Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:55:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,365,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1048697E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209739E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.156.058.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.312.116.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nhà học 03 tầng 12 phòng và các mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Châu, huyện Hương Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hồ Phạm Tuân- Chủ tịch UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn , tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 5,643 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 62,715 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 35,092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Tham khảo chương V | 1,366 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,102 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 2,744 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 8,146 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 109,012 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 5,41 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 4,405 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 67,486 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 6,727 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 51,011 | m3 |
| 16 | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 12,239 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 36,964 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 93,48 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch thẻ đỏ 60x220mm | Tham khảo chương V | 93,48 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 8 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,897 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 2,261 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 4,21 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham khảo chương V | 4,678 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 36,313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tham khảo chương V | 7,23 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,366 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 4,999 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 7,355 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 58,725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham khảo chương V | 11,314 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,453 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 18,601 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo chương V | 146,386 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,482 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,431 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo chương V | 12,009 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 3,248 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 102,832 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 107,33 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương V | 107,33 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 107,33 | m2 |
| 24 | Sản xuất cầu thang tay vin bằng inox 304 D60, thanh nan dọc inox 30X30 cách đều song song | Tham khảo chương V | 43,78 | m |
| 25 | Trụ thang Inox D165 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô | Tham khảo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,171 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,184 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo chương V | 17,494 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 175,506 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 142,927 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 6,077 | m3 |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 34,82 | m3 |
| 34 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 406,12 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 874,379 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.748,853 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 359,661 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 376,462 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.157,51 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 858,684 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 111,126 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo chương V | 237,801 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham khảo chương V | 1.250,841 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương V | 3.336,68 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.250,841 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 3.336,68 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 124,86 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 191,16 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.060,494 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 86,072 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 316,788 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 3,165 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 3,165 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo chương V | 40,32 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 6,02 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão (TT 3 cái/m) | Tham khảo chương V | 2.016 | cái |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham khảo chương V | 2,194 | tấn |
| 58 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác, sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 128,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 128,88 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Tham khảo chương V | 86,97 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham khảo chương V | 120,24 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly | Tham khảo chương V | 21,78 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 8.38ly | Tham khảo chương V | 30,384 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Tham khảo chương V | 0,792 | tấn |
| 65 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác, sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 56,934 | m2 |
| 66 | Trần nhựa PVC thả tấm kích thước 600x600 khung xương nổi (Vĩnh Tường hoặc tương đương), chống ẩm | Tham khảo chương V | 85,016 | m2 |
| 67 | Vách ngăn COMPAC HPL 12mm | Tham khảo chương V | 24,01 | m2 |
| 68 | Logo giáo dục bằng tấm Composite | Tham khảo chương V | 1,21 | m2 |
| C | PHẦN LẮP DỰNG GIÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham khảo chương V | 11,988 | 100m2 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 17,078 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,823 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,069 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 3,844 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 35,728 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 35,859 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 35,728 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cút thông ngăn | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn hộp vuông | Tham khảo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần | Tham khảo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham khảo chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 75 | cái |
| 12 | Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 600x400x200 | Tham khảo chương V | 3 | tủ |
| 13 | Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường | Tham khảo chương V | 13 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 62 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Tham khảo chương V | 3.124 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Tham khảo chương V | 1.800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Tham khảo chương V | 560 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x10mm2 | Tham khảo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V | 2.462 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V | 260 | m |
| 24 | Hộp nối dây | Tham khảo chương V | 16 | hộp |
| F | TIẾP ĐỊA TỦ TỔNG | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, 2,5m | Tham khảo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Tham khảo chương V | 10 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Tham khảo chương V | 10 | m |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 4 | Phễu thu nước inox d76 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20 | Tham khảo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Tham khảo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Tham khảo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40 | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Khóa nhựa D40 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa nhựa D32 | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 7 | Khóa nhựa D25 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D40/40 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D40/32 | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32/32 | Tham khảo chương V | 14 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32/25 | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25/20 | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D20 | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D25 | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D40 | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D40/32 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D32/25 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D25/20 | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn Lavabo mặt đá Granit + khung xương | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Hộp giấy chống nước | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 8 | Kệ để xà phòng | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150x76 | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện D32 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm công suất 3m3/h | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Tham khảo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Tham khảo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Tham khảo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham khảo chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Tham khảo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D125/125 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D125/110 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D110/60 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D90/76 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D90/60 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D76/76 | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D60/60 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D76/60 | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D110/42 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D125 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Tham khảo chương V | 72 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa D125 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 29 | Siphong D110 | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 30 | Siphong D76 | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 31 | Siphong D42 | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lưới chắn côn trùng | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 23,506 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 23,506 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Tham khảo chương V | 55 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Tham khảo chương V | 150 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 8 | Chân bật | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tham khảo chương V | 3 | hộp |
| L | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng Nội quy, tiêu lệnh | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 fire exitinguishers | Tham khảo chương V | 12 | bình |
| 4 | Bình CO2 Fire exitinguis | Tham khảo chương V | 6 | bình |
| M | LÁT NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Tham khảo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 70,65 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 706,5 | m2 |
| N | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 6,292 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 2,517 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 5,034 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1048697E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209739E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.156.058.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.312.116.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư, Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi