Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576203-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220574263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:55:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,365,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1048697E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.156.058.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.312.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 03 tầng 12 phòng và các mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Châu, huyện Hương Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Phố Châu - Tư vấn thẩm tra, thẩm định BV- TKTC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng - UBND huyện Hương Sơn - - Tư vấn thẩm tra, thẩm định dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hồ Phạm Tuân- Chủ tịch UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn , tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V5,643100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V62,715m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V35,092m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngTham khảo chương V1,366100m2
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tham khảo chương V0,491100m2
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham khảo chương V0,681100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,102tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V2,744tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V8,146tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V109,012m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V5,41m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V4,405m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V67,486m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V6,727100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V51,011m3
16Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V12,239m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham khảo chương V36,964m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V93,48m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch thẻ đỏ 60x220mmTham khảo chương V93,48m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Tham khảo chương V8m2
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,897tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V2,261tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V4,21tấn
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham khảo chương V4,678100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V36,313m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tham khảo chương V7,23100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,366tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V4,999tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V7,355tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V58,725m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham khảo chương V11,314100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham khảo chương V2,453100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V18,601tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V146,386m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham khảo chương V1,092100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,482tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,431tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V12,009m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V3,248m3
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V102,832m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V107,33m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham khảo chương V107,33m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V107,33m2
24Sản xuất cầu thang tay vin bằng inox 304 D60, thanh nan dọc inox 30X30 cách đều song songTham khảo chương V43,78m
25Trụ thang Inox D165Tham khảo chương V2cái
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tôTham khảo chương V2,32100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,171tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,184tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V17,494m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V175,506m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V142,927m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V6,077m3
33Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V34,82m3
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V406,12m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V874,379m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.748,853m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V359,661m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V376,462m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.157,51m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V858,684m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V111,126m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo chương V237,801m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTham khảo chương V1.250,841m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham khảo chương V3.336,68m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V1.250,841m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V3.336,68m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V124,86m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham khảo chương V191,16m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.060,494m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Tham khảo chương V86,072m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham khảo chương V316,788m2
52Gia công xà gồ thépTham khảo chương V3,165tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V3,165tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo chương V40,32m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V6,02100m2
56Ke chống bão (TT 3 cái/m)Tham khảo chương V2.016cái
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTham khảo chương V2,194tấn
58Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác, sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTham khảo chương V128,88m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V128,88m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểmTham khảo chương V86,97m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộTham khảo chương V120,24m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38lyTham khảo chương V21,78m2
63Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 8.38lyTham khảo chương V30,384m2
64Gia công lan canTham khảo chương V0,792tấn
65Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác, sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTham khảo chương V56,934m2
66Trần nhựa PVC thả tấm kích thước 600x600 khung xương nổi (Vĩnh Tường hoặc tương đương), chống ẩmTham khảo chương V85,016m2
67Vách ngăn COMPAC HPL 12mmTham khảo chương V24,01m2
68Logo giáo dục bằng tấm CompositeTham khảo chương V1,21m2
C PHẦN LẮP DỰNG GIÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham khảo chương V11,988100m2
D BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V17,078100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,823m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,069m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,016100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,12tấn
