Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa các phòng học giảng đường A, B cơ sở 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571317-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp sửa chữa các phòng học giảng đường A, B cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT 20220565903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:03:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,117,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.649.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tự đổ ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp sửa chữa các phòng học giảng đường A, B cơ sở 2
Sửa chữa các phòng học giảng đường A, B cơ sở 2 trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213980077; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng TNS. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT. Địa chỉ: Đường Phó Đức Chính, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh. Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh , địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213980077; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A và 04B chương IV E-HSMT và bản gốc để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213980077; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lương Ngọc Huy, trưởng Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, điện thoại 0912.103.875, email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giảng đường A
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT
(Thuế VAT 8%)
1.596,9808m2
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)159,698110m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)23,9547m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) - 4 km tiếp theoChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)23,9547m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)6,6046m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2.858,7086m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)754,0691m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.495,1656m2
9Láng bù vênh sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)275,7162m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.553,3008m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 40x60, vữa XM M25, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)43,68m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8,8933m3
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)836,2811m2
14Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.495,1656m2
15Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3.694,9897m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao sợi khoáng tiêu âm 60x60cm, phủ sơn màu trắng, khung xương hợp kim nhômChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)841,1686m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, hệ khung xương hợp kimChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)739,3654m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)739,3654m2
19Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)739,3654m2
20Vận chuyển bản ghế ra, vào phòng học để cải tạo sửa chữaChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1toàn bộ
21Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)159,698110m2
22Vận chuyển tấm thạch cao lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)10,5369100m2
23Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)71,5m3
24Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0215tấn
25Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5tấn
26Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)14,9517100m2
27Lắp đặt Tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điên KT 300x400x150mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1hộp
28Lắp đặt Tủ điện trong nhà, tôn sơn tĩnh điên KT 600x800x300mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1hộp
29Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điên KT 450x600x200mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2hộp
30Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)27hộp
31Cầu chì ống 220/5AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
32Đèn tín hiệu báo pha 380V, 5WChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
33Công tắc chuyển mạch Vôn kếChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
34Công tắc chuyển mạch Ampe kế 500V/5AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
35Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
36Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500V/5AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 300A-380VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
38Lắp đặt các automat 3 pha 150A-380VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
39Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)24cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)32cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)14cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)56cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)24cái
45Lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 60x60/50WChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)53bộ
46Lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 30x120/50WChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)66bộ
47Lắp đặt đèn LED ốp trần D300/24WChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)83bộ
48Lắp đặt ổ cắm đơn 16A (3 chấu cắm âm tường)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)38cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 16A (3 chấu cắm âm tường)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)32cái
50Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)20cái
51Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)112cái
52Lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8cái
53Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)28cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạt+ mặt 250V, 10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)14cái
55Lắp đặt công tắc 1 phím đảo cực 2 chiều+mặt 250V,10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)10cái
56Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)140hộp
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)35m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)70m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)20m
60Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)70m
61Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)900m
62Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.200m
63Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5.350m
64Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)70m
65Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)900m
66Lắp đặt thang cáp 200x50x1,5 (Nắp 200), thép CT3, sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)10m
67Máng cáp 150x50x1,5mm (Nắp 150), thép CT3, sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)275m
68Cút nối L máng cáp 150x50x1.5mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)6cái
69Cút nối T máng cáp 150x50x1.5mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
70Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ máng cápChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,2796tấn
71Lắp dựng các kết cấu thép khung đỡ máng cápChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,2796tấn
72Lắp đặt thanh ren treo máng thép 0.5mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)368cái
73Bulong d10Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)368cái
74Nở sắt d10 đóngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)368cái
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 100x60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)40m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)270m
77Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)600m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.374m
79Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3.206m
80Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)20m
81Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cọc
82Vật tư phụ lắp đặt (đinh vít, đánh số thứ tự dây..)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1gói
B Giảng đường B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT
(Thuế VAT 8%)
1.435,8142m2
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại xuống bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)143,581410m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)21,5372m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) - tính 4 km tiếp theoChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)21,5372m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)78,89m3
6Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.884,576m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)471,144m2
8Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.033,4614m2
9Láng bù vênh nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)246,8428m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,27m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.395,4942m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)40,32m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)481,468m2
13Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.033,4614m2
14Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2.366,044m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao sợi khoáng tiêu âm 60x60cm, phủ sơn màu trắng, khung xương hợp kim nhômChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)618,6064m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, hệ khung xương hợp kimChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)664,17m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)664,17m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)664,17m2
19Vận chuyển bản ghế ra, vào phòng học để cải tạo sửa chữaChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1toàn bộ
20Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)143,581410m2
21Vận chuyển tấm thạch cao lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)9,6208100m2
22Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)60,59m3
23Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)18,3tấn
24Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5tấn
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)10,3346100m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,7272tấn
27Sản xuất cửa đi sắt xếp không lá gió, sơn 3 nước hoàn chỉnhChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)16,121m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)73,548m2
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)16,121m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)85,25661m2
31Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điên KT 450x600x200mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1hộp
32Lắp đặt Tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điên KT 300x400x150mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3hộp
33Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)17hộp
34Cầu chì ống 220/5AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
35Đèn tín hiệu báo pha 380V, 5WChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
36Công tắc chuyển mạch Vôn kếChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
37Công tắc chuyển mạch Ampe kế 500V/5AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
38Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
39Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500V/5AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
40Lắp đặt các automat 3 pha 150A-380VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
41Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
42Lắp đặt các automat 3 pha 32A-380VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
43Lắp đặt các automat 2 pha 63AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
44Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)18cái
45Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)12cái
46Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)46cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)7cái
49Lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 60x60/50WChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)45bộ
50Lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 30x120/50WChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)54bộ
51Lắp đặt đèn LED ốp trần D300/24WChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)65bộ
52Lắp đặt ổ cắm đơn 16A (3 chấu cắm âm tường)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)32cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 16A (3 chấu cắm âm tường)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)18cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi 16A (3 chấu cắm âm sàn)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)36cái
55Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)16cái
56Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)87cái
57Lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5cái
58Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)23cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạt+ mặt 250V, 10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)17cái
60Lắp đặt công tắc 1 phím đảo cực 2 chiều+mặt 250V,10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)6cái
61Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)141hộp
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)20m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)15m
64Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)140m
65Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)550m
66Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)900m
67Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5.010m
68Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)140m
69Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)550m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 100x60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)15m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)170m
72Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)520m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1.245m
74Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2.905m
75Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)20m
76Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cọc
77Vật tư phụ lắp đặt (đinh vít, đánh số thứ tự dây..)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1gói
78Lăp đặt máng cáp 100x50x1,0mm (Nắp 100), thép CT3, sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)40m
79Cút nối L máng cáp 100x50x1.0mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
80Cút nối T máng cáp 100x50x1.0mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)20cái
81Lăp đặt máng cáp 50x50x1,0mm (Nắp 100), thép CT3, sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)40m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 100x60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5m
83Vật tư phụ lắp đặt (đinh vít, đánh số thứ tự dây..)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.649.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7kW Hoạt động tốt1
2 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
3 Xe tự đổ ≤5T Hoạt động tốt1
4 Máy khoan ≥0,62kW Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
6 Máy tời≥5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->