Gói thầu: Gói số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục trường THCS Đông Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục trường THCS Đông Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 13:31:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,413,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, cóchứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng và giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 23 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục trường THCS Đông Thanh Hoàn thiện cơ sở vật chất các trường Mẫu giáo Đông Thanh, Tiểu học Đông Thanh và Trung học cơ sở Đông Thanh, huyện Lâm Hà 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,519 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,152 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,415 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18,048 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,732 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 45,147 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,268 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,915 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,125 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,366 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,174 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,128 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,599 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,885 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,075 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,412 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,87 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,54 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,548 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,865 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,951 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22,029 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,88 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11,52 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,391 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,218 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,695 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,943 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 19,436 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,619 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,238 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,025 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,667 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 36,09 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,244 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,718 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,616 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,301 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,758 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,639 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,831 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,391 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,581 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,019 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17,339 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,434 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,979 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,742 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 19,526 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,907 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,251 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,831 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,293 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,405 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,168 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 47,895 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18,348 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 44,032 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16,185 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,28 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,871 | tấn |
| 41 | Cửa đi khung nhôm kính mờ (bao gồm bản lề, chốt khóa, kính mờ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17,29 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 160,99 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16,32 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 385,619 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 102,321 | m2 |
| 46 | Ổ khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,575 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 61,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,667 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 23,64 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,098 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,098 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,537 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,537 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 554,884 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,347 | 100 m2 |
| 9 | Làm trần tôn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,143 | 100 m2 |
| 10 | Bulon M16x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16 | cái |
| 11 | Ốp tôn mạ màu che khe lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,014 | 100 m2 |
| D | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 944,614 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 920,13 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 223,04 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 508,129 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 540,176 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 114,76 | m |
| 7 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 141,19 | m |
| 8 | Đắp nổi bộ chữ " Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11,8 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 191,776 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 191,776 | m2 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,746 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 27,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 ( Bục giảng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18,24 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 749,052 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 40,152 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 58,255 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 93,504 | m2 |
| 18 | Ốp gạch trang trí chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 50x200 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48,81 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,46 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 67,3 | m2 |
| 21 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48,289 | m2 |
| 22 | Đánh dầu bóng Y2K lan can, tay vịn cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48,289 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 895,804 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 879,978 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.271,345 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 895,804 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.151,323 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,858 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,557 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,987 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,058 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,64 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 35,56 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,86 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,86 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC + THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,402 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,126 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,864 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 106,38 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,196 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,61 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,153 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 114 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,27 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,025 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,035 | 100 m |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 90 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | cái |
| 15 | Móc giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 98 | cái |
| G | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,37 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,48 | 100 m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa, D 34 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa, D 27 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co, D 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đăt côn thu D34/D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa, D 34 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa, D 27 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả cặn D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao tự động D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt LAVABO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt giá phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,16 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,28 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,36 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,18 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,15 | 100 m |
| 28 | Lắp đăt tê nhựa, 45D125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa, 45D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15 | cái |
| 30 | Lắp đăt tê nhựa, 45D 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê nhựa, 45D 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 32 | Lắp đăt tê nhựa, 45D 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt tê nhựa, 90D125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cái |
| 34 | Lắp đăt tê nhựa, 90D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 35 | Lắp đăt tê nhựa, 90D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa, 135 D125 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa, 135 D114 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa, 135 D90 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, 135 D60 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, 135 D50 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn thu D125/D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 42 | Lắp đăt côn thu D125/D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 43 | Lắp đăt côn thu D90/D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 125 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,02 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt xi phông chai, đường kính 90 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu chống mùi, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường TĐT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | tủ |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 99 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần 22W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 60W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-6TB) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 842 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.436 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 496 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26 | cái |
| 27 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16-2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cọc |
