Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572537-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220566085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công nhân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:53:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,380,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.070519E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.614103E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.766.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.766.243.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.766.243.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 04 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà điều hành, sân vườn, cổng - tường rào; Xây mới nhà để xe học sinh, giáo viên, bể lọc nước trường THCS Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công nhân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng AAA;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Vân Hội – Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tam Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Di chuyển bàn ghế và dụng cụ học tập, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công (NC bậc 3/7)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5công
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0347100m2
3Bạt che bao quanhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt903,15m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,283m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7519m3
6Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,5024m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.437,4469m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt415,8412m2
9Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,5217m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt465,3126m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt949,9357m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt415,8412m2
13Trát Phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74,4m
14Ốp tường trụ, cột bằng gạch Mosaic, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,8136m2
15Ốp đá chẻ màu xanh đá, vữa XM M75, XMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,393m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.297,9641m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt465,3126m2
18Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
19Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
20Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5034m3
23Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3468m3
24Tháo dỡ gạch men kính ốp tường khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120,082m2
25Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6066m3
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,1321m2
27Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0675m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,408m3
29Lớp bạt nilong lót nền nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,066m2
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6066m3
31Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,8391m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt166,5764m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,1321m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,7568m2
35Vách ngăn tiểu bằng tấm compac bao gồm cả phụ kiện chân đỡ, ke nẹp...Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,04m2
36Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,0429m3
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt288,765m2
38Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,7059m3
39Đầm lại nền nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5ca
40Lớp bạt nilong lót nền nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160,429m2
41Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,0429m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt288,765m2
43Vệ sinh bùn rác mái sảnh, sê nô mái cũ và phá dỡ đường ống thoát nước mái cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2công
44Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2827100m2
45Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6586tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,96m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,349m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1226100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,012tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1362tấn
51Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,181tấn
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,16tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,16tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0181tấn
55Lợp mái che tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9955100m2
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3592m3
57Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,746m
58Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,441tấn
59Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3592m3
60Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6503m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,302m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,302m2
63Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1718tấn
64Sơn tĩnh điện hệ thép hộp lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.171,8kg
65Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,6034m2
66SX và LD hệ lam nhôm hợp kimTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,2856m2
67Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,151m2
68Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3576m3
69Lát đá granite, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,151m2
70Tháo dỡ khuôn cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt219,42m
71Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,6709m2
72Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4382tấn
73SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,32m2
74SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,39m2
75SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,5981m2
76SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,0528m2
77Giá chênh kính 6,38 so với 5lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106,3081m2
78SX và LD cửa xếp bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,7m2
79Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4662tấn
80Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt466,2kg
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,8m2
82Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1t bộ
83Vỏ Tủ điện kích thước 400x350x150mm sơn tĩnh điện, kèm thanh cài aptomatTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
84Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 8 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
85Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 6 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
86Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 4 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6tủ
87MCB 3P/63A/15KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
88MCB/3P/32A/15KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
89MCB/1P/32A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
90MCB/1P/25A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
91MCB/1P/25A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
92MCB/1P/20A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
93MCB/1P/16A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
94MCB/1P/10A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
95Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
96Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
97Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
98Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
99Đèn led ốp trần D250 công suất 20wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
100Đèn led ốp trần D200 công suất 15wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
101Bộ Đèn tuýt led bán nguyệt 36w, dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
102Bộ Đèn led nổi trần 40w, dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
103Quạt trần sải cánh 1,4m + Bộ điều chỉnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
104Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
105Đào kênh mương, rãnh thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,41m3
106Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,5m3
107Gạch chỉ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.272,7273viên
108Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27m3
109Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,414100m3
110Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16 MM2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180m
111CU/XLE/PVC/-4x10 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
112CU/XLE/PVC/1x10 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
113CU/XLE/PVC/(2x6) mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
114CU/XLPE/PVC-1x6,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
115CU/PVC/PVC-2x4,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
116CU/PVC/PVC-1x4,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
117CU/PVC/PVC-2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
118CU/PVC/PVC-2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m
