Gói thầu: Gói thầu XL1: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL1: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn tích lũy của Công đoàn Xây dựng Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:00:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan làm việc cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 962.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước (Cung cấp bản sao chứng thực các chứng chỉ)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) + Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, Tài liệu chứng minh là Đã tham gia Thi công xây dựng 01 công trình xây dựng có tính quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng + Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ định giá, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, Tài liệu chứng minh là Đã tham gia Thi công xây dựng 01 công trình xây dựng có tính quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tổ tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công đoàn Xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL1: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình Dự án Cải tạo, sửa chữa Trụ sở cơ quan Công đoàn Xây dựng Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính công đoàn tích lũy của Công đoàn Xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn Xây dựng Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công đoàn Xây dựng Việt Nam 12 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38252977 Số fax: 024.38281470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công đoàn Xây dựng Việt Nam 12 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38252977 Số fax: 024.38281470 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công đoàn Xây dựng Việt Nam 12 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38252977 Số fax: 024.38281470 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 425,563 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,125 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,758 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, tháo dỡ hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, tháo dỡ vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, tháo dỡ vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,043 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,472 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 13 | Tháo dỡ, di chuyển thiết bị nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 14 | Thu gom tập kết phế thải và vận chuyển đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| B | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,501 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 392,521 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,639 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,466 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,472 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,416 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá Marble vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249,53 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 432,007 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,64 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,23 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 536,697 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,18 | m2 |
| 13 | Che chắn bảo vệ nền, sàn hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 14 | Lắp đặt lại thiết bị điện, điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 15 | Lắp đặt lại thiết bị nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp sau khi thi công xong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan làm việc cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 962.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ học vấn: + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước (Cung cấp bản sao chứng thực các chứng chỉ)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) + Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ học vấn: + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, Tài liệu chứng minh là Đã tham gia Thi công xây dựng 01 công trình xây dựng có tính quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh toán | 1 | - Trình độ học vấn: + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng + Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ định giá, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, Tài liệu chứng minh là Đã tham gia Thi công xây dựng 01 công trình xây dựng có tính quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 5 | Ô tổ tải | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản được chứng thực các tài liệu như sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi