Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573539-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bản Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220566915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:01:00 đến ngày 2022-06-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,866,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp B trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét trong đó có tối thiểu các hạng, nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.206.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp B cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông /thủy lợi hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp B trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp B trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đầm dùi 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bản Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã, xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Nguyên , địa chỉ: Khu 5, xã Bản Nguyên, hyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3825.281;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thanh Lâm + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đức Dũng Phú Thọ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng, huyện Lâm Thao + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Nguyên , địa chỉ: Khu 5, xã Bản Nguyên, hyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3825.281;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công trình giao thông, đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3825.281;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.759)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU 3
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V554cấu kiện
2Cắt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,54100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V141,96m3
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,15m3
5Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8615100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2811100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0174100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0174100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0174100m3
10Rải bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V675m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6561100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,178tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,875m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,25m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,684m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m2
19Lắp đặt tấm đan, compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V675cấu kiện
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1357100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1919100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9384100m2
23Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4199100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4199100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4199100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9384100m2
27Tấm đan Composite đặt nắp rãnh thoát nước 2 bên 30m/ tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
28Đắp bờ quai thi công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,99m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V48,12m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4667100m3
31Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4812100m3
32Vận chuyển bê tông cục bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4812100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,47100m3
34Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9375100m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3036tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1947tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9832tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1599tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3887tấn
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,78m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,155m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,159m3
48Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987tấn
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358100m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,58m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8736m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0858m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8969m3
57Phá bờ quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,99m3
58Cột điện bê tông H6,5C(Đầu gốc310x230-Đầu ngọn 140x140)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Vận chuyển cống từ Thanh Miếu - Bản NguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
60Đào móng cột, trụ, hố chôn cột điện, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,396m3
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU 5
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn (tấm nắp rãnh nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V900cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V294,32m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7152100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9946100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2054100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2054100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tính 80% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7643100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4411100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8164100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,112100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7563100m2
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5964100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5964100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5964100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V44,7563100m2
16Đào rãnh nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5517100m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5517100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5336100m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5336100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5336100m3
21Dải bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.086m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,258100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,9m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,72100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,92m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,284100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,2m3
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (mặt cắt 0.26m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,472m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9645tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.086cấu kiện
31Tấm đan Composite đặt nắp rãnh thoát nước 30m/ tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
32Đắp bờ quai thi công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,99m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,34m3
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,58m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4667100m3
36Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4492100m3
37Vận chuyển bê tông cục bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4492100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,47100m3
39Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9375100m
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3036tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1947tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9832tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1599tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3887tấn
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,78m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,155m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,159m3
53Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358100m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,58m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8736m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0858m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8969m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362100m2
65Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1434100m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0627100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3045tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1212tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,351m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cốngđá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4438m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,155m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7453100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7453100m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3488100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,2m3
78Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,52m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.320m2
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5966100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0756100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5966100m3
83Cột điện bê tông H6,5C(Đầu gốc310x230-Đầu ngọn 140x140)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
84Vận chuyển cống từ Thanh Miếu - Bản NguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3675m3
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
C THUẾ TN+ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên+phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp B trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét trong đó có tối thiểu các hạng, nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.206.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp B cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông /thủy lợi hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp B trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp B trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung Vận hành tốt1
2 Máy lu bánh lốp Vận hành tốt1
3 Máy lu bánh thép Vận hành tốt1
4 Máy ủi ≥ 70CV Vận hành tốt2
5 Máy san ≥ 108CV Vận hành tốt1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Vận hành tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥7T Vận hành tốt5
8 Ô tô tải có cẩu Vận hành tốt1
9 Máy phun nhựa đường Vận hành tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Vận hành tốt1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Vận hành tốt1
12 Máy hàn 23 kW Vận hành tốt1
13 Máy trộn vữa ≥250L Vận hành tốt2
14 Máy trộn bê tông ≥150L Vận hành tốt2
15 Máy cắt uốn thép 5 KW Vận hành tốt1
16 Máy khoan đục bê tông Vận hành tốt1
17 Đầm cóc Vận hành tốt1
18 Đầm dùi 1,0 KW Vận hành tốt2
19 Đầm bàn 1,5 KW Vận hành tốt2
20 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình Vận hành tốt1
21 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->