Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 13:33:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,921,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.428.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép ống nối AC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp nhánh 22kV Bốn Thước – tuyến 479 Hoàng Diệu thành mạch kép - TP.Long Khánh - năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 (Móng đất) | |||
| 1 | Móng M12 (Móng đất) | 13 | móng | |
| B | Móng M14 (đào đất) | |||
| 1 | Móng M14 (đào đất) | 31 | móng | |
| C | Móng bê tông đôi - M2x14BT Mac 200 đá 2x4. | |||
| 1 | Móng bê tông đôi - M2x14BT Mac 200 đá 2x4. | 15 | móng | |
| D | Tiếp địa lặp lại trụ (XDM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2: 10m/1vị trí | A cấp | 13,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16x2400/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép WR419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| E | Tiếp địa (khôi phục TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2: 12m/1vị trí | A cấp | 10,75 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép WR419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| F | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực) - K = 2 | A cấp | 21 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực) - K = 2 | A cấp | 53 | trụ |
| 3 | Bulon D16x450/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 4 | Bulon VRS D16x500/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 5 | Bulon D22x750/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | 21 | trụ | |
| 7 | Cẩu 10 tấn | 21 | ca | |
| 8 | Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | 53 | trụ | |
| 9 | Cẩu 10 tấn | 53 | ca | |
| 10 | Hạ trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,45 | 22 | Trụ | |
| 11 | Cẩu 10 tấn | 22 | ca | |
| G | Bộ chằng xuống DG (Móng hiện hữu) | |||
| 1 | Cáp chằng D5/8" (14m/bộ) | A cấp | 45,276 | kg |
| 2 | Sứ chằng lớn (90N) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46-130) | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 4 | Yếm cáp/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 5 | Bulon mắt D16x250/Zn + 1long đền vuông 50x50x3: D18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây néo cột cao | 7 | bộ | |
| H | Phần dây | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACXH 185mm2 | A cấp | 6.274,836 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-150 | A cấp | 1.411,8381 | kg |
| 3 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td | 6,1518 | km | |
| 4 | Máy rãi dây (rãi dây 185mm2) (dây bọc) | 6,1518 | km | |
| 5 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 185mm2) (dây bọc) | 6,1518 | km | |
| 6 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td | 2,0506 | km | |
| 7 | Máy rãi dây (rãi dây 150mm2) (dây trần) | 2,0506 | km | |
| 8 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 150mm2) (dây trần) | 2,0506 | km | |
| 9 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td | 3,7923 | km | |
| 10 | Máy rãi dây (rãi dây 50mm2) | 3,7923 | km | |
| 11 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2) | 3,7923 | km | |
| 12 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td | 1,2641 | km | |
| 13 | Máy rãi dây (rãi dây 50mm2) | 1,2641 | km | |
| 14 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2) | 1,2641 | km | |
| 15 | Tháo cáp ABC3x70mm2 (độ cao | 0,555 | km | |
| 16 | Tháo cáp bọc AV70mm2 (độ cao | 1,4182 | km | |
| 17 | Máy rải dây | 1,4182 | km | |
| 18 | Tời máy 5 tấn (tời điện) | 1,4182 | km | |
| 19 | Lắp cáp voặn xoắn 3x70mm2/750V; hệ số NC x 0,7 | 0,555 | km | |
| 20 | Rãi căng dây nhôm (AV),thủ công+máy kéo, td | 1,4182 | km | |
| 21 | Máy rãi dây (rãi dây 70mm2) (dây bọc) | 1,4182 | km | |
| 22 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 70mm2) (dây bọc) | 1,4182 | km | |
| I | Bộ dừng dây pha: Đầu + cuối tuyến | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70N | A cấp | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 4 | cây |
| 5 | Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh) | A cấp | 8 | cây |
| 6 | Boulon16x250 VRS/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| J | Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)-đà 2200mm | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 165 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 165 | cái |
| 3 | Dây buộc đầu sứ phi kim 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | cái |
| 4 | Dây buộc đầu sứ phi kim 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | cái |
| 5 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (20,8kg/ 1 cây) | A cấp | 55 | cây |
| 6 | Thanh chống sắt L50x50x5x810/Zn (7,5kg/1 thanh) | A cấp | 110 | cây |
| 7 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | bộ |
| 8 | Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | bộ |
| 9 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 275 | bộ |
| K | Bộ đỡ dây trụ góc (G) đà 2200mm | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 96 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 96 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ phi kim 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ phi kim 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 5 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (20,8kg/ 1 cây) | A cấp | 32 | cây |
| 6 | Thanh chống sắt L50x50x5x810/Zn (7,5kg/1 thanh) | A cấp | 64 | cây |
| 7 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 8 | Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 9 | Boulon16x250 VRS/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 10 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| L | Bộ dừng 2 mặt phân đoạn 2DT - 2 mạch | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70N | A cấp | 132 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 3 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) (đỡ cò) | A cấp | 132 | cái |
| 4 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 132 | cái |
| 5 | Dây buộc đầu sứ phi kim 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 6 | Dây buộc đầu sứ phi kim 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 7 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 8 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 70mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 9 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 44 | cây |
| 10 | Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh) | A cấp | 88 | cây |
| 11 | Boulon16x250 VRS/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 12 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 13 | Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 14 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| M | Bộ khóa néo dây trung hòa-dây 150mm2 | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 5U-3mm ( 150-240mm2 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép WR 875 (ép cò) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x250/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| N | Bộ khóa néo dây trung hòa-dây 50mm2 | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 5U-3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép WR 419 (ép cò) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| O | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa dây 150mm2 | |||
| 1 | Uclevis 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD>=80mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | sứ |
| 3 | Dây nhôm A70mm2 (cột dây TH vào sứ ống chỉ) | A cấp | 4 | kg |
| 4 | Boulon 16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| P | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa dây 50mm2 | |||
| 1 | Uclevis 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD>=80mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 3 | Dây nhôm A70mm2 (cột dây TH vào sứ ống chỉ) | A cấp | 4 | kg |
| 4 | Boulon 16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| Q | Bộ DS Liên kết | |||
| 1 | Xà Composite 110x80x5x2.400: đỡ DS 1P | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 60x10x920: cho đà 2.400 | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 185 mm2, 2 lỗ 17 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Boulon D16x450/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/Zn: bắt xà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon VRS - D16x450/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/Zn: bắt xà | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Boulon D16x350/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/Zn bắt xà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Boulon D14x150/Zn + 2đền vuông D16-50x50x3/Zn bắt chống vào đà | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| R | Bộ LBS Liên kết | |||
| 1 | Cáp CXV1x185mm2/24kV | A cấp | 15 | mét |
| 2 | Cáp CXV1x25mm2/24kV | A cấp | 5 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 185 mm2, 2 lỗ 12 (loại bít) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Kẹp quai Cu-Al 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Chụp kẹp qiai | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu chụp LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu chụp FCO (bộ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu chụp bussing LBS | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 10 | Kẹp nối ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Kẹp nối ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Giá T bắt FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Bass LI bắt LA + FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Boulon D16x300/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/Zn: bắt xà | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| S | Tiếp địa LBS Liên kết | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 6,6 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16x2400/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| T | Bộ Rack đỡ dây hạ thế | |||
| 1 | Rack 3-3mm ty 14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD>=80mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | sứ |
| 3 | Boulon D16x300/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| U | Bộ treo cáp ABC đỡ dây hạ thế | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 2 | Boulon móc 16x300 + 1đền vuông D18-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| V | Phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 142 | cái |
| 3 | Uclevis 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ (CD>=80mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 5 | Compound A13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tuýp |
| 6 | Ống nối dây cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Ống nối dây cỡ 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 8 | Ống nối dây cỡ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Ống co nhiệt cách điện loại (D120/50) (0,4m/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế 23 (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 11 | Boulon móc 16x300/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 12 | Boulon 16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 13 | Bảng Decan số trụ (mẫu theo bản vẽ) | 61 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép 2,0m (19,9kg) cột đỡ, cột li tâm đơn | 8 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép 2,2m cột đỡ, cột li tâm đơn | 25 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 15-20KV, cột tròn, trên cột | 393 | 10sứ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg) | 87 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg) | 48 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 22kV, lắp trên cột tròn | 393 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công (sứ ống chỉ) | 104 | sứ | |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBS 600A/24kV (bao gồm MBA cấp nguồn) | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | DS 1P 600A/24kV phương ngang (polymer) | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | FCO 27kV/100A | A cấp | 1 | cái |
| 4 | LA 18kV/10kA | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời (DS + LTD) | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dao cách ly 1 pha ngoài trời (LTD) hệ số NC 0,5 | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt LBS 24kV 3pha chung 1 bộ truyền động HS NC 0,8 | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo LBS 24kV 3pha chung 1 bộ truyền động hệ số NC 0,6x 0,8 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 11 | Tháo Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 4 | máy | |
| 12 | Cẩu 5 tấn | 4 | máy | |
| 13 | Lắp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 4 | máy | |
| 14 | Cẩu 5 tấn | 4 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.428.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân | 14 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Dựng trụ | 1 |
| 2 | Giá ra dây | ra dây | 3 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | đỡ dây | 20 |
| 4 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | ép ống nối AC | 2 |
| 5 | Palăng | Căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi