Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575375-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220211111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:45:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,058,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình (Yêu cầu: Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình giao thông tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường, hệ thống thoát nước đường trục xóm Đông thôn Cán Khê, xã Nguyên Khê
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê , địa chỉ: xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật xây dựng Nhật Minh; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng phát triển Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Trần Minh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê , địa chỉ: xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khắc Tuấn - Chủ tịch UBND xã Nguyên Khê. Địa chỉ: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng3,709m3
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m30,334100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,371100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,371100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I6,251m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,563100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,626100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,626100m3
9Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày 2.415,91m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW42,215m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph379,935m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,22100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV4,22100m3
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III20,365m3
15Đào nền đường làm mới bằng máy đào 1,833100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,037100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III2,037100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình69,081m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,683100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,983,534100m3
21Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng13,521100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 321,64m3
23Đục tạo nhám mặt bê tông5.854,38m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m229,768100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm29,768100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m256,372100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm56,372100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m256,372100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C56,372100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m22,172100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C2,172100m2
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn18,028100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5 km tiếp theo, ôtô 7 tấn18,028100tấn
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại760,693m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại760,693m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại760,693m3
B Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 230,197m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 20,717100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 23,019100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III23,019100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,358100m3
6Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng2.715,167m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200543,034m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy10,523100m2
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75548,906m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7591,095m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753.418,116m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100994,098m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250120,205m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng12,235100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,569tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn56,025tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp14,234100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250320,021m3
19Bộ nắp hố thu nước chắn rác bằng Composite, tải trọng 125KN111bộ
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 111cái
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan2.376,58cái
22Mua cống hộp BXH: 600X6008m
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp8cái
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất3.027,55m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại3.027,55m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại3.027,55m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại1.032,895m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại1.032,895m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loại1.032,895m3
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại848,874m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại848,874m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại848,874m3
33Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao429,719tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao429,719tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng bao429,719tấn
36Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại3521000v
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại3521000v
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gạch xây các loại3521000v
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại65,757tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại65,757tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loại65,757tấn
42Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại51,511m3
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại51,511m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gỗ các loại51,511m3
45Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt cột mới1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình (Yêu cầu: Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình giao thông tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV)22
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
2 Máy đầm dùi Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
4 Máy mài Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
5 Máy khoan Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
6 Máy hàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
10 Máy lu Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
11 Máy rải Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->