Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571490-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220571346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xã hội hoá
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:48:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,385,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.578213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15642E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình văn hóa, tín ngưỡng tôn giáo (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xácnhận quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồngthi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơnxuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.009.499.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 côngtrình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kết hai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; Đã trực tiếp tham gia thi côngxây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèmtheo bản sao chứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Bảnxác nhận đã trực tiếp tham gia thicông xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵnsàng huy động để tham gia thực hiệngói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đã trực tiếp tham giathi công xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ và vệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư và bản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, chất thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Bào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cưa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện hoặc Palăng
- Đặc điểm thiết bị Kéo tời vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo Đền Cả, phường An Lạc.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xã hội hoá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Phú Lương; Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển Thành Đạt HD; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E- HSMT và đánh giá EHSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Địa chỉ: 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Thẩm định EHSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư 569;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Kiên- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.882.696;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIẢI VŨ - PHẦN XDCB
1Phá dỡ Nền xi măng không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V98,82m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,832m3
4Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V153,376m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3327tấn
7Bốc xếp vật liệu tháo dỡ kết cấu thép Nhân công 3,0/7 - Nhóm IMô tả kỹ thuật theo chương V10công
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1019m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7189m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7705m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7397m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8206m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9566m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1526tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2631tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3903100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8316m3
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9403m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,8532m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3321m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5128m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9662m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5357tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4449100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2039m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4422tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9774100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7488m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8764m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,6922m2
38Trát trụ, cột tạo hình đòng đòngMô tả kỹ thuật theo chương V50,2236m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,575m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6988m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
42Đá bậc cấp 600x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V76Viên
43Đá tảng chân cột KT: 470x470x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Viên
44Đá tảng chân cột KT: 400x400x280mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Viên
45Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8932m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V240,5686m2
49Sơn kết cấu giả gỗ + Bả matítMô tả kỹ thuật theo chương V190,2738m2
50Phá dỡ nền sân gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
52Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
53Đầm nền sân bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
59Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V123m2
B NHÀ GIẢI VŨ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Loại L>3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3785m3
2Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Loại LMô tả kỹ thuật theo chương V0,5951m3
3Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (loại LMô tả kỹ thuật theo chương V2,6083m3
4Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Loại L>3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6543m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4176m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555m3
7Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Đơn giá vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3184m2
8Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3072m2
9Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
10Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5396m3
11Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5713m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Đơn giá vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5408m2
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1524m2
14Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (Đơn giá vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3463m2
15Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Theo dơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,575m2
16Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (Đơn giá vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1206m2
17Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (Đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m2
18Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự (đơn giá vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568m2
19Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự (đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6636m2
20Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,771m2
21Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V609,4168m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V6,6538m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,0869m3
24Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V129,3738m2
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V33,266m
26Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,9059m2
27Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2mặt thú
28Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V21,9516m2
29Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
30Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V394,28m
31Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V181,75m
32Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5012100m2
33Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0671100m2
C NHÀ GIẢI VŨ - PHẦN ĐIỆN, PCCC
1Lắp đặt tủ điện, KT 200x150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt công tắc, Một mặt 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
10Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
13Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
14Bình khí cứu hỏa CO2MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.578213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15642E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình văn hóa, tín ngưỡng tôn giáo (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xácnhận quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồngthi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơnxuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.009.499.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Phải là kỹ sư kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 côngtrình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kết hai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Phải là kỹ sư kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; Đã trực tiếp tham gia thi côngxây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèmtheo bản sao chứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Bảnxác nhận đã trực tiếp tham gia thicông xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵnsàng huy động để tham gia thực hiệngói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: 3 Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đã trực tiếp tham giathi công xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ và vệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư và bản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Vận chuyển vật liệu, chất thải1
2 Máy bào Bào1
3 Máy cưa Cưa1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm cóc Đầm đất1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, trộn vữa1
7 Máy tời điện hoặc Palăng Kéo tời vật liệu, cấu kiện1
8 Máy hàn điện Hàn1
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
10 Máy cắt sắt Cắt sắt1
11 Máy cắt gạch Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->