Gói thầu: Xây dựng các khối trường Mầm non và Tiểu học trên địa bàn huyện Bù Đăng, huyện Đồng Phú và huyện Bù Đốp. Ký hiệu XL01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng các khối trường Mầm non và Tiểu học trên địa bàn huyện Bù Đăng, huyện Đồng Phú và huyện Bù Đốp. Ký hiệu XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:57:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,956,709,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 34,2 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tải trọng lớn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duỗi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Giàn giáo (500 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Copfa (1000m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các khối trường Mầm non và Tiểu học trên địa bàn huyện Bù Đăng, huyện Đồng Phú và huyện Bù Đốp. Ký hiệu XL01 Kiên cố hoá phòng học tạm, phòng học bán kiên cố cấp học Mầm non và Tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa theo Quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 20/6/2017 của Thủ tướng Chính Phủ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước;
Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS THANH HOÀ ĐIỂM ẤP 1 | |||
| B | SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | San lấp cục bộ và vệ sinh don dẹp vị trí cần xây dựng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ct |
| C | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,053 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,355 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,737 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,452 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,588 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,519 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,157 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,037 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,332 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,199 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,248 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,766 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,141 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,059 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,469 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,452 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,692 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,31 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,642 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,234 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,763 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,158 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,966 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,031 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 48 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 50 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 53 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,839 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,548 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 399,98 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,62 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 169,92 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,08 | m2 |
| 62 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 168,28 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 309,8 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120,4 | m |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,992 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204,83 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 352,28 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 246,9 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,91 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 367,734 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 831,518 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 367,734 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 653,86 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 968,002 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.621,862 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 367,734 | m2 |
| 77 | SXLD lan can bằng INOX 304 (cầu thang, ram dốc) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,45 | m |
| 78 | SXLD tay vịn INOX 304 tròn D60x1.5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,2 | m |
| 79 | SXLD thanh chống inox 304 tròn D20 x1.2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,04 | m |
| 80 | SXLD tay vịn INOX 304 tròn D38x1.2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,5 | m |
| 81 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 83 | SX hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 85 | SX cửa đi khung inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 86 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 88 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | ổ |
| 89 | SX vách kính khung sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 92 | GCLD Khung đỡ lavalo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6 | m |
| 93 | Đóng trần tole lạnh dày 0.3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,592 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,592 | tấn |
| 96 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,989 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,458 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,279 | 100m2 |
| 99 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220,785 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần D=300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặti đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40w-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần 75W + dimmer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Mặt nạ 01 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Mặt nạ 02 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB 1pha 15A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB 1pha 50A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường 400*300*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 960 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 441 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 189 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối đấu dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | hộp |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 25 | SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 27 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất Geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco R=57m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Bộ phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút (co) 60 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ rút D90x60 ( Y rút 45 độ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút (co) 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút (co) 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y D114 (thông tắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bít D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Ty treo + cùm ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 17 | Neo sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,965 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,595 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 34 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 36 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 37 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 38 | CCLĐ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính '=1000mm (giếng thấm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 44 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 45 | Lắp đặt bồn nước inox 500l chứa nước RO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt vòi inox (lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Máng inox (sảnh lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| G | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D21 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D27 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D42 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt co rút D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng) D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng) D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước D27( vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo sứ tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đinh móc neo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây điện đồng 2x2.5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4zone, kèm chống sét lan truyền và bộ accquy 2AH | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| I | VẬT TƯ ĐÈN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1,55mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố Emergency | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| J | VẬT TƯ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| K | KHỐI 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THÀNH C | |||
| L | SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | San lấp cục bộ và vệ sinh don dẹp vị trí cần xây dựng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ct |
| M | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| N | I./ PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,445 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,903 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,058 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,35 | m3 |
| O | II./ PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,776 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,322 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,469 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,448 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,421 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,895 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm sàn lầu 1 và mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,638 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,242 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,995 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,015 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,807 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,134 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,452 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| P | III./ PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,404 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,87 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,974 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,281 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,158 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,408 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,806 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,261 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 26 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,831 | m3 |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,548 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 507,78 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 40x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,62 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 30x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 169,92 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,78 | m2 |
| 35 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199,74 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 324,2 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134,8 | m |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 201,42 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220,262 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 448,09 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 255,128 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,35 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 444,77 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.093,448 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 444,77 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 876,36 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.124,9 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.001,26 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 444,77 | m2 |
| 50 | SXLD lan can bằng INOX 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,212 | m |
| 51 | SXLD tay vịn INOX 304 tròn D60x1.5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,4 | m |
| 52 | SXLD thanh chống inox 304 tròn D20 x1.2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,72 | m |
| 53 | SXLD tay vịn INOX 304 tròn D38x1.2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,776 | m |
| 54 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 55 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 57 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 58 | SX cửa đi khung inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,26 | m2 |
| 60 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | ổ |
| 61 | SX vách kính khung sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 62 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 64 | GCLD khung sắt đỡ lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6 | m |
| 65 | Đóng trần tole lạnh dày 0.3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,328 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,724 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,724 | tấn |
| 68 | Lợp mái ngói 22v/m2 h | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,505 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,38 | 100m2 |
| 71 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 311,925 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần D=300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặti đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40w-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần 75W + dimmer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Mặt nạ 01 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Mặt nạ 02 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB 1pha 15A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB 1pha 50A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường 400*300*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 651 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 279 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối đấu dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | hộp |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 25 | SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 27 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| R | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất Geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sét Ingesco R=85m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Bộ phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút (co) 60 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 45 độ rút D90x60 ( Y rút 45 độ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút (co) 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút (co) 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y D114 (thông tắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bít D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Ty treo + cùm ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 28 | Neo sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,965 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,595 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 45 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 47 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 48 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 49 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 55 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt bồn nước inox 500l chứa nước RO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt vòi inox (lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Máng inox (sảnh lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 61 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC D21 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D27 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D34 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D42 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt co rút D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 71 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 73 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng) D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng) D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi nước D27( vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt lavabo sứ tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Đinh móc neo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây điện đồng 2x2.5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| S | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4zone, kèm chống sét lan truyền và bộ accquy 2AH | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| T | VẬT TƯ ĐÈN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1,55mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố Emergency | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| U | VẬT TƯ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| V | KHỐI 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC THIỆN HƯNG B ĐIỂM THIỆN HƯNG | |||
| W | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khối nhà hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,502 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,445 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,903 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,058 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,776 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,322 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,469 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,448 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,421 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,205 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,895 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm sàn lầu 1 và mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,638 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,242 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,995 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,015 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,807 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,134 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,452 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,404 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,87 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,974 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,281 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,158 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,408 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,806 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,261 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 50 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 52 | Bê tông gạch vỡ M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 54 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 55 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,831 | m3 |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,548 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 507,78 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 40x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,62 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 30x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 169,92 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,78 | m2 |
| 64 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199,74 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 324,2 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134,8 | m |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 201,42 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220,262 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 448,09 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 255,128 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,35 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 444,77 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.093,448 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 444,77 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 876,36 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.124,9 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.001,26 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 444,77 | m2 |
| 79 | SXLD lan can bằng INOX 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,212 | m |
| 80 | SXLD tay vịn INOX 304 tròn D60x1.5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,4 | m |
| 81 | SXLD thanh chống inox 304 tròn D20 x1.2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,72 | m |
| 82 | SXLD tay vịn INOX 304 tròn D38x1.2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,776 | m |
| 83 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 84 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 86 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 87 | SX cửa đi khung inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,26 | m2 |
| 89 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | ổ |
| 90 | SX vách kính khung sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 91 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 93 | GCLD khung sắt đỡ lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6 | m |
| 94 | Đóng trần tole lạnh dày 0.3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,328 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,724 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,724 | tấn |
| 97 | Lợp mái ngói 22v/m2 h | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,505 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,38 | 100m2 |
| 100 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 311,925 | m2 |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần D=300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặti đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40w-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần 75W + dimmer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Mặt nạ 01 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Mặt nạ 02 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB 1pha 15A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB 1pha 50A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường 400*300*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 651 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 279 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối đấu dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | hộp |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 25 | SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 27 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| Z | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất Geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sét Ingesco R=85m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Bộ phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút (co) 60 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 45 độ rút D90x60 ( Y rút 45 độ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút (co) 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút (co) 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y D114 (thông tắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bít D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Ty treo + cùm ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 28 | Neo sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,965 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,595 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 45 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 47 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 48 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 49 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 55 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt bồn nước inox 500l chứa nước RO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt vòi inox (lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Máng inox (sảnh lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 61 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC D21 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D27 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D34 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D42 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt co rút D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 71 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 73 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng) D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng) D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi nước D27( vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt lavabo sứ tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Đinh móc neo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây điện đồng 2x2.5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| AA | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4zone, kèm chống sét lan truyền và bộ accquy 2AH | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AB | VẬT TƯ ĐÈN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1,55mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố Emergency | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | VẬT TƯ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| AD | 10 PHÒNG HỌC TH ĐỒNG TIẾN (ĐỒNG PHÚ) | |||
| AE | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mái hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 374 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,066 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,141 | 100m3 |
| AF | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| AG | I. PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,203 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,942 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,377 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,363 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền , độ chặt k=98 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,034 | m3 |
| AH | II. PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,334 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,781 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,962 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,417 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,804 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,803 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm sàn lầu 1 và mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,778 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,724 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,468 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,18 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,01 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,563 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,904 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,005 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,693 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,313 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,797 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,845 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,268 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,307 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,318 | tấn |
| AI | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,937 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,913 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,471 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,915 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,299 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,095 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 795,78 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 40x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,62 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 30x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 169,92 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134,48 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,86 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 361,4 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 181,8 | m |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 239,92 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 362,08 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 664,6 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 317,78 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 568,331 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.702,229 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 568,331 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.425,996 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.584,38 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.010,376 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 568,331 | m2 |
| 36 | SXLD lan can bằng INOX 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,95 | m |
| 37 | SXLD tay vịn INOX 304 tròn D60x1.5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,8 | m |
| 38 | SXLD thanh chống inox tròn D20 x1.2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,08 | m |
| 39 | SXLD tay vịn INOX 304 tròn D38x1.2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,776 | m |
| 40 | GCLD khung sắt đỡ lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6 | m |
| 41 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 42 | SX hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 44 | SX cửa đi khung inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 45 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,52 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,38 | m2 |
| 47 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | ổ |
| 48 | SX vách kính khung sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,72 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,72 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 51 | Đóng trần tole lạnh dày 0.3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,504 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,635 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,635 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,803 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,314 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,226 | 100m2 |
| 57 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 448,725 | m2 |
| AJ | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần D=300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặti đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40w-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần 75W + dimmer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59 | cái |
| 6 | Mặt nạ 01 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Mặt nạ 02 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB 1pha 15A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB 1pha 50A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường 400*300*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 390 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn VC-16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.071 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 459 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối đấu dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 25 | SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 27 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AK | V. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất Geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sét Ingesco R=85m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Bộ phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút (co) 60 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 45 độ rút D90x60 ( Y rút 45 độ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút (co) 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút (co) 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút (co) 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y D114 (thông tắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bít D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Ty treo + cùm ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 28 | Neo sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| AL | VII. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (SL: 02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,965 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,595 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 17 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 20 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 26 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 27 | Máng inox (sảnh lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi inox (lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bồn nước inox 500l chứa nước RO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| AM | VIII. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D21 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D27 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D42 dán keo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt co rút D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng) D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng) D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước D27( vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo sứ tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam tráng men | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đinh móc neo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây điện đồng 2x2.5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| AN | IX.HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4zone, kèm chống sét lan truyền và bộ accquy 2AH | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1,55mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố Emergency | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| AO | KHỐI 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LỢI ĐIỂM LẺ | |||
| AP | SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | San lấp cục bộ và vệ sinh don dẹp vị trí cần xây dựng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ct |
| AQ | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| AR | I./ PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,729 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,578 | 100m3 |
| AS | II./PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,106 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,692 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,989 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (BT dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,394 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,823 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| AT | III./ PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| AU | III./PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,075 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,363 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 4 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 5 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,912 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,22 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 200x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,252 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,94 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,8 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,3 | m |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,6 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,1 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,285 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,426 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 260,039 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,426 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162,744 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 198,144 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,426 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360,888 | m2 |
| 27 | SX lan can tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | m |
| 28 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 29 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 31 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 33 | Đóng trần tôn dày 3.5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,817 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,343 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,343 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,516 | 100m2 |
| 41 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m2 |
| AV | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2X40W-220V, 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| AW | V. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =45m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| AX | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AY | VII.HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AZ | KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON THANH BÌNH ĐIỂM LẺ | |||
| BA | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mái khối nhà hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hạng mục hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,502 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| BB | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| BC | I./ PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,059 | 100m3 |
| BD | II./PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,166 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,663 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,681 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (VK cổ móng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,004 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,072 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,206 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,527 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,796 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,867 | 100m2 |
| BE | III./ PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,205 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,223 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,202 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| BF | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,784 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,12 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,704 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182,4 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199,28 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,1 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,05 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,31 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,34 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ Bồn hoa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,149 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 403,92 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,149 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 197,12 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 344,5 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,149 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 541,62 | m2 |
| 29 | SXLD tay vịn inox cho lan can trục 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m |
| 30 | SX lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 31 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 33 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 34 | SX cửa đi khung sắt hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 35 | SXLD kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,061 | m2 |
| 36 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | ổ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,86 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,76 | m2 |
| 40 | Đóng trần tôn dày 3.5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,447 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,707 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,707 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,47 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,151 | 100m2 |
| 48 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | m2 |
| BG | V. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 20W | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8- 2*1x36W -220V, 1,2m - 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1*1X36W-220V, 1,2m - 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1*0.5X36W-220V, - 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A- 380V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-2x8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-3x16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây XLPE/PVC -3x25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây, | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống điện D16mm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện D16mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện D60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Hộp kiễm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Gia công và đóng cọc mạ đồng D16x2.5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| BH | VI. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =57m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| BI | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | co 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | co giảm D60x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | tê giảm D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | co 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | tê 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | co 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bích D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ty treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 17 | Nắp sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| BJ | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (SL: 01) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,208 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,997 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Rải lớp đá học dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,757 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 16 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 17 | Rải đá hộc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 18 | CCLĐ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính '=1000mm (giếng thấm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| BK | VI. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo có bệ + xi phông + vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bồn tiểu nam kèm bộ xả | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đinh móc treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| BL | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| BM | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Nắp sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| BN | VẬT TƯ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BO | KHỐI 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TÂM ĐIỂM LAM SƠN | |||
| BP | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khối nhà hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,098 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| BQ | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| BR | I./ PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,667 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,792 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,885 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,891 | m3 |
| BS | II./PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,882 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,235 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,546 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,255 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,006 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,029 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (BT dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,142 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,394 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,539 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,943 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,243 | 100m2 |
| BT | III./ PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,456 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,733 | tấn |
| BU | III./PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,368 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,181 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,219 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,142 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199,22 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 200x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,756 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,18 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,6 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132 | m |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,75 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,38 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 153,9 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,72 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,99 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,378 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 609,397 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,378 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 415,082 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 403,086 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,378 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 818,168 | m2 |
| 30 | SX lan can tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,9 | m |
| 31 | SX lan can tay vịn inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5 | m |
| 32 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 33 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 35 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 37 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | ổ |
| 38 | Đóng trần tôn dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,306 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,141 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,141 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,951 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,855 | 100m2 |
| 46 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132,75 | m2 |
| BV | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2X40W-220V, 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 640 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 385 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| BW | V. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =57m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| BX | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| BY | VII.HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| BZ | KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS THANH HÒA ĐIỂM ẤP 9 | |||
| CA | SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | San lấp cục bộ và vệ sinh don dẹp vị trí cần xây dựng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ct |
| CB | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| CC | I./ PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,663 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,399 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,316 | m3 |
| CD | II./PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,522 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,167 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,056 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,355 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,187 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,111 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (BT dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,814 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| CE | III./ PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,131 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,937 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,172 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,964 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,103 | tấn |
| CF | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,135 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,47 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,094 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,085 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,208 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 292,12 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 200x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,008 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 30x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,56 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,82 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 121,2 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,6 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,8 | m |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 148,76 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 231,5 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,76 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,446 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 923,361 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,446 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 629,706 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 545,85 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,446 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.175,556 | m2 |
| 34 | SX lan can tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,1 | m |
| 35 | SX lan can tay vịn inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5 | m |
| 36 | GCLD khung sắt đỡ lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m |
| 37 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 38 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 40 | SX cửa đi khung inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 41 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,25 | m2 |
| 43 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | ổ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,95 | m2 |
| 45 | Đóng trần tôn dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,843 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,753 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,787 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,787 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,059 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,525 | 100m2 |
| 53 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,75 | m2 |
