Gói thầu: Gói số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục trường THCS Đông Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566714-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục trường THCS Đông Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210937568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 13:31:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,413,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, cóchứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng và giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 23

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục trường THCS Đông Thanh
Hoàn thiện cơ sở vật chất các trường Mẫu giáo Đông Thanh, Tiểu học Đông Thanh và Trung học cơ sở Đông Thanh, huyện Lâm Hà
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Triều An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,519100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,152100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,415m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18,048m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,732100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)45,147m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,268tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,915tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,125100 m2
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,366m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,174tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,128tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,599tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,885100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,075m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,412tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,87tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,54m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,548100 m3
20Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,865100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,951100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,951100 m3 đất nguyên thổ/1km
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,029m3
B HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,88100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,52m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,391tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,218tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,695tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,943100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,436m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,619tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,238tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,025tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,667100 m2
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36,09m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,22tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,244tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,718100 m2
16Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,616m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,301tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,758tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,639100 m2
20Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,831m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,391tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,581tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,019100 m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17,339m3
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,434tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,979tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,742100 m2
28Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,526m3
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,907tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,251tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,831100 m2
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,293m3
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,405tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,168tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)47,895m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18,348m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)44,032m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,185m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,28m3
40Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,871tấn
41Cửa đi khung nhôm kính mờ (bao gồm bản lề, chốt khóa, kính mờ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17,29m2
42Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)160,99m2
43Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,32m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)385,619m2
45Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)102,321m2
46Ổ khóa cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29cái
47Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,575m2
48Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)61,8m2
C HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,667m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,64m3
3Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,098tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,098tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,537tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,537tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)554,884m2
8Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,347100 m2
9Làm trần tôn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,143100 m2
10Bulon M16x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16cái
11Ốp tôn mạ màu che khe lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,014100 m2
D HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)944,614m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)920,13m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)223,04m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)508,129m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)540,176m2
6Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)114,76m
7Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)141,19m
8Đắp nổi bộ chữ " Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người"Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,8m
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)191,776m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)191,776m2
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,746m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)27,6m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 ( Bục giảng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18,24m2
14Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)749,052m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)40,152m2
16Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)58,255m2
17Ốp gạch tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)93,504m2
18Ốp gạch trang trí chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 50x200 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48,81m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,46m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)67,3m2
21Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48,289m2
22Đánh dầu bóng Y2K lan can, tay vịn cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48,289m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)895,804m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)879,978m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.271,345m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)895,804m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2.151,323m2
E HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,167100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào )Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,858m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,557m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,987m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,058tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,64m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cấu kiện
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35,56m2
9Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,86m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,86m2
F HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC + THOÁT NƯỚC MÁI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,402100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,126m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,864m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)106,38m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,196100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,61m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,153tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)114cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,27100 m
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,025100 m
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,035100 m
13Lắp đăt cút nhựa 90 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14cái
14Lắp đặt cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14cái
15Móc giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)98cái
G HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,37100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,48100 m
3Lắp đăt cút nhựa, D 34 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
4Lắp đăt cút nhựa, D 27 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17cái
5Lắp đặt rắc co, D 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
6Lắp đăt côn thu D34/D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
7Lắp đăt tê nhựa, D 34 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
8Lắp đăt tê nhựa, D 27 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26cái
9Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
10Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
11Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
12Lắp đặt van xả cặn D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
13Lắp đặt van phao tự động D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
14Lắp đặt vòi đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20bộ
15Lắp đặt vòi đơn LAVABOTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9bộ
16Lắp đặt LAVABOTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13bộ
18Lắp đặt giá phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
19Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
20Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13cái
21Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bể
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,16100 m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,28100 m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,36100 m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,18100 m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,15100 m
28Lắp đăt tê nhựa, 45D125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
29Lắp đăt tê nhựa, 45D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15cái
30Lắp đăt tê nhựa, 45D 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14cái
31Lắp đăt tê nhựa, 45D 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
32Lắp đăt tê nhựa, 45D 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
33Lắp đăt tê nhựa, 90D125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
34Lắp đăt tê nhựa, 90D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
35Lắp đăt tê nhựa, 90D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
36Lắp đăt cút nhựa, 135 D125 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
37Lắp đăt cút nhựa, 135 D114 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16cái
38Lắp đăt cút nhựa, 135 D90 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24cái
39Lắp đặt cút nhựa, 135 D60 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
40Lắp đặt cút nhựa, 135 D50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
41Lắp đăt côn thu D125/D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
42Lắp đăt côn thu D125/D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
43Lắp đăt côn thu D90/D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
44Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 125 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,02100 m
45Lắp đặt xi phông chai, đường kính 90 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
46Lắp đặt phễu thu, đường kính 60 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
47Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
48Lắp đặt phễu thu chống mùi, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
H HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN ĐIỆN
1Tủ gắn 3CB âm tường TĐTTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3tủ
2Tủ gắn 4CB âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8tủ
3Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)99bộ
4Lắp đặt đèn áp trần 22WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 60WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32cái
7Lắp đặt DIMMER quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16cái
8Lắp đặt công tắc đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)55cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
10Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22hộp
11Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-6TB)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16hộp
12Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)160m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)842m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.436m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)496m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)40m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)260m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)40m
23Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16cái
26Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26cái
27Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16-2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cọc
I HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN PCCC
1Bình bọt chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
3Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6hộp
J HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)500m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)500m
3Lắp đặt đầu báo khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
4Chuông báo cháy kết hợp đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
6Đèn báo sự cố PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
7Đèn báo thoát hiểm EXITTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
K HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) PHẦN CẤP NƯỚC PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,3100 m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
3Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
6Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
7Van STK D76/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
8Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4bộ
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,618100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,514m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,392tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,096tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,605100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)41,777m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,722100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,933m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)75,167m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,823m3
11Đắp cát bục giảngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,828m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)62,231m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,419100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,34tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,23tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,506m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,238100 m3
18Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,869100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,869100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,869100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,489m3
22Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)40,529m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,171m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,237100 m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,213tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)124cái
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN THÂN)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,47100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,191tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,61tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,366m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,227tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,726tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,697m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,611100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,262tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,068tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,382m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,394100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,555tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,555tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,58tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,491tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,563tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)37,511m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,922100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,77tấn
21Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)39,22m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,878100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,486tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,898tấn
25Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,775m3
26Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,932m3
27Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,852m3
28Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,319m3
29Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)21,792m3
30Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30,947m3
31Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,243m3
32Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,089m3
33Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,922m3
34Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32,741m3
35Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,858m3
36Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,287m3
37Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,708m3
38Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)65,936m2
39Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)105,6m2
40Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt cửa sổ, khung chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,468tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48,799m2
42Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)101,83m2
43Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhôm kính dày 5mm hệ 700Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24,48m2
44Lan can INOX ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12m
45Tấm chắn Compact dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)72,075m2
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN MÁI)
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,676tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, đà trần, chỉ trần, cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,676tấn
3Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,816100 m2
4Lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,16100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,105100 m
7Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,048100 m
9Bát liên kết xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)192cái
10Trần tôn lạnh dày 0.30mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,749100 m2
11Chỉ trần tôn lạnh nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)302m
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)876,763m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.278,856m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)221,257m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)362,92m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)188,314m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)460,709m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)33,308m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)112,68m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)775,493m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch cêramic 300x300 nhám mặt, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)61,72m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)392,4m
12Trát gờ chỉ lõm HKT vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)555m
13Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,06m2
14Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29,6m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)194,842m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)194,842m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)107,823m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.278,856m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)896,383m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.195,44m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)896,383m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2.474,296m2
23Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)342,1m2
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.200m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2.400m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)800m
4Lắp đặt dây dẫn, CV- 6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)90m
5Lắp đặt dây dẫn, CV-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)360m
6Lắp đặt dây dẫn cáp đồng trần CV-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25m
7Lắp đặt dây dẫn cáp CV- 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)200m
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 150AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)83hộp
13Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32bộ
14Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)56bộ
15Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)44cái
16Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
18Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
19Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14cái
20Tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
21Bảng điện PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50cái
22Thanh ekeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60cái
23Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng phi 16 L=2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cọc
24Kẹp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
25Hộp + jack cắm InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50cái
26Modem InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
27SWITCH 30 PORTTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
28Ổn áp 20KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
29Lắp đặt dây cáp mạng InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)300m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 100x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)80m
32Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,047100 m3 đất nguyên thổ
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,047100 m3
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV/FR 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)600m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)600m
3Lắp đặt đầu báo khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
4Chuông báo cháy kết hợp đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
7Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONETheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1tủ
8Đèn báo sự cố PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
9Đèn báo thoát hiểm EXITTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
10Bình ắc quyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
11Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
12Bảng nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10bảng
13Hộp đựng bình PCCC (gồm 2 bình bột loại 4 Kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10hộp
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,075100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,075100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 90mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22cái
9Kẹp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,7100 m
3Lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,9100 m
4Lắp đặt ống nhựa 114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,8100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)211cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)90cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)70cái
8Van 1 chiều PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
9Van phao D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
10Van D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
11Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bộ
12Lắp đặt vòi LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bể
14Lắp đặt chậu xí bệt+két nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
16Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14bộ
17Lắp đặt vòi đồng gạt D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4bộ
18Lắp đặt van PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
19Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
20Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13cái
21Lắp đặt hộp INOX đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14cái
22Bảng mica chữ WC nam, nữTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
T HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,39m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,861m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,517m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,819m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)21,48m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,638m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,078tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,018100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,008100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,006100 m3
U HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CẤP NƯỚC PCCC)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,25100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,35100 m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
5Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)80cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
9Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
10Van STK D76/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
11Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8bộ
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,52100 m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát bảo vệ đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,5m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,325100 m3
15Trụ cấp nước PCCC (ngoài nhà)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4bộ
16Trụ tiếp nước PCCC ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
V HẠNG MỤC THIẾT BỊ (KHỐI 08 PHÒNG HỌC)
1Bàn ghế 2 chỗ ngồi rờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)196bộ
2Bàn giáo viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
3Ghế giáo viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
4Bảng từ chống loáTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
5Tủ lưu vở học tại trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
W HẠNG MỤC THIẾT BỊ (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Bàn giáo viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
2Ghế giáo viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
3Bảng từ chống loáTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng, cóchứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)33
3 Phụ trách quản lý khối lượng và giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực)33
4 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.23
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->