Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575416-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220473384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:50:00 đến ngày 2022-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,709,564,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,643,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (Bao gồm khung và chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Xây mới nhà kho lưu trữ phường Phú Mỹ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Việt Liên (Địa chỉ : Tổ 6, ấp Hải Sơn, xã Phước Hưng, huyện Long Điền, tỉnh BR–VT). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.643.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 246,285m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,247tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph61,192m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công41,08m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực41,2m3
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,4100m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại102,392m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T102,392m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T307,176m3
B XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9027100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1677100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 15,3112m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7626100m3
5Cung cấp đất tôn nền công trình88,496m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất sau tôn nền)0,885100m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2326100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,076100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1445100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,237100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái2,71100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4798tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3931tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1639tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6708tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,054tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,222tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2146tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,3713tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,363tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 10,441m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 7,8543m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 29,785m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,297m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25027,5m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,344m3
27Đắp đất nền móng công trình2,52m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,42m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,26m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,074m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,054m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,015100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,005100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,007tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
37Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 14,615m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 49,2m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 3,109m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 4,024m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75220,886m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75247,656m2
43Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7567,93m2
44Trát trụ cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522m2
45Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 7570,576m2
46Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75109,37m2
47Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75173,444m2
48Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7564,76m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600143,28m2
50Công tác ốp đá Slate vào chân tường ngoài24,3m2
51Lát sảnh, tiết diện gạch 600x600 chống trượt58,76m2
52Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp25,8m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền trụ, cột4,23m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 10054m
55Bả bằng bột bả vào tường trong174,18m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài220,886m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà270,02m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà242,06m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ444,2m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ462,946m2
61Xoa nền tạo phẳng bằng máy chuyên dùng trước khi sơn nền Epoxy 3 lớp185,662m2
62Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ186,262m2
63Ngâm nước xi măng sau khi đổ bê tông (đm 5kg/m2)63,495m2
64Quét dung dịch chống sênô lần 1 (Sika 107 hoặc tương đương)105,645m2
65Quét dung dịch chống sênô lần 2 (Sika Latex hoặc tương đương)105,645m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100105,645m2
67Quét nước xi măng 2 nước105,645m2
68Cung cấp xà gồ mạ kẽm hộp 100x50x2280md
69Lắp dựng xà gồ thép1,276tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,217100m2
71Lợp mái úp nốc0,12100m2
72Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox28,56m2
73Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm28,56m2
74Cung cấp cửa đi chống cháy 2 cánh8,1m2
75Cung cấp phụ kiện cửa đi chống cháy2bộ
76Cung cấp lắp đặt bộ đóng cửa thuỷ lực4bộ
77Lắp dựng khung bảo vệ28,56m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm36,66m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,853100m2
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,664100m2
81Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao 0,44m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 1,647m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7542,799m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 7511,8m
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,799m2
86Gia công cửa lưới thép3m2
87Gia công hàng rào lưới thép1,4m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3m2
89Lắp dựng hàng rào lưới thép1,4m2
90Cung cấp khung lam nhôm chữ Z3m2
91Lắp dựng khung lam nhôm3m2
92Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,813md
93Lắp dựng xà gồ thép0,042tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,101100m2
95Nhân công di dời và đấu nối lại đường dây điện1công
C ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống led 22w chống cháy nổ16bộ
2Lắp đặt đèn led áp trần 20w4bộ
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A5cái
4Hộp nối dây6hộp
5Đôminô12cái
6Cáp điện thoại40m
7Cáp internet40m
8Lắp đặt cáp ngầm CXV, loại dây 2x6mm2+E650m
9Lắp đặt dây đơn PVC, loại dây 1x1,5mm2200m
10Lắp đặt dây dẫn chống cháy PVC, loại dây 2x1,5mm2160m
11Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 chống cháy160m
12Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20100m
13Lắp đặt ống HDPE D65/500,4100m
14Băng keo2cuộn
15Lắp đặt MCB 30A 1 pha 2 cực 10KA1cái
16Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA6cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường1tủ
18Lắp đặt quạt thông gió4cái
19Lắp đặt ổ cắm ba1cái
20Lắp đặt quạt đảo6cái
21Phụ kiện thiết bị điện1bộ
22Trung tâm báo cháy 02 Loops AC-DC 24V1bộ
23Lắp đặt đầu báo khói quang0,810 dau
24Lắp đặt nút báo khẩn Demco0,45 nút
25Lắp đặt còi báo động 24V0,45 chuong
26Lắp đặt cáp tín hiệu, loại dây 2x1,5mm2200m
27Lắp đặt ống PVC D25200m
28Lắp đặt điện trở nối đất1bộ
29Máy đo nhiệt độ và độ ẩm - Loại kết nối internet1bộ
30Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm230m
31Lắp đặt dây CAT630m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D2015m
33Lắp đặt nút điều khiển bằng tay0,45 nút
34Lắp đặt đèn báo xả khí0,85 đèn
35Lắp đặt đóng/mở xả khí bằng tay0,45 nút
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
37Lắp đặt van phân vùng1cái
38Lắp đặt van an toàn DN401cái
39Lắp đặt van 1 chiều2cái
40Lắp đặt van khoá2cái
41Lắp đặt đầu phun khí3cái
42Lắp đặt đèn thoát hiểm0,45 đèn
43Lắp đặt van đầu bình khí DN50 FM200 180L2cái
44Lắp bộ xả khí2cái
45Thước kiểm tra lưu lượng2cái
46Lắp đặt thiết bị giám sát áp suất bình2cái
47Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm0,08100m
48Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm0,06100m
49Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm0,12100m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,442m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,5100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm0,286100m
53Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm32cái
54Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm10cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,462m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,028100m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,121m3
58Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày 1,956m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,8m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,663m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,1m3
62Ván khuôn gỗ tấm đan0,126100m2
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,099100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,119tấn
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10067,2m2
66Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10013,19m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 44cái
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,037100m3
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng6m2
70Nhân công đấu nối với hệ thống mương1công
71Phụ kiện thiết bị Nước - PCCC1bộ
D CHỐNG MỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,168100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,168100m3
3Phòng chống mối bên ngoài công trình16,752m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,051100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,051100m3
6Phòng chống mối bên trong công trình7,62m3
7Phòng chống mối mặt nền, sảnh và tam cấp195m2
8Phòng chống mối chân tường142,2m2
E THIẾT BỊ
1Bàn làm việc (ATM120S hoặc tương đương)1bộ
2Ghế làm việc chân quỳ (SL-606 hoặc tương đương)1cái
3Máy vi tính điều khiển hệ thống PCCC tự độngMainboard: GIGABYTE H510M S2H; CPU: Intel Core i3 10100F / 6MB / 4.3GHZ / 4 nhân 8 luồng / LGA 1200; RAM: Kingston HyperX Fury 1x8GB 2666; VGA: GABYTE GeForce GTX 1050 Ti D5 4GB; SSD: Lexar NS100 RB 2.5'' SATA3 128GB; PSU: Gigabyte P450B - 80 Plus Bronze; Case: XIGMATEK NYX 3F RGB; Tản nhiệt: DEEPCOOL GAMMAXX 400 RED v2; Bộ Lưu Điện Santak 500 VA; Màn hình ViewSonic VA2408-H 24" IPS 75Hz) hoặc tương đương.1bộ
4Kệ đựng hồ sơ 6 tầng152cái
5Bình khí FM200 - 180L2bình
6Bảng tiêu lệnh chữa cháy2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t1
3 Máy đào 0,8m31
4 Ô tô tự đổ 07 tấn2
5 Giàn giáo thép (Bao gồm khung và chéo)20
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->