119CU/PVC/PVC-1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m
120Ống luồn dây HDPE D40/30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8100 m
121Ống luồn dây PVC D32 mềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
122Ống luồn dây PVC D25 mềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
123Ống luồn dây PVC D20 mềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
124Ống luồn dây PVC D16 mềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
125Đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
126Hộp chia 3 ngã D20 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80hộp
127Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120hộp
128Măng sông D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100cái
129Măng sông D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
130Măng sông D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
131Măng sông D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200cái
132Đầu + Khớp nối ren D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
133Đầu + Khớp nối ren D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
134Đầu + Khớp nối ren D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
135Đầu + Khớp nối ren D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
136Kẹp đỡ ống D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
137Kẹp đỡ ống D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200cái
138Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
139Kẹp đỡ ống D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt230cái
140Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
141Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cọc
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
144Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m3
145Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m3
146Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
147Hút bể phốt cũ, tháo dỡ hệ thống đường ống cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1t bộ
148Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
149Hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí + dây xịt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
152Xi phong ngăn mùi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
153Lắp đặt vòi chậuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
154Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
155Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
156Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
157Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
158Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nữ bao gồm cả van xảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
160Lắp đặt Thoát sàn cho ống D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
161Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
162Lắp đặt van phao điện tự độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
163Van phao cơ D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
164Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
165Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,65100 m
166Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
170Van cổng đồng D32, nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
171Van cổng đồng D25, nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
172Rọ hút đồng D25, nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
173Van 1 chiều đồng D25, nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
174Y lọc đồng D25 nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
175Cút nhựa PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
176Cút nhựa PPR - D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
177Cút nhựa PPR - D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
178Cút nhựa PPR - D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
179Tê nhựa PPR - D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
180Tê nhựa PPR - D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
181Tê nhựa PPR - D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
182Tê nhựa PPR - D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
183Tê nhựa PPR - D32/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
184Côn nhựa PPR -D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
185Côn nhựa PPR -D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
186Măng sông nhựa PPR - D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
187Măng sông nhựa PPR - D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
188Măng sông nhựa PPR - D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
189Nút bịt nhựa PPR - D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
190Nối nhựa PPR ren ngoài D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
191Nối nhựa PPR ren ngoài D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
192Ống nhựa UPVC - D110 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,38100m
193Ống nhựa UPVC - D90 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
194Ống nhựa UPVC - D75 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
195Ống nhựa UPVC - D60 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,26100m
196Ống nhựa UPVC - D42 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
197Chếch nhựa UPVC - D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
198Chếch nhựa UPVC - D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
199Chếch nhựa UPVC - D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
200Chếch nhựa UPVC - D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
201Chếch nhựa UPVC - D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
202Cút nhựa UPVC - D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
203Cút nhựa UPVC - D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
204Y đều UPVC - D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
205Y đều UPVC - D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
206Y đều UPVC - D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
207Y đều UPVC - D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
208Y thu UPVC - D110/75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
209Y thu UPVC - D110/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
210Y thu UPVC - D75/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
211Côn thu nhựa UPVC - D110/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
212Côn thu nhựa UPVC - D110/75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
213Côn thu nhựa UPVC - D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
214Côn thu nhựa UPVC - D75/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
215Xiphong nhựa UPVC - D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
216Đầu bịt nhựa UPVC - D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
217Đầu bịt nhựa UPVC - D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
218Đầu bịt nhựa UPVC - D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
219Đầu bịt nhựa UPVC - D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
B XÂY MỚI NHÀ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8781100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4091tấn
3Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6551m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,75m3
5Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0291100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,112100m2
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,605m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,015tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1195tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1288tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1288tấn
13Bulong M20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
14Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0794tấn
15Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2269tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2526tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0794tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2269tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2526tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9603100m2
21Đầm lại nền sân bằng đầm cócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3ca
22Lớp bạt nilong chống mất nước XMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt89,4m2
23Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,791m3
24Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0269100m2
25Công tắc đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Bộ Đèn led + máng đèn chống ẩm công suất 36w, dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
27CU/PVC/PVC-2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
28CU/PVC/PVC-1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
29Ống luồn dây PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
30Đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
32Măng sông D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
33Đầu + Khớp nối ren D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
34Kẹp đỡ ống D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
35Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,9511m3
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,75m3
37Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,122100m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4704100m2
39Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,541m3
40Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,66m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,063tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5019tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5408tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5408tấn
45Bulong M20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84cái
46Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5166tấn
47Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7436tấn
48Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9141tấn
49Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5166tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7436tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9141tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9715100m2
53Đào xúc đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,41m3
54Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,214100m3
55Đầm lại nền sân bằng đầm cócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5ca
56Lớp bạt nilong chống mất nước XMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt214m2
57Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4m3
58Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0118100m2
59MCB/1P/16A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
60Công tắc đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
61Bộ Đèn led + máng đèn chống ẩm công suất 36w, dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
62CU/PVC/PVC-2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
63CU/PVC/PVC-2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
64CU/PVC/PVC-1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
65Ống luồn dây HDPE D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100 m
66Ống luồn dây PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85m
67Đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
68Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
69Măng sông D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
70Đầu + Khớp nối ren D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
71Kẹp đỡ ống D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
C CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,881m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,0075m3
3Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0487100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,305m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2104100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5675m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1252tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,405tấn
9Bê tông cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5014m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0912100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0142tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0898tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,1875m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,7454m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0768tấn
16Gia công hệ khung bằng thép ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5983tấn
17Gia công hệ khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0287tấn
18Bulong neo M18 L=600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0768tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,627tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,3441m2
22Ốp mái cổng, trụ cổng bằng tấm aluTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,2411m2
23Gia công và LD cánh cổng bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt565,8kg
24Phụ kiện bản lề, bánh xe, khóa cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,223m3
26Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,223m3
27Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,3789m3
28Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,3167m3
29Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3906100m3
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8643m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,0022m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4005100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0571tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2508tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8142m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,0371m3
37Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,36m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100,2291m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91,8m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt192,0291m2
41Gia công hàng rào bằng thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9384tấn
42Sơn tĩnh điện thép hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.938,4kg
43Lắp dựng hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,6938m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.292,6472m2
45Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,3897m3
46Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt993,0472m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt299,6m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.292,6472m2
D CẢI TẠO SÂN VƯỜN + BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,565m3
2Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7113100m3
3Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt256,695m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,91m3
5Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1246100m3
6Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,37m3
7Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4793100m3
8Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,93m3
9Đầm lại nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10ca
10Lớp nilong lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.227,3m2
11Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt222,73m3
12Lát gạch Terazo 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.227,3m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,9162m3
14Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,9162m3
15Lớp vữa lót đệm đáy viên vỉa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97,5763m2
16Viên vỉa bằng đá tự nhiên 1000x200x150mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt390,305m
17Lắp đặt viên vỉa bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3901 cấu kiện
18Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt182cấu kiện
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,021m3
20Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,932m3
21Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,241m3
22Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt169,4889m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,4963m3
24Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1299100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,8868m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,565100m2
27Bê tông móng , M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,8868m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1633m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,536m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt206,779m2
31Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,93m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,8188m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3917tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9121100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2751 cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,542m3
37Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,542m3
38Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74,1222m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,5932m3
40Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5253100m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0208100m2
42Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,479m3
43Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3806100m2
44Bê tông tường M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,283m3
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6244tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0316tấn
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,9282m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,2016m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,8154m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100,017m2
51Gia công, lắp đặt nắp bể bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,5511kg
52Băng cản nước V200 (cho các mạch ngừng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,3m
53Hệ thống đá + than + cát lọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1t bộ
54Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
55LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,308100m
56Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
57Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
58Lắp đặt cút D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.070519E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.614103E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.766.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.766.243.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.766.243.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 04 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.41
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->