Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