| CG | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2X40W-220V, 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 940 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện D20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| CH | V. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =85m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| CI | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | co 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | co giảm D60x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | tê giảm D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | co 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | tê 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | co 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bích D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Ty treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 17 | Nắp sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt vòi inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| CJ | VII. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (SL: 01) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,965 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,595 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| CK | ***Giếng thấm (1ck): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 3 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Máng inox (sảnh lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi inox (lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn nước inox 500l chứa nước RO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| CL | VIII. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt co rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo có bệ + xi phông + vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bồn tiểu nam kèm bộ xả | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đinh móc treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| CM | IX.HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| CN | KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LỢI ĐIỂM CHÍNH | |||
| CO | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 234 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,414 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| CP | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| CQ | I./ PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,663 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,399 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,316 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,522 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,167 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,056 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,355 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,187 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,111 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (BT dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,814 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,937 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,172 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,964 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,103 | tấn |
| CR | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,135 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,47 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,094 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,085 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,208 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 292,12 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 200x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,008 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 30x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,56 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,54 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,92 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,6 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 97,8 | m |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 148,76 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 231,5 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,76 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,446 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 923,361 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,446 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 629,706 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 545,85 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,446 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.175,556 | m2 |
| 34 | SX lan can tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,1 | m |
| 35 | SX lan can tay vịn inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5 | m |
| 36 | GCLD khung sắt đỡ lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m |
| 37 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 38 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 40 | SX cửa đi khung inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 41 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,25 | m2 |
| 43 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | ổ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,95 | m2 |
| 45 | Đóng trần tôn dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,843 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,753 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,787 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,787 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,059 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,525 | 100m2 |
| 53 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,75 | m2 |
| CS | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2X40W-220V, 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 940 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện D20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| CT | V. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =85m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| CU | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | co 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | co giảm D60x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | tê giảm D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | co 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | tê 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | co 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bích D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Ty treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 17 | Nắp sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt vòi inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| CV | VII. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (SL: 01) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,965 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,595 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| CW | ***Giếng thấm (1ck): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 3 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Máng inox (sảnh lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi inox (lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn nước inox 500l chứa nước RO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| CX | VIII. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt co rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo có bệ + xi phông + vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bồn tiểu nam kèm bộ xả | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đinh móc treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| CY | IX.HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| CZ | KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS THANH HOÀ ĐIỂM ẤP 3 | |||
| DA | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 181 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khối phòng học hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,414 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| DB | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| DC | I./ PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,663 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,399 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,316 | m3 |
| DD | II./PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,522 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,167 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,056 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,355 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,187 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,111 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (BT dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,814 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| DE | III./ PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,131 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,937 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,172 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,964 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,103 | tấn |
| DF | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,135 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,47 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,094 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,085 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,208 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 292,12 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 200x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,008 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 30x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,56 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,82 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 121,2 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,6 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,8 | m |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 148,76 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 231,5 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,76 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,446 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 923,361 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,446 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 629,706 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 545,85 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,446 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.175,556 | m2 |
| 34 | SX lan can tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,1 | m |
| 35 | SX lan can tay vịn inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5 | m |
| 36 | GCLD khung sắt đỡ lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m |
| 37 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 38 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 40 | SX cửa đi khung inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 41 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,25 | m2 |
| 43 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | ổ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,95 | m2 |
| 45 | Đóng trần tôn dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,843 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,753 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,787 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,787 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,059 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,525 | 100m2 |
| 53 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,75 | m2 |
| DG | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2X40W-220V, 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 940 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện D20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| DH | V. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =85m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| DI | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | co 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | co giảm D60x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | tê giảm D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | co 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | tê 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | co 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bích D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Ty treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 17 | Nắp sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt vòi inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| DJ | VII. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (SL: 01) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,965 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,595 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| DK | Giếng thấm (1ck): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 3 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Máng inox (sảnh lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi inox (lấy nước RO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn nước inox 500l chứa nước RO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| DL | VIII. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt co rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo có bệ + xi phông + vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bồn tiểu nam kèm bộ xả | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đinh móc treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| DM | IX.HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| DN | KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÕ THỊ SÁU ĐIỂM LẺ (BÙ ĐĂNG) | |||
| DO | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ khối nhà hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,502 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| DP | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| DQ | I. PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,199 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,992 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,338 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,182 | m3 |
| DR | II./PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,298 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,754 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,521 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (BT dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,406 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,154 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,013 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,911 | 100m2 |
| DS | III./ PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| DT | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,955 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,265 | m3 |
| 4 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 5 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,632 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130,9 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,504 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,35 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,5 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,7 | m |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,74 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,8 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,4 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84,128 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,341 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 460,997 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,341 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 316,432 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 302,308 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,341 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 618,74 | m2 |
| 30 | SX lan can tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,3 | m |
| 31 | SX lan can tay vịn inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5 | m |
| 32 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 33 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 34 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 35 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | ổ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 38 | Đóng trần tôn dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,562 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,475 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,475 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,186 | 100m2 |
| 46 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,125 | m2 |
| DU | V. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2X40W-220V, 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 420 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 245 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện cứng D20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| DV | VI. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =57m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| DW | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| DX | KHỐI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON THANH BÌNH ĐIỂM CHÍNH. | |||
| DY | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,296 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,296 | 100m3 |
| DZ | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| EA | I. PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,538 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,861 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,431 | 100m3 |
| EB | II. PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,064 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,436 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, móng kè chắn, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140,084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, móng kè chắn đất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,801 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,917 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,481 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,654 | 100m2 |
| 8 | Ống thoát nước uPVC D60 (gồm cả tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Lan can inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,4 | m |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,631 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,411 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (VK cổ móng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,242 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,997 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,228 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,983 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm sàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,953 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,911 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,282 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,286 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,328 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,742 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,041 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,671 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,436 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,55 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,489 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,642 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,824 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,438 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,422 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,704 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,688 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,877 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,393 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,276 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,077 | tấn |
| EC | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,158 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,633 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,197 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 117,52 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,265 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85,223 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,057 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,128 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 12 | Cắt khe chống trượt ram dốc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 13 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,227 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,65 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 17 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.099,665 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 174,75 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.195,6 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,703 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79,704 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120,8 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120,8 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 366,5 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 230,838 | m |
| 27 | Đắp vữa tạo các biểu tượng trục B (1-3, 10-12): | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 28 | Vẽ tranh trang trí cao 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 626,193 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 676,61 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 832,8 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162,04 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá chẻ Bồn hoa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,589 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 675,73 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.201,203 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 583,33 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.345,49 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.297,643 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.226,463 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 583,33 | m2 |
| 41 | SXLD lan can inox 304 cho ram dốc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,3 | m |
| 42 | SX lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,06 | m |
| 43 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,72 | m2 |
| 44 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 45 | SX cửa đi khung sắt hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | m2 |
| 46 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 47 | SXLD kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,564 | m2 |
| 48 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | ổ |
| 49 | SX vách kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 388,722 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 219,42 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,8 | m2 |
| 54 | Đóng trần tôn dày 3.5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,483 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,424 | 100m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,572 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,572 | tấn |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,18 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,742 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,84 | 100m2 |
| 63 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162,45 | m2 |
| ED | V. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 20W | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8- 2*1x36W -220V, 1,2m - 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1*1X36W-220V, 1,2m - 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1*0.5X36W-220V, - 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A- 380V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A- 380V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.696 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-2x8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV-3x16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây XLPE/PVC -3x25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây, | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống điện D16mm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.099 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện D16mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 471 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện D60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Hộp kiễm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Gia công và đóng cọc mạ đồng D16x2.5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| 31 | Quạt hút âm tường 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| EE | VI. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =85m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| EF | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | co 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | co 90 độ D60x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 7 | Tê 90 45 độ D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 8 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | co 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | tê 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | co 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95 | cái |
| 13 | tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Bích D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Ty treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190 | bộ |
| 17 | Nắp sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| EG | *** BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (SL: 02) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,992 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Rải lớp đá học dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,514 | m2 |
| EH | ***Giếng thấm (2ck): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 3 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 4 | Rải đá hộc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 5 | CCLĐ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính '=1000mm (giếng thấm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| EI | VI. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 10 | Lắp đặt co rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo có bệ + xi phông + vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trẻ em | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ người lớn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bồn tiểu nam kèm bộ xả | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đinh móc treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| EJ | VII. HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| EK | THOÁT NƯỚC MƯA THẢI | |||
| EL | Hố ga (số lượng 06) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,286 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,307 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,216 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,568 | m2 |