| I | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy kết hợp đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 6 | Đèn báo sự cố PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN CẤP NƯỚC PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 7 | Van STK D76/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 8 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,618 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,514 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,392 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,096 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,605 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 41,777 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,722 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,933 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 75,167 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,823 | m3 |
| 11 | Đắp cát bục giảng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,828 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 62,231 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,419 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,34 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,23 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,506 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,238 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,869 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,869 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,869 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22,489 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 40,529 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,171 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,237 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,213 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 124 | cái |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,47 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,191 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,61 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,366 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,227 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,726 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,697 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,611 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,262 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,068 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 23,382 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,394 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,555 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,555 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,58 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,491 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,563 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 37,511 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,922 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,77 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 39,22 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,878 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,486 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,898 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,775 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,932 | m3 |
| 27 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,852 | m3 |
| 28 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,319 | m3 |
| 29 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 21,792 | m3 |
| 30 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30,947 | m3 |
| 31 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,243 | m3 |
| 32 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,089 | m3 |
| 33 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22,922 | m3 |
| 34 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 32,741 | m3 |
| 35 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,858 | m3 |
| 36 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,287 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20,708 | m3 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 65,936 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 105,6 | m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt cửa sổ, khung chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,468 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48,799 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 101,83 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 24,48 | m2 |
| 44 | Lan can INOX ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | m |
| 45 | Tấm chắn Compact dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 72,075 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN MÁI) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,676 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, đà trần, chỉ trần, cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,676 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,816 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,16 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,105 | 100 m |
| 7 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,048 | 100 m |
| 9 | Bát liên kết xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 192 | cái |
| 10 | Trần tôn lạnh dày 0.30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,749 | 100 m2 |
| 11 | Chỉ trần tôn lạnh nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 302 | m |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 876,763 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.278,856 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 221,257 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 362,92 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 188,314 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 460,709 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 33,308 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 112,68 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 775,493 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch cêramic 300x300 nhám mặt, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 61,72 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 392,4 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ lõm HKT vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 555 | m |
| 13 | Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,06 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29,6 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 194,842 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 194,842 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 107,823 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.278,856 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 896,383 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.195,44 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 896,383 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.474,296 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 342,1 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, CV- 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, CV-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng trần CV-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp CV- 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 150Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 83 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 56 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | cái |
| 20 | Tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 21 | Bảng điện PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | cái |
| 22 | Thanh eke | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 60 | cái |
| 23 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng phi 16 L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cọc |
| 24 | Kẹp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 25 | Hộp + jack cắm Internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | cái |
| 26 | Modem Internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 27 | SWITCH 30 PORT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 28 | Ổn áp 20KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây cáp mạng Internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 100x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 80 | m |
| 32 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,047 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,047 | 100 m3 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV/FR 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy kết hợp đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | tủ |
| 8 | Đèn báo sự cố PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 10 | Bình ắc quy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 11 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 12 | Bảng nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | bảng |
| 13 | Hộp đựng bình PCCC (gồm 2 bình bột loại 4 Kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | hộp |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,075 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-75mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 25 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 90m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22 | cái |
| 9 | Kẹp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,8 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 211 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 70 | cái |
| 8 | Van 1 chiều PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 9 | Van phao D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 10 | Van D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt+két nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng gạt D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp INOX đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | cái |
| 22 | Bảng mica chữ WC nam, nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| T | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,861 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,517 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,819 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 21,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,638 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,078 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,008 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,006 | 100 m3 |
| U | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CẤP NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,25 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,35 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 10 | Van STK D76/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 11 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,52 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát bảo vệ đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 19,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,325 | 100 m3 |
| 15 | Trụ cấp nước PCCC (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | bộ |
| 16 | Trụ tiếp nước PCCC ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| V | HẠNG MỤC THIẾT BỊ (KHỐI 08 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi rời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 196 | bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 4 | Bảng từ chống loá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 5 | Tủ lưu vở học tại trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| W | HẠNG MỤC THIẾT BỊ (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 3 | Bảng từ chống loá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng, cóchứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý khối lượng và giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 23 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi