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD. Số 61 – 63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, TP Long Xuyên, An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, Nguyễn Huệ, Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, Nguyễn Huệ, Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối hiệu bộ và phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,139100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,0927100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC3017,44m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC4042,81m3
5Ván khuôn móng cột0,6528100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,5874tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC403,876m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7344100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1056tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1207tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC408,322m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,5768100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3458tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5478tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC400,7m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0106100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,09tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4968m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0246100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0595tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0294m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0017100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,002tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,18m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,036100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0049tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0328tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC302,241m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC401,992m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0265100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2159tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC402,232m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2232100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0387tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2019tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC4014,74m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,474100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3479tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1256tấn
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC4030,976m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,805tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC402,394m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5985100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0417tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2169tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC401,0488m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,1748100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1447tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,1m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,025100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0017tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0119tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,3456m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0432100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,038tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC4018,304m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,3986100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4567tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1909tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,975m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1365100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0252tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1599tấn
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC402,48m3
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,496100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0762tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3914tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,1485m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0396100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0153tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC403,814m3
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8893100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,071tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3575tấn
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC400,5712m3
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0714100m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1431tấn
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC403,3705m3
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,4815100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8019tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,261tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC305,872m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC305,779m3
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC4040,76m2
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC305,6025m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC303,888m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC3051,78m3
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC304,623m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC3011,3851m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC300,108m3
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40317,98m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40498,96m2
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC4023,115m2
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40191,861m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40123,005m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PC406,59m2
97Trát trần, vữa XM M75, PC4055,29m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC407,14m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,14m2
100Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung181,44m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC403,2656m
102Kẻ jone hoa văn trang trí lan can0,810m
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 (ốp gạch nhà vệ sinh)16,32m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 (tường trong phòng)231,6m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 (tường ngoài phòng)43,1m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x23050,22m2
107Bả bằng bột bả vào tường ngoài341,095m2
108Bả bằng bột bả vào tường trong498,96m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần184,885m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ683,845m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ341,095m2
112Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km1,509100m3
113Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600431,14m2
114Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám34,827m2
115Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100054,76m2
116Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 100065,3m2
117Lắp dựng hoa sắt cửa (khung bảo vệ cửa)79,8m2
118Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương431,14m2
119Gia công xà gồ thép 40x80x1,41,887tấn
120Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,41,887tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ171,70611m2
122Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm4,995100m2
123Gia công lan can thép 50x100x1,50,0162tấn
124Lắp dựng lan can thép 50x100x1,50,0162tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,381m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,782100m2
127Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
128Lắp đặt xí bệt2bộ
129Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm3cái
130Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm8cái
131Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm4cái
132Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm3cái
133Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm2cái
134Lắp đặt giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
135Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm4cái
136Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm1cái
137Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm3cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,42100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,25100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,31100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
142Lắp đặt ống răng nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm1cái
143Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
144Cung cấp lắp đặt máy bơm 1HP1Cái
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng32bộ
146Lắp đặt đèn led tròn 20W2bộ
147Lắp đặt đèn led chóa vuông 20W5bộ
148Lắp đặt quạt trần12cái
149Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặt22cái
150Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt24cái
151Lắp đặt bảng điện nhựa23hộp
152Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2363m
153Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2329m
154Lắp đặt dây đơn 1x6mm2172m
155Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm283m
156Lắp đặt các automat 2 pha 60A1cái
157Lắp đặt các automat 2 pha 10A4cái
158Lắp đặt các automat 2 pha 5A9cái
159Lắp đặt thùng điện 200x250x1001hộp
160Lắp đặt ổn áp 10KVA1bộ
B Hạng mục: Khối 02 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,3695100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5797100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC3012,948m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC4028,68m3
5Ván khuôn móng cột0,48100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,0766tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC402,2977m3
8Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,1696100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,19100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1033tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9005tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC407,9015m3
13Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,568100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,69100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2781tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3764tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC401,216m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1154tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,864m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0451100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1028tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0294m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0017100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,002tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC301,148m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC400,984m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0212100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1211tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC401,632m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1632100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0303tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1597tấn
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,1995m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0378100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC4013,9416m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5324100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3704tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1425tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC401,3m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,325100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0243tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1262tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,96m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,24100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0167tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1154tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC4017,3726m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,4739100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4474tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1916tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC401,98m3
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,396100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0686tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2888tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,0945m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0252100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0093tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC403,08m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,658100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0578tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2821tấn
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC400,5328m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0666100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1047tấn
67Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC402,198m3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,314100m2
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3995tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2188tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 (tường bó nền)5,4264m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC307,4005m3
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC4030,52m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC4053,87m2
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC301,998m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC4015,54m2
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC308,2156m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC3039,976m3
79Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC302,484m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC4024,84m2
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30 (tường lan can)1,5228m3
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC4030,456m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC4066,54m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40616,08m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40104,4126m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PC4026,88m2
87Trát trần, vữa XM M75, PC4038,06m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC406,66m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,66m2
90Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung73,44m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC4045,7184m
92Kẻ jone hoa văn trang trí lan can11,210m
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài96,996m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong616,08m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần169,3526m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ785,4326m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96,996m2
98Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km1,3104100m3
99Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)3,744100m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC4029,952m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,784tấn
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40352,52m2
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC4015,54m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PC4030,36m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 (nhà vệ sinh)50,56m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 (tường trong phòng học)97,6m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 (tường ngoài phòng học)51,2m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa XM M75, PC4021,88m2
109Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100053,36m2
110Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 100034,24m2
111Lắp dựng hoa sắt cửa (khung bảo vệ cửa)52,32m2
112Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương374,4m2
113Gia công xà gồ thép 40x80x1,42,1161tấn
114Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,42,1161tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ149,761m2
116Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm4,5552100m2
117Gia công lan can thép 50x100x1,50,2332tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,81m2
119Lắp dựng lan can thép 50x100x1,50,2332tấn
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,184100m2
121Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
122Lắp đặt xí bệt giáo viên2bộ
123Lắp đặt xí bệt học sinh8bộ
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
125Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm18cái
126Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm2cái
127Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm3cái
128Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm9cái
129Lắp đặt giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
130Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm20cái
131Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm1cái
132Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm4cái
133Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm4cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,48100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,4100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,16100m
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
139Lắp đặt ống răng nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm8cái
140Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
141Cung cấp lắp đặt máy bơm 1HP1Cái
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng18bộ
143Lắp đặt đèn led tròn 20W2bộ
144Lắp đặt đèn led chóa vuông 20W8bộ
145Lắp đặt quạt trần6cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặt10cái
147Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt18cái
148Lắp đặt bảng điện nhựa14hộp
149Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2293m
150Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2180m
151Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2112m
152Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm185m
153Lắp đặt các automat 2 pha 20A1cái
154Lắp đặt các automat 2 pha 10A2cái
155Lắp đặt các automat 2 pha 5A5cái
156Lắp đặt thùng điện 200x250x1001hộp
C Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)9,094100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,9094100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC4090,44m3
4Ván khuôn móng dài0,606100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm3,6863tấn
6Trồng cỏ chỉ nhật5,7294100 m2
7Bón phân thảm cỏ (2 lần)11,4588100m2/lần
8Cung cấp đất trồng cây45,8352m3
D Hạng mục: Nhà xe giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2796100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,55841m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2034100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC301,536m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC403,528m3
6Ván khuôn móng cột0,0672100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1399tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,225m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,036100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0655tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC401,818m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1818100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0471tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3189tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC301,248m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC301,264m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC409,6m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC306,3m3
20Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC4063m2
21Gia công cột bằng thép hình0,1235tấn
22Lắp cột thép các loại0,1235tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,396tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,396tấn
25Gia công giằng mái thép0,0789tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lông0,0789tấn
27Cung cấp bulong D22, L=70024Cái
28Gia công xà gồ thép0,2968tấn
29Lắp dựng xà gồ thép0,2968tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,55031m2
31Lợp mái che tường bằng tôn msóng vuông mạ màu dày 0,42mm0,8448100m2
E Hạng mục: Bồn nước phòng cháy chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,7100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0903100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC309,03m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC4012,978m3
5Ván khuôn móng dài0,0561100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,5858tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC403,656m3
8Ván khuôn móng dài0,3656100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0697tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,11tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6998tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC403,702m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4936100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0875tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5989tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC401,296m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2592100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0389tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2378tấn
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC4013,44m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,088100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,1002tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC407,92m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6734100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0131tấn
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40197,9m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng197,9m2
F Hạng mục: Cải tạo cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ1.440,9m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại127,5m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.440,9m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.440,9m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,51m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài nhà)51,1m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong nhà)50m2
8Vệ sinh sàn mái, tam cấp18m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài51,1m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong50m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,1m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC4017,5m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng17,5m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,434100m2
G Hạng mục: Cải tạo 06 phòng học (khối 1, khối 2, khối 3)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài nhà)1.685,7m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong nhà)1.026,3m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cột, dầm, trần...)124,8m2
4Vệ sinh rong rêu đá mài tam cấp148,2m2
5Tháo dỡ trần hiện trạng95,1m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.685,7m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.151,1m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.151,1m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.685,7m2
10Thi công trần bằng tấm Prima khung chuyên dụng95,1m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,8648100m2
H Hạng mục: Hệ thống chống sét + PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,91m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,039100m3
3Lắp đặt kim thu sét, R=71m1cái
4Kéo rải cáp đồng thoát sét 50mm235m
5Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60, L=5m11 cấu kiện
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng5cọc
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm25m
9Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp10Cái
10Cung cấp, lắp đặt chân đế đỡ kim thu sét1Bộ
11Cung cấp, lắp đặt khớp nối kim thu sét1Bộ
12Lắp đặt đầu báo khói3,610 đầu
13Lắp đặt đèn báo nhiệt0,85 đèn
14Lắp đặt đèn báo sự cố mất điện3,65 đèn
15Lắp đặt còi báo cháy25C
16Lắp đặt công tắc báo cháy25 nút
17Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone (có nguồn acquy 24VDC)11 trung tâm
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm21.663m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm699m
20Lắp đặt điện trở cuối tuyến3hộp
21Lắp đặt đèn thoát hiểm3,45 đèn
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm30m
23Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước1cái
25Lắp đặt ống chống rung DN804cái
26Lắp đặt van 1 chiều DB802cái
27Lắp đặt van 2 chiều DB801cái
28Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220, lăng phun B13, van chữa cháy5hộp
29Cung cấp, lắp đặt bình chữa cáy CO2 (3kg)11Cái
30Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy (4kg)11Cái
31Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC11Cái
32Lắp đặt ống thép STK DN80, dày 3,2mm1,58100m
33Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m10hộp
34Lắp đặt ống thép STK DN50, dày 2,6mm0,75100m
35Lắp đặt co STK 90 độ, DN8030cái
36Lắp đặt co STK 90 độ, DN507cái
37Lắp đặt tê STK, DN806cái
38Lắp đặt co rút STK DN80/502cái
39Lắp đặt co rút STK DN80/651cái
40Lắp đặt Luppe DN802cái
41Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN8019cái
42Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN5011cái
43Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm1cái
44Lắp đặt van xả khí DN251cái
45Lắp đặt tê STK DN502cái
46Lắp đặt rút STK DN50/251cái
47Lắp đặt rút STK DN80/501cái
48Lắp đặt mặt bích STK DN8022cái
49Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháy11Bộ
50Lắp đặt van an toàn DN801cái
51Lắp đặt đầu trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửa1hộp
52Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m, lăng phun A D16, ngàm A2hộp
53Lắp đặt ống thép STK D65, dày 2,9mm0,36100m
54Lắp đặt co 90 độ STK DN652cái
55Lắp đặt tê STK DN651cái
56Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN655cái
57Lắp đặt co rút STK DN65/501cái
58Lắp đặt tê rút STK DN65/501cái
59Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thường1Bộ
I HẠNG MỤC: Khối Nhà Bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,1262100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7508100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2424100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x67,234m3
5Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)1,1544100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC408,0808m3
7Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,2448tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC4011,808m3
9Ván khuôn móng cột0,2688100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,602tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x26,384m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,0004100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,063tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9088tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x26,1714m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7638100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3073tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7342tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC407,014m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9832100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,19tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1709tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x24,8972m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,783100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5448tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1191tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,0816m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,0277m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,54m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC4010,239m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 757,36m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC402,896m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 752,888m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4018,72m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40125,77m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40155,8m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4073,12m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7532,04m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75123,06m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC4065,6m
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M757,7m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …7,7m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong155,8m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần155,1m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ310,9m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài125,77m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,77m2
48Gia công xà gồ thép0,5613tấn
49Lắp dựng xà gồ thép0,5613tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp51,072m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm42,37m2
52Lắp dựng hoa sắt cửa33,79m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm1,6568100m2
55Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương120m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400120m2
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x40042,01m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x2205,4m2
59Lát đá mặt bệ các loại7,11m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,8304100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,2100m2
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
63Lắp đặt đèn ốp trần D3005bộ
64Lắp đặt quạt trần4cái
65Lắp đặt biến trở quạt4cái
66Lắp đặt ổ cắm đơn 10A11cái
67Lắp đặt công tắc điện 10A5cái
68Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bị8hộp
69Lắp đặt hộp + mặt 2 thiết bị5hộp
70Lắp đặt hộp + mặt 3 thiết bị2hộp
71Lắp đặt hộp + mặt 6 thiết bị2hộp
72Lắp đặt hộp + mặt 1 aptomat3hộp
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A4cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
76Lắp đặt dây đơn 5mm250m
77Lắp đặt dây đơn 3mm240m
78Lắp đặt dây đơn 2mm240m
79Lắp đặt dây đơn 1,5mm274m
80Lắp đặt dây đơn 1mm2110m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm80m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm10m
83Lắp đặt tủ điện KL 210x130x621hộp
84Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg1bộ
85Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg1bộ
86Lắp đặt giá treo bình chữa cháy1cái
87Lắp đặt chậu rửa 2 vòi2bộ
88Lắp đặt vòi rửa inox2bộ
89Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm0,16100m
91Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm0,16100m
92Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm1cái
93Lắp đặt chuyển tê nhựa đường kính 21/27mm1cái
94Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm1cái
95Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm1cái
J Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.300.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình dân dụng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
2 Giám sát thi công 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình dân dụng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công xây dựng của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Máy thủy bình (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
4 Máy trộn bê tông máy2
5 Máy phát điện máy2
6 Máy đào đất (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Khuôn lấy mẫu bê tông cái3
8 Máy đầm dùi máy2
9 Máy đầm bàn máy2
10 Máy đầm cóc máy2
11 Ván khuôn m2300
12 Giàn giáo bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu300
13 Máy hàn máy2
14 Máy cắt gạch, đá máy2
15 Máy cắt thép máy2
16 Máy uốn thép máy2
17 Máy bơm nước máy1
18 Lưu ý: Nhà thầu kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->