| EM | Cống thoát D400 (76m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | mối nối |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,003 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,24 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| EN | VẬT TƯ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| EO | KHỐI 2 PHÒNG HỌC TH VÕ THỊ SÁU ĐIỂM ĐẮK MA | |||
| EP | SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | San lấp cục bộ và vệ sinh don dẹp vị trí cần xây dựng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ct |
| EQ | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| ER | I. PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,199 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,992 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,338 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,182 | m3 |
| ES | II./PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,298 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,754 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,521 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (BT dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,406 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,154 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,013 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,911 | 100m2 |
| ET | III./ PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| EU | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,955 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,265 | m3 |
| 4 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 5 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,632 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130,9 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 200x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,504 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,35 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,5 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,7 | m |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,74 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,8 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,4 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84,128 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,341 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 460,997 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,341 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 316,432 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 302,308 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,341 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 618,74 | m2 |
| 30 | SX lan can tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,3 | m |
| 31 | SX lan can tay vịn inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5 | m |
| 32 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 33 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 34 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 35 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | ổ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 38 | Đóng trần tôn dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,562 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,475 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,475 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,186 | 100m2 |
| 46 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,125 | m2 |
| EV | V. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2X40W-220V, 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 420 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 245 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện cứng D20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| EW | VI. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =57m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| EX | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| EY | KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON TÂN LỢI | |||
| EZ | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mái khối nhà hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,414 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| FA | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| FB | I. PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,885 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,592 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,544 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,087 | m3 |
| FC | II./PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,126 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,045 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,78 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,985 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng, đà gen) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,424 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,762 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,888 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,819 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,272 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,669 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,131 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,292 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,916 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,191 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| FD | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,582 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,007 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,899 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,44 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,672 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 365,32 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 398,56 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,24 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,9 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 167,4 | m |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,78 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,7 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 281,8 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144,24 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,82 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 277,15 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 757,89 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 277,15 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 329,89 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 649,56 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 277,15 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 979,45 | m2 |
| 30 | SXLD tay vịn inox cho lan can trục 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,9 | m |
| 31 | SX lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | m |
| 32 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 33 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 34 | SX cửa đi khung sắt hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 35 | SX cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 36 | SXLD kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,122 | m2 |
| 37 | Khoá cửa việt tiệp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | ổ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,64 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,48 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL, bao gồm tất cả phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 41 | Đóng trần tôn dày 3.5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,984 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,459 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,459 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,719 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,297 | 100m2 |
| 49 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,75 | m2 |
| FE | V. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 20W | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8- 2*1x36W -220V, 1,2m - 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1*1X36W-220V, 1,2m - 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1*0.5X36W-220V, - 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi - đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A- đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A- 380V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 195 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-5.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-2x8.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-3x16.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây XLPE/PVC -3x25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây, | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống điện D16mm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện D16mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện D20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện D60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Hộp kiễm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Gia công và đóng cọc mạ đồng D16x2.5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| FF | VI. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất geam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sột chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =57m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ kimSTK D42, dày 2 li, dài 5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện D27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| FG | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | co 90 độ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | co giảm D60x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | tê giảm D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | co 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | co 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | tê 135 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | co 90 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 13 | tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Bích D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Ty treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 17 | Nắp sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| FH | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (SL: 01) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,208 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,997 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Rải lớp đá học dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,757 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Rải đá 4x6 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 16 | Rải đá 1x2 đáy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 17 | Rải đá hộc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 18 | CCLĐ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính '=1000mm (giếng thấm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| FI | VI. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLD hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co rút D27x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 (ren đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo có bệ + xi phông + vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bồn tiểu nam kèm bộ xả | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đinh móc treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| FJ | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | co 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Nắp sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| FK | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy co2 loại 3kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ nội quy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| FL | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dung. Giá trùng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do Chủ đầu tư quảnn lý và được sử dung theo đúng quy định hiện hành | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 34,2 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đo đạc. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; | 5 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | Lu nền móng công trình; | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Đào đắp đất; | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; | 4 |
| 6 | Xe cần trục ≥ 10 tấn | cẩu tải trọng lớn; | 1 |
| 7 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 8 | Đầm bàn | Thi công công trình | 5 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm đất thủ công | 5 |
| 10 | Máy bơm nước | Bơm nước | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch | Cắt gạch công trình | 5 |
| 12 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép | 5 |
| 13 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 3 |
| 14 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt | 3 |
| 15 | Giàn giáo (500 bộ) | Lắp dựng thi công công trình | 1 |
| 16 | Copfa (1000m2) | Lắp dựng thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi