Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:50:00 đến ngày 2022-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,709,564,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,643,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.897.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bao gồm khung và chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Xây mới nhà kho lưu trữ phường Phú Mỹ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.643.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 246,285 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,247 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 61,192 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,08 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 41,2 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,4 | 100m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 102,392 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 102,392 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | 307,176 | m3 | |
| B | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9027 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1677 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 15,3112 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7626 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất tôn nền công trình | 88,496 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất sau tôn nền) | 0,885 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2326 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,076 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1445 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,237 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,71 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4798 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3931 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1639 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6708 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,222 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2146 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,3713 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,363 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 10,441 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 7,8543 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 29,785 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,297 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 27,5 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,344 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | 2,52 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,42 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,074 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,054 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,015 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,005 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 14,615 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 49,2 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 3,109 | m3 | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 4,024 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 220,886 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 247,656 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 67,93 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 70,576 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 109,37 | m2 | |
| 47 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 173,444 | m2 | |
| 48 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 64,76 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 143,28 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp đá Slate vào chân tường ngoài | 24,3 | m2 | |
| 51 | Lát sảnh, tiết diện gạch 600x600 chống trượt | 58,76 | m2 | |
| 52 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | 25,8 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền trụ, cột | 4,23 | m2 | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 54 | m | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 174,18 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 220,886 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 270,02 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 242,06 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 444,2 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 462,946 | m2 | |
| 61 | Xoa nền tạo phẳng bằng máy chuyên dùng trước khi sơn nền Epoxy 3 lớp | 185,662 | m2 | |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,262 | m2 | |
| 63 | Ngâm nước xi măng sau khi đổ bê tông (đm 5kg/m2) | 63,495 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống sênô lần 1 (Sika 107 hoặc tương đương) | 105,645 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống sênô lần 2 (Sika Latex hoặc tương đương) | 105,645 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 105,645 | m2 | |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | 105,645 | m2 | |
| 68 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm hộp 100x50x2 | 280 | md | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,276 | tấn | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,217 | 100m2 | |
| 71 | Lợp mái úp nốc | 0,12 | 100m2 | |
| 72 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | 28,56 | m2 | |
| 73 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm | 28,56 | m2 | |
| 74 | Cung cấp cửa đi chống cháy 2 cánh | 8,1 | m2 | |
| 75 | Cung cấp phụ kiện cửa đi chống cháy | 2 | bộ | |
| 76 | Cung cấp lắp đặt bộ đóng cửa thuỷ lực | 4 | bộ | |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ | 28,56 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 36,66 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,853 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,664 | 100m2 | |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | 0,44 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,647 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,799 | m2 | |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 11,8 | m | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,799 | m2 | |
| 86 | Gia công cửa lưới thép | 3 | m2 | |
| 87 | Gia công hàng rào lưới thép | 1,4 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | 1,4 | m2 | |
| 90 | Cung cấp khung lam nhôm chữ Z | 3 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng khung lam nhôm | 3 | m2 | |
| 92 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | 13 | md | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,042 | tấn | |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,101 | 100m2 | |
| 95 | Nhân công di dời và đấu nối lại đường dây điện | 1 | công | |
| C | ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led 22w chống cháy nổ | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần 20w | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | 5 | cái | |
| 4 | Hộp nối dây | 6 | hộp | |
| 5 | Đôminô | 12 | cái | |
| 6 | Cáp điện thoại | 40 | m | |
| 7 | Cáp internet | 40 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm CXV, loại dây 2x6mm2+E6 | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn PVC, loại dây 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy PVC, loại dây 2x1,5mm2 | 160 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 chống cháy | 160 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 0,4 | 100m | |
| 14 | Băng keo | 2 | cuộn | |
| 15 | Lắp đặt MCB 30A 1 pha 2 cực 10KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo | 6 | cái | |
| 21 | Phụ kiện thiết bị điện | 1 | bộ | |
| 22 | Trung tâm báo cháy 02 Loops AC-DC 24V | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đầu báo khói quang | 0,8 | 10 dau | |
| 24 | Lắp đặt nút báo khẩn Demco | 0,4 | 5 nút | |
| 25 | Lắp đặt còi báo động 24V | 0,4 | 5 chuong | |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu, loại dây 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D25 | 200 | m | |
| 28 | Lắp đặt điện trở nối đất | 1 | bộ | |
| 29 | Máy đo nhiệt độ và độ ẩm - Loại kết nối internet | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây CAT6 | 30 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 15 | m | |
| 33 | Lắp đặt nút điều khiển bằng tay | 0,4 | 5 nút | |
| 34 | Lắp đặt đèn báo xả khí | 0,8 | 5 đèn | |
| 35 | Lắp đặt đóng/mở xả khí bằng tay | 0,4 | 5 nút | |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van phân vùng | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van an toàn DN40 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van khoá | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đầu phun khí | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 43 | Lắp đặt van đầu bình khí DN50 FM200 180L | 2 | cái | |
| 44 | Lắp bộ xả khí | 2 | cái | |
| 45 | Thước kiểm tra lưu lượng | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt thiết bị giám sát áp suất bình | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | 0,08 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | 0,06 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | 0,12 | 100m | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,442 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,5 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | 0,286 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 32 | cái | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,462 | m3 | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,028 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,121 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | 1,956 | m3 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,663 | m3 | |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,126 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,099 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,119 | tấn | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 67,2 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 13,19 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 44 | cái | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,037 | 100m3 | |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 6 | m2 | |
| 70 | Nhân công đấu nối với hệ thống mương | 1 | công | |
| 71 | Phụ kiện thiết bị Nước - PCCC | 1 | bộ | |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,168 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,168 | 100m3 | |
| 3 | Phòng chống mối bên ngoài công trình | 16,752 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,051 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,051 | 100m3 | |
| 6 | Phòng chống mối bên trong công trình | 7,62 | m3 | |
| 7 | Phòng chống mối mặt nền, sảnh và tam cấp | 195 | m2 | |
| 8 | Phòng chống mối chân tường | 142,2 | m2 | |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc (ATM120S hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 2 | Ghế làm việc chân quỳ (SL-606 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Máy vi tính điều khiển hệ thống PCCC tự độngMainboard: GIGABYTE H510M S2H; CPU: Intel Core i3 10100F / 6MB / 4.3GHZ / 4 nhân 8 luồng / LGA 1200; RAM: Kingston HyperX Fury 1x8GB 2666; VGA: GABYTE GeForce GTX 1050 Ti D5 4GB; SSD: Lexar NS100 RB 2.5'' SATA3 128GB; PSU: Gigabyte P450B - 80 Plus Bronze; Case: XIGMATEK NYX 3F RGB; Tản nhiệt: DEEPCOOL GAMMAXX 400 RED v2; Bộ Lưu Điện Santak 500 VA; Màn hình ViewSonic VA2408-H 24" IPS 75Hz) hoặc tương đương. | 1 | bộ | |
| 4 | Kệ đựng hồ sơ 6 tầng | 152 | cái | |
| 5 | Bình khí FM200 - 180L | 2 | bình | |
| 6 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.897.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | - sức nâng: 10 t | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 07 tấn | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép | (Bao gồm khung và chéo) | 20 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi