Gói thầu: Gói thầu xây lắp Chỉnh trang đô thị, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538882-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Chỉnh trang đô thị, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220535166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:56:00 đến ngày 2022-06-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,728,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung > 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Chỉnh trang đô thị, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Chỉnh trang đô thị, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc Quảng Ninh - Thẩm định thiết kế dự toán: Phòng kinh tế & Hạ tầng huyện Bình Liêu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VƯỜN HOA NGÃ BA TÌNH HÚC
B SAN NỀN
1Đào xúc đất , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,5723100m3
2Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V445,722510m3/1km
3Vận chuyển đất b, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V445,722510m3/1km
4Đào san đất, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1375100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1375100m3
6San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,9022100m3
C THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6674100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9562m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0731100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1494100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1494100m3
6Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,103100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3606m3
8Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1795tấn
9Ván khuôn đáy hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0743m3
11Trát hố ga trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,288m2
12Láng đáy hó ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,9776m2
13Bê tông giằng hố ga1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6556m3
14Ván khuôn giằng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0552100m2
15Cốt thép giằng hố ga kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0207tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0848tấn
17Bê tông tấm đan, 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,96m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 cấu kiện
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0464100m2
20Cốt thép tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0912tấn
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43đoạn ống
22Nối cống hộp bê tông, quy cách 1200x1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42mối nối
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43cấu kiện
D ĐƯỜNG DẠO
1Đào đất móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,9943m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4865m3
3Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,2574m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0286100m2
5Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V241,5m
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,98m3
7Nilong cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,398100m2
8Lát gạch Tetazzoo- Tiết diện gạch 400 x400, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.339,8m2
E CÂY XANH
1Đào hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6679100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,016m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,3264m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V231,168m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V231,168m2
6Đắp đất hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5744100m3
7Đào xúc đất, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5744100m3
8Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,744310m3/1km
9Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,744310m3/1km
10Cây Cọ, chiều cao 1,5-2,5m, đường kính bầu 0,7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110Cây
11Cây cau bụi, Cao HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121Bụi
12Cây vạn tuế vanh 40cm, thân 40cm, chiều cao ngọn khoảng 1 métTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cây
13Thảm dâu tây bỏng nổ , mắt naiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m2
14Cẩm tú maiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V562,55m2
15Cỏ hoàng lạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.450,5m2
F VƯỜN HOA NGÃ TƯ NÀ CẮP
G SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,6595100m3
2Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.346,59510m3/1km
3Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.346,59510m3/1km
4Đào san đất , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8048100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8048100m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,85100m3
H THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2585100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,1049m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7528100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7528100m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,468m3
7Trát hố ga trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4947m2
8Láng đáy hó ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,36m2
9Bê tông giằng hố ga1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6625m3
10Ván khuôn giằng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8942100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6347tấn
12Bê tông tấm đan, 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2741 cấu kiện
14Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,718100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,895tấn
I ĐƯỜNG DẠO
1Đào đất móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,1945m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5397m3
3Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5397m3
4Ván khuôn viên vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5011100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V178,71 cấu kiện
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,69m
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,69m3
8Nilong cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,969100m2
9Lát gạch Tetazzoo- Tiết diện gạch 400 x400, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V796,9m2
J CÂY XANH
1Đào hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8032100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,0426m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,0639m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,043m2
5Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,043m2
6Đào xúc đất, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4483100m3
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,483310m3/1km
8Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,483310m3/1km
9Cây Cọ, chiều cao 1,5-2,5m, đường kính bầu 0,7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53Cây
10Cây cau bụi, Cao HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21Bụi
11Cây vạn tuế vanh 40cm, thân 40cm, chiều cao ngọn khoảng 1 métTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Cây
12Thảm dâu tây , bỏng lẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V480m2
13Cỏ hoàng lạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.392,9m2
14Cẩm tú maiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V542,5m2
K Thuế tài nguyên đối với đất đắp san nền
1Thuế tài nguyên đối với đất đắp san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V179,2318100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung > 16T Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
2 Máy đào > 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông > 80l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)3
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
8 Ô tô tự đổ > 7T Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->