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Tham khảo chương V3,844m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,025100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,6m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V61 cấu kiện
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V35,728m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V35,859m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V35,728m2
13Lắp đặt cút thông ngănTham khảo chương V3cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V79bộ
2Lắp đặt các loại đèn - Đèn hộp vuôngTham khảo chương V23bộ
3Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trầnTham khảo chương V18bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham khảo chương V42cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTham khảo chương V8cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùiTham khảo chương V12cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V7cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V3cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V25cái
10Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuTham khảo chương V8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V75cái
12Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 600x400x200Tham khảo chương V3tủ
13Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tườngTham khảo chương V13tủ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V16cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V62cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V5cái
17Lắp đặt dây đơn Tham khảo chương V3.124m
18Lắp đặt dây đơn Tham khảo chương V1.800m
19Lắp đặt dây đơn Tham khảo chương V560m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x10mm2Tham khảo chương V40m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2Tham khảo chương V100m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V2.462m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V260m
24Hộp nối dâyTham khảo chương V16hộp
F TIẾP ĐỊA TỦ TỔNG
1Cọc tiếp địa thép L63x63x6, 2,5mTham khảo chương V3cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTham khảo chương V10m
3Băng đồng tiếp đất 25x3Tham khảo chương V10m
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmTham khảo chương V0,1100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmTham khảo chương V4cái
3Đai neo ốngTham khảo chương V40cái
4Phễu thu nước inox d76Tham khảo chương V2cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR D20Tham khảo chương V0,45100m
2Ống nhựa PPR D25Tham khảo chương V0,45100m
3Ống nhựa PPR D32Tham khảo chương V1,5100m
4Ống nhựa PPR D40Tham khảo chương V0,3100m
5Khóa nhựa D40Tham khảo chương V2cái
6Khóa nhựa D32Tham khảo chương V8cái
7Khóa nhựa D25Tham khảo chương V1cái
8Tê nhựa PPR D40/40Tham khảo chương V4cái
9Tê nhựa PPR D40/32Tham khảo chương V5cái
10Tê nhựa PPR D32/32Tham khảo chương V14cái
11Tê nhựa PPR D32/25Tham khảo chương V24cái
12Tê nhựa PPR D25/20Tham khảo chương V36cái
13Cút nhựa PPR D20Tham khảo chương V30cái
14Cút nhựa PPR D25Tham khảo chương V24cái
15Cút nhựa PPR D32Tham khảo chương V28cái
16Cút nhựa PPR D40Tham khảo chương V10cái
17Côn nhựa PPR D40/32Tham khảo chương V2cái
18Côn nhựa PPR D32/25Tham khảo chương V12cái
19Côn nhựa PPR D25/20Tham khảo chương V9cái
I PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn Lavabo mặt đá Granit + khung xươngTham khảo chương V6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V12bộ
4Lắp đặt gương soiTham khảo chương V12cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTham khảo chương V18bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V12bộ
7Hộp giấy chống nướcTham khảo chương V18cái
8Kệ để xà phòngTham khảo chương V12cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150x76Tham khảo chương V21cái
10Lắp đặt van phao cơ D32Tham khảo chương V1cái
11Lắp đặt van phao điện D32Tham khảo chương V1cái
12Máy bơm công suất 3m3/hTham khảo chương V1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Tham khảo chương V1bể
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTham khảo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTham khảo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmTham khảo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmTham khảo chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham khảo chương V0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTham khảo chương V0,24100m
7Lắp đặt tê nhựa D125/125Tham khảo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa D125/110Tham khảo chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa D110/110Tham khảo chương V28cái
10Lắp đặt tê nhựa D110/60Tham khảo chương V6cái
11Lắp đặt tê nhựa D90/76Tham khảo chương V12cái
12Lắp đặt tê nhựa D90/60Tham khảo chương V12cái
13Lắp đặt tê nhựa D76/76Tham khảo chương V18cái
14Lắp đặt tê nhựa D60/60Tham khảo chương V12cái
15Lắp đặt tê nhựa D60/42Tham khảo chương V24cái
16Lắp đặt tê nhựa D76/60Tham khảo chương V24cái
17Lắp đặt tê nhựa D110/42Tham khảo chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa D125Tham khảo chương V4cái
19Lắp đặt cút nhựa D110Tham khảo chương V36cái
20Lắp đặt cút nhựa D90Tham khảo chương V9cái
21Lắp đặt cút nhựa D75Tham khảo chương V12cái
22Lắp đặt cút nhựa D60Tham khảo chương V24cái
23Lắp đặt cút nhựa D42Tham khảo chương V72cái
24Lắp nút bịt nhựa D125Tham khảo chương V2cái
25Lắp nút bịt nhựa D90Tham khảo chương V9cái
26Lắp nút bịt nhựa D110Tham khảo chương V9cái
27Lắp nút bịt nhựa D75Tham khảo chương V6cái
28Lắp nút bịt nhựa D60Tham khảo chương V12cái
29Siphong D110Tham khảo chương V18cái
30Siphong D76Tham khảo chương V21cái
31Siphong D42Tham khảo chương V24cái
32Lưới chắn côn trùngTham khảo chương V1cái
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V23,506m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V23,506m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTham khảo chương V55m
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTham khảo chương V150m
5Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTham khảo chương V7cái
6Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTham khảo chương V7cái
7Cọc tiếp địa mạ kẽmTham khảo chương V8cái
8Chân bậtTham khảo chương V36cái
9Hộp kiểm tra tiếp địaTham khảo chương V3hộp
L PHẦN PCCC
1Bảng Nội quy, tiêu lệnhTham khảo chương V6bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyTham khảo chương V6hộp
3Bình chữa cháy MFZL4 fire exitinguishersTham khảo chương V12bình
4Bình CO2 Fire exitinguisTham khảo chương V6bình
M LÁT NỀN:
1Đào san đất trong phạm vi Tham khảo chương V1,06100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V70,65m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Tham khảo chương V706,5m2
N BÓ VỈA:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V6,292m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V2,517m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V5,034m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1048697E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.156.058.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.312.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ)54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng54
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư, Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ32
4 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->