Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575843-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220479828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 13:33:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,058,921,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.428.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị ép ống nối AC
- Số lượng tối thiểu 2
5-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp nhánh 22kV Bốn Thước – tuyến 479 Hoàng Diệu thành mạch kép - TP.Long Khánh - năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12 (Móng đất)
1Móng M12 (Móng đất)13móng
B Móng M14 (đào đất)
1Móng M14 (đào đất)31móng
C Móng bê tông đôi - M2x14BT Mac 200 đá 2x4.
1Móng bê tông đôi - M2x14BT Mac 200 đá 2x4.15móng
D Tiếp địa lặp lại trụ (XDM
1Cáp đồng trần C25mm2: 10m/1vị tríA cấp13,44kg
2Cọc tiếp đất D16x2400/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Kẹp nối ép WR419Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V6cọc
E Tiếp địa (khôi phục TBA)
1Cáp đồng trần C25mm2: 12m/1vị tríA cấp10,75kg
2Kẹp nối ép WR419Mô tả kỹ thuật chương V8cái
F Phần trụ
1Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực) - K = 2A cấp21trụ
2Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực) - K = 2A cấp53trụ
3Bulon D16x450/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V15bộ
4Bulon VRS D16x500/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V15bộ
5Bulon D22x750/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V15bộ
6Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h 21trụ
7Cẩu 10 tấn21ca
8Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h 53trụ
9Cẩu 10 tấn53ca
10Hạ trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,4522Trụ
11Cẩu 10 tấn22ca
G Bộ chằng xuống DG (Móng hiện hữu)
1Cáp chằng D5/8" (14m/bộ)A cấp45,276kg
2Sứ chằng lớn (90N)Mô tả kỹ thuật chương V7cái
3Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46-130)Mô tả kỹ thuật chương V56cái
4Yếm cáp/ZnMô tả kỹ thuật chương V14cái
5Bulon mắt D16x250/Zn + 1long đền vuông 50x50x3: D18Mô tả kỹ thuật chương V7bộ
6Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000Mô tả kỹ thuật chương V7cái
7Lắp đặt dây néo cột cao 7bộ
H Phần dây
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACXH 185mm2A cấp6.274,836m
2Cáp nhôm lõi thép AC-150A cấp1.411,8381kg
3Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td6,1518km
4Máy rãi dây (rãi dây 185mm2) (dây bọc)6,1518km
5Tời kéo dây 5 T (căng dây 185mm2) (dây bọc)6,1518km
6Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td2,0506km
7Máy rãi dây (rãi dây 150mm2) (dây trần)2,0506km
8Tời kéo dây 5 T (căng dây 150mm2) (dây trần)2,0506km
9Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td3,7923km
10Máy rãi dây (rãi dây 50mm2)3,7923km
11Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2)3,7923km
12Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td1,2641km
13Máy rãi dây (rãi dây 50mm2)1,2641km
14Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2)1,2641km
15Tháo cáp ABC3x70mm2 (độ cao 0,555km
16Tháo cáp bọc AV70mm2 (độ cao 1,4182km
17Máy rải dây1,4182km
18Tời máy 5 tấn (tời điện)1,4182km
19Lắp cáp voặn xoắn 3x70mm2/750V; hệ số NC x 0,70,555km
20Rãi căng dây nhôm (AV),thủ công+máy kéo, td1,4182km
21Máy rãi dây (rãi dây 70mm2) (dây bọc)1,4182km
22Tời kéo dây 5 T (căng dây 70mm2) (dây bọc)1,4182km
I Bộ dừng dây pha: Đầu + cuối tuyến
1Sứ treo polymer 24kV-70NA cấp6chuỗi
2Móc treo chữ U D16Mô tả kỹ thuật chương V6cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACX 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp4cây
5Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh)A cấp8cây
6Boulon16x250 VRS/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
7Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
8Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
J Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)-đà 2200mm
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp165cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp165cái
3Dây buộc đầu sứ phi kim 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V165cái
4Dây buộc đầu sứ phi kim 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V165cái
5Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp55cây
6Thanh chống sắt L50x50x5x810/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp110cây
7Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V110bộ
8Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V110bộ
9Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V275bộ
K Bộ đỡ dây trụ góc (G) đà 2200mm
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp96cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp96cái
3Dây buộc cổ sứ phi kim 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V96cái
4Dây buộc cổ sứ phi kim 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V96cái
5Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp32cây
6Thanh chống sắt L50x50x5x810/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp64cây
7Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
8Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
9Boulon16x250 VRS/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V64bộ
10Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V80bộ
L Bộ dừng 2 mặt phân đoạn 2DT - 2 mạch
1Sứ treo polymer 24kV-70NA cấp132chuỗi
2Móc treo chữ U D16Mô tả kỹ thuật chương V132cái
3Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) (đỡ cò)A cấp132cái
4Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp132cái
5Dây buộc đầu sứ phi kim 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V66cái
6Dây buộc đầu sứ phi kim 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V66cái
7Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu)Mô tả kỹ thuật chương V66cái
8Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 70mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu)Mô tả kỹ thuật chương V66cái
9Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp44cây
10Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh)A cấp88cây
11Boulon16x250 VRS/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V44bộ
12Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V22bộ
13Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V22bộ
14Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V88bộ
M Bộ khóa néo dây trung hòa-dây 150mm2
1Kẹp dừng dây 5U-3mm ( 150-240mm2 )Mô tả kỹ thuật chương V19cái
2Kẹp nối ép WR 875 (ép cò)Mô tả kỹ thuật chương V19cái
3Boulon mắt 16x250/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V19bộ
N Bộ khóa néo dây trung hòa-dây 50mm2
1Kẹp dừng dây 5U-3mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
2Kẹp nối ép WR 419 (ép cò)Mô tả kỹ thuật chương V10cái
3Boulon mắt 16x300/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
O Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa dây 150mm2
1Uclevis 3mmMô tả kỹ thuật chương V52bộ
2Sứ ống chỉ (CD>=80mm)Mô tả kỹ thuật chương V52sứ
3Dây nhôm A70mm2 (cột dây TH vào sứ ống chỉ)A cấp4kg
4Boulon 16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V52bộ
P Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa dây 50mm2
1Uclevis 3mmMô tả kỹ thuật chương V52cái
2Sứ ống chỉ (CD>=80mm)Mô tả kỹ thuật chương V52cái
3Dây nhôm A70mm2 (cột dây TH vào sứ ống chỉ)A cấp4kg
4Boulon 16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V52bộ
Q Bộ DS Liên kết
1Xà Composite 110x80x5x2.400: đỡ DS 1PA cấp4cái
2Thanh chống Composite dẹp 60x10x920: cho đà 2.400A cấp8cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 185 mm2, 2 lỗ 17Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Boulon D16x450/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/Zn: bắt xàMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon VRS - D16x450/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/Zn: bắt xàMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Boulon D16x350/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/Zn bắt xàMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Boulon D14x150/Zn + 2đền vuông D16-50x50x3/Zn bắt chống vào đàMô tả kỹ thuật chương V8bộ
R Bộ LBS Liên kết
1Cáp CXV1x185mm2/24kVA cấp15mét
2Cáp CXV1x25mm2/24kVA cấp5mét
3Đầu cosse ép Cu 185 mm2, 2 lỗ 12 (loại bít)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Kẹp quai Cu-Al 4/0Mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Chụp kẹp qiaiMô tả kỹ thuật chương V1cái
6Đầu chụp LAMô tả kỹ thuật chương V3cái
7Đầu chụp FCO (bộ 2 cái)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
8Đầu chụp bussing LBSMô tả kỹ thuật chương V6cái
9Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật chương V1sợi
10Kẹp nối ép WR 875Mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V2cái
12Giá T bắt FCOMô tả kỹ thuật chương V1cái
13Bass LI bắt LA + FCOMô tả kỹ thuật chương V4cái
14Boulon D16x300/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/Zn: bắt xàMô tả kỹ thuật chương V6bộ
S Tiếp địa LBS Liên kết
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp6,6kg
2Cọc tiếp đất D16x2400/ZnMô tả kỹ thuật chương V4cọc
3Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V4cái
4Kẹp ép WR 875Mô tả kỹ thuật chương V2cái
T Bộ Rack đỡ dây hạ thế
1Rack 3-3mm ty 14Mô tả kỹ thuật chương V22cái
2Sứ ống chỉ (CD>=80mm)Mô tả kỹ thuật chương V66sứ
3Boulon D16x300/Zn + 2đền vuông D18-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật chương V44bộ
U Bộ treo cáp ABC đỡ dây hạ thế
1Móc treo cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V28cái
2Boulon móc 16x300 + 1đền vuông D18-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
V Phụ kiện đường dây
1Kẹp nối ép WR 875Mô tả kỹ thuật chương V23cái
2Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V142cái
3Uclevis 3mmMô tả kỹ thuật chương V36cái
4Sứ ống chỉ (CD>=80mm)Mô tả kỹ thuật chương V36cái
5Compound A13Mô tả kỹ thuật chương V4tuýp
6Ống nối dây cỡ 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
7Ống nối dây cỡ 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V17cái
8Ống nối dây cỡ 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
9Ống co nhiệt cách điện loại (D120/50) (0,4m/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật chương V20,4m
10Băng keo cách điện trung thế 23 (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật chương V10cuộn
11Boulon móc 16x300/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V23bộ
12Boulon 16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V64bộ
13Bảng Decan số trụ (mẫu theo bản vẽ)61bộ
14Tháo xà thép 2,0m (19,9kg) cột đỡ, cột li tâm đơn8bộ
15Tháo xà thép 2,2m cột đỡ, cột li tâm đơn25bộ
16Lắp đặt sứ đứng 15-20KV, cột tròn, trên cột39310sứ
17Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg)87bộ
18Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg)48bộ
19Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 22kV, lắp trên cột tròn393bộ
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công (sứ ống chỉ)104sứ
W PHẦN THIẾT BỊ
1LBS 600A/24kV (bao gồm MBA cấp nguồn)A cấp1bộ
2DS 1P 600A/24kV phương ngang (polymer)A cấp6bộ
3FCO 27kV/100AA cấp1cái
4LA 18kV/10kAA cấp3cái
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha)1bộ
6Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời (DS + LTD)6bộ
7Tháo dao cách ly 1 pha ngoài trời (LTD) hệ số NC 0,51bộ
8Lắp đặt LBS 24kV 3pha chung 1 bộ truyền động HS NC 0,82bộ
9Tháo LBS 24kV 3pha chung 1 bộ truyền động hệ số NC 0,6x 0,81bộ
10Lắp đặt chống sét van 3bộ
11Tháo Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 4máy
12Cẩu 5 tấn4máy
13Lắp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 4máy
14Cẩu 5 tấn4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.428.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).33
3 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân 14 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Dựng trụ1
2 Giá ra dây ra dây3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. đỡ dây20
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) ép ống nối AC2
5 Palăng Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->