Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:25:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,851,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.924278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84855E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công đường bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.997.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn + đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn + đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn + đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình chính Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đường GTNT thôn Chùy Lạc Giang, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn. 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng; Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Hợp Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Đông Sơn; + Địa chỉ: TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào thi công rãnh dọc + tường chắn bằng máy - Cấp đất II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,686 | 100m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh dọc + tường chắn bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,402 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn + đào nền bằng máy - Cấp đất II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,716 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn + đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,03 | 1m3 |
| 5 | Vét bùn bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,684 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66,757 | 1m3 |
| 7 | Phá mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,71 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,979 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,788 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,98 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp tại mỏ Tượng Sơn ( Bao gồm công tác vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.135,547 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,351 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,686 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 15 | Cày xới, tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,261 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,271 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,35 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,019 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,376 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,019 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,376 | 100tấn |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đốt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,683 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép rãnh thoát nước ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,822 | tấn |
| 25 | Cốt thép rãnh thoát nước ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,453 | tấn |
| 26 | Bê tông đốt rãnh, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80,28 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đốt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197 | cái |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,26 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,172 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,48 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197 | 1cấu kiện |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 178,57 | m3 |
| 34 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 178,57 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,786 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 169,19 | m3 |
| 37 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 135,35 | 1m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,767 | 100m |
| 39 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 383,49 | m2 |
| 40 | Cốt thép D=4mm giằng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,78 | kg |
| 41 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | ca |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,938 | 100m |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,86 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,89 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 195,88 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,4 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 260,58 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 74,1 | m2 |
| 49 | Đắp đầu cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39 | cái |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 312 | m |
| 51 | Mua trụ lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 429 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 429 | 1 cấu kiện |
| 53 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 832,73 | m2 |
| 54 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,32 | m3 |
| 55 | Cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,256 | tấn |
| 56 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, trụ, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,71 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,02 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,038 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,33 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,2 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,8 | m |
| 65 | Đắp đầu cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 66 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,2 | m2 |
| 67 | Cải tạo sửa chữa cổng cũ, lắp dựng lại hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | m2 |
| 68 | Biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 69 | Biển báo hình chữ nhật (Diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,48 | m2 |
| 70 | Biển báo hình chữ nhật (Diện tích >1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,72 | m2 |
| 71 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 72 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 121,2 | m |
| 73 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,091 | m3 |
| 74 | Bê tông cọc tiêu D80, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,609 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| 76 | Sơn cột màu trắng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,445 | m2 |
| 77 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.000 | m |
| 78 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | công |
| 79 | Còi điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 81 | áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,95 | m2 |
| 84 | Đào móng cống bằng máy, đất C2 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 86 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,21 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,7 | m3 |
| 88 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,41 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 90 | Mối nối cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | m2 |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,58 | m2 |
| 92 | Mua cống tròn D300 và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cống |
| 93 | Mua gối cống tròn D300 và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 95 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 96 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 400 | m2 |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,69 | 10 tấn/1km |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197 | 1 cấu kiện |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197 | 1 cấu kiện |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197 | 1 cấu kiện |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197 | 1 cấu kiện |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 7.5 NPC 5.4 ngọn 160 xgốc 260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo, hạ căng lại dây dẫn AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 800 | m |
| 4 | Xà đỡ hạ thế 3 pha cột đơn, XĐ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | quả |
| 6 | Kẹp cáp nhôm các loại KNO-35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ca xe |
| 8 | Móng cột bê tông đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | móng |
| 9 | Thu hồi xà hạ thế đỡ 3 pha cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Thu hồi cột bê tông vuông H, loại 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cột |
| 11 | Thu hồi sứ hạ thế A-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | sứ |
| 12 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho ( tạm tính bằng 5 ca xe ô tô sức nâng 5 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.924278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84855E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công đường bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.997.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ là kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ là kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Có hóa đơn + đăng kiểm | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 9T | Có hóa đơn + đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh thép ≥ 9T | Có hóa đơn + đăng kiểm | 1 |
| 4 | Ô tô ≥ 7m3 | Đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi