Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:15:00 đến ngày 2022-06-07 09:39:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,044,684,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13405E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Coppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường mầm non Thạnh Lợi 1 (điểm Trung tâm ấp D2, điểm E2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu được xem xét trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC 01 TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn đôi 1.2m trong phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m trong phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn tròn ốp trần hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện bộ nắp đậy xí bệt trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí bệt trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vòi nước lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vòi tắm trẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt trẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương soi, kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,537 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 18 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,9 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2124 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5625 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần hiện hữu trong nhà để sơn lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 665,3 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,86 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,34 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,7952 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,08 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,028 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,7551 | m2 |
| 31 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành trong cao 200, cuốn hết mặt trong thành ngoài để quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3 | m2 |
| 32 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt cửa đi hiện hữu không thay mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300*600 xương trắng, mài cạnh (tương đương Prime), vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,04 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,9 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,86 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,7952 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,108 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 665,3 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K-108, sơn phủ Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,86 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 482,9032 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,7551 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tole lạnh màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,537 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, trên kính trắng dày 5mm, dưới lamri, bản lề lá inox 304, có khung nhôm bảo vệ (tương đương Tilawindow, thanh nhôm Ynghua/Tungshin/Namsung, kính Chu Lai/Bình Dương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, trên kính trắng dày 5mm, dưới lamri, bản lề góc sơn tĩnh điện, có khung nhôm bảo vệ (tương đương Tilawindow, thanh nhôm Ynghua/Tungshin/Namsung, kính Chu Lai/Bình Dương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 5mm, bánh xe thau bán nguyệt, sò khóa chấm xanh đỏ (tương đương Tilawindow, thanh nhôm Ynghua/Tungshin/Namsung, kính Chu Lai/Bình Dương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 13*26*1.2, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 50 | Đục và xử lý xung quanh các miệng ống thoát nước mưa bằng vữa rót không co ngót Lanko grout 280 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 51 | Đục xử lý nứt vách tường hành lang trục A giao trục 7-8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 52 | Đục xử lý nứt vách tường hành lang trục A giao trục 8-9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 53 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa cửa đi tay nắm tròn (tương đương 04205 Việt Tiệp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ khoá cửa đi thay mới loại tay năm tròn (tương đương 04205 Việt Tiệp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt mới ổ khóa móc treo cửa đi Đ1 (tương đương 0163M Việt Tiệp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,708 | 1m3 |
| 58 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6583 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện - Đường kính 32/25mm (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nhựa vuông luồn dây điện có nắp 39*18 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nhựa vuông luồn dây điện có nắp 24*14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160*160*50, loại nổi (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi vỏ kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 400*300*210 (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 2 module, có nắp bảo hộ PC (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt cầu dao chống giật ELCB 50A-2.5kA-30mA (tương đương BKW2503Y Panasonic) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCBO 2P-25A-30mA (tương đương BBDE22531CNV Panasonic) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCBO 2P-6A-30mA (tương đương BBDE20631CNV Panasonic) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc điện đơn một chiều (hộp đế nổi + mặt đơn + 1 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc điện ba một chiều (hộp đế nổi + mặt ba + 3 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che (hộp đế nổi + mặt đôi + 2 ổ cắm ba chấu có màng che) (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2*10mm2 - 0.6//1kV (tương đương Cadivi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 - 0.6/1kV (tương đương Cadivi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2*6mm2 - 0.6//1kV (tương đương Cadivi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 - 0.6/1kV (tương đương Cadivi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*2.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2 - 0.6/1kV (tương đương Cadivi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*1.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 81 | Lắp đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220/18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2.4m cho tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn C-10mm tiếp đất tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt bộ chia truyền hình cáp ra 6 tivi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm tivi (hộp đế nổi + mặt đơn + 1 ổ cắm tivi) (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cáp tivi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 87 | Lắp đặt đầu rắc cáp tivi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen loại 1 vòi sen lạnh + tay dây sen (tương đương Caesar S108C) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo Inox 304 loại 8 móc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Phụ kiện xí bệt trẻ em (bộ nhấn xả xí bệt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi nước lavabo bằng inox 304 (tương đương Caesar B027C (không xả)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Phụ kiện bộ xả lavabo bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Phụ kiện bộ nắp đậy xí trẻ bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi (tương đương Gương soi Caesar M804) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| B | HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC 1 TRỆT + 1 LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn đôi 1.2m trong phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m trong phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn đơn 0.6m trong phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn tròn ốp trần hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí bệt trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí bệt lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vòi nước lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vòi tắm trẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi tắm khu vệ sinh giáo viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt trẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gương soi, kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ lan can sắt tay vịn gỗ cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa lùa bệ bếp bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,9302 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5374 | 100m2 |
| 21 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt gạch ốp trang trí để sơn bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần hiện hữu trong nhà để sơn lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356,5752 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,0718 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340,1682 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,884 | m2 |
| 27 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành trong cao 200, cuốn hết mặt trong thành ngoài để quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,5 | m2 |
| 28 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt cửa đi nhôm kính hiện hữu không thay mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,68 | m2 |
| 29 | Lắp lại các tấm trần kim loại bị sụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m2 |
| 30 | Chà rửa vệ sinh bề mặt trần kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,6 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300*600 xương trắng, mài cạnh (tương đương Prime), vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,9302 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,0718 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,1682 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356,5752 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 797,24 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,884 | m2 |
| 37 | Sơn keo bóng nước lên bề mặt gạch ốp trang trí 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,5 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,32 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304, có tay vịn cho trẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,032 | m2 |
| 41 | Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang (tận dụng lại tay vịn cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | m |
| 42 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, trên kính trắng dày 5mm, dưới lamri, bản lề góc sơn tĩnh điện, có khung nhôm bảo vệ (tương đương Tilawindow, thanh nhôm Ynghua/Tungshin/Namsung, kính Chu Lai/Bình Dương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa mở khung nhôm lá lamri, nhôm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 44 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Vẽ tranh tường (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | M2 |
| 46 | Đục và trát lại bề mặt bệ tường chân cửa sổ S1 xung quanh công trình bị bong tróc vữa bằng vữa xi măng mác 75 có trộn phụ gia liên kết sika latex TH (tỷ lệ trộn Sika Latex TH : Nước = 1 : 3 (2), Xi măng : Cát = 1 : 3 (1), Rót hỗn hợp (2) vào trong (1) và trộn cho đến khi đạt độ sệt thích hợp cho thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 47 | Bắn trét keo xilicon xử lý tạt mưa lại xung quanh khung kính K1 ô thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 48 | Xử lý nghẹt xí khu vệ sinh nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 49 | Mài, vệ sinh bề mặt bậc tam cấp, cầu thang láng đá mài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,09 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa cửa đi tay nắm tròn (tương đương 04205 Việt Tiệp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt mới ổ khóa móc treo cửa đi (tương đương 0163M Việt Tiệp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 53 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 54 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đèn led tuýt đơn T8 dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x10W nhựa (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220/18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn 1 khối (tương đương Thiên Thanh K6730HS2T-N) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Phụ kiện xí bệt trẻ em (bộ nhấn xả xí bệt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Phụ kiện xí bệt trẻ lớn (bộ nhấn xả xí bệt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi nước lavabo bằng inox 304 (tương đương Caesar B027C (không xả)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Phụ kiện bộ xả lavabo bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen loại 1 vòi nước + 1 tay dây sen (tương đương Caesar S108C) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo Inox 304 loại 8 móc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo Inox 304 loại 6 móc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi (tương đương Gương soi Caesar M804) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc điện đơn một chiều (hộp đế nổi + mặt đơn + 1 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nhựa vuông luồn dây điện có nắp 24*14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*1.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 72 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CỔNG – HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2048 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0688 | m2 |
| 3 | Đục xử lý và trát lại các vết nứt tường hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 5 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt gạch ốp trang trí để sơn bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch bề mặt tường, cột, trần trong để sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,04 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sạch bề mặt kim loại để sơn lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2825 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,11 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2664 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6119 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,11 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9471 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,04 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,0571 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2825 | m2 |
| 17 | Sơn keo bóng nước lên bề mặt gạch ốp trang trí 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bảng tên trường khung sắt hộp mạ kẽm, 2 mặt bọc tấm alu, bộ chữ inox màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | m2 |
| 19 | Vẽ tranh tường (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,684 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời D350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC XÂY MỚI MÁI CHE SÂN KHẤU + MỞ RỘNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3347 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3655 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9717 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3985 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nilon lót đổ BT nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,382 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9402 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0863 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9091 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100M2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100M2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 28 | Gia công cột thép ống mạ kẽm fi90 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3296 | Tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1736 | Tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1353 | Tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm fi76 dày 2.5mm, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1008 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm fi49 dày 1.9mm, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | Tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7625 | Tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6385 | Tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4094 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng, xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1514 | Tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống gỉ kim koai5 mạ kẽm + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,3089 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái tole lạnh màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5754 | 100M2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng bulong M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Cái |
| 42 | Lắp đặt máng xối tole bằng tôn phẳng dày 0,5mm + khung thép đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Mét |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 2 module, có nắp bảo hộ PC (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCBO 2P-6A-30mA (tương đương BBDE20631CNV Panasonic) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc điện ba một chiều (hộp đế nổi + mặt ba + 3 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*1.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 51 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| E | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG – RẢNH THOÁT NƯỚC – CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lát vĩa hè 300*300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202,97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1625 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1625 | m3 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6769 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,8705 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 (tận dụng lại gạch lát cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 962,376 | m2 |
| 8 | Lát gạch vĩa hè 300*300*50 M250, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,329 | m2 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0174 | m3 |
| 12 | Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8139 | m3 |
| 13 | Trát tường bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7384 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5648 | m2 |
| 15 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2168 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7805 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5512 | m3 |
| 23 | Trải tấm nilon lót đổ BT tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5738 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK 08mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0336 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2345 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5622 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8696 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7018 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2673 | m3 |
| 40 | Trải tấm nilon lót đổ BT tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0502 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1303 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1859 | m2 |
| 49 | Lát đá granite tự nhiên màu nâu đỏ, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5277 | m2 |
| 50 | Lắp đặt Inox hộp 60x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống Inox đường kính 114mm dày 1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 89mm dày 1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 63mm dày 1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 32mm dày 1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cầu inox D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt ròng rọc sắt D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt bulông D18 L=320 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13405E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3. | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy đóng cừ tràm | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 11 | Coppha thép hoặc nhựa (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 400 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 4 |
| 13 | Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T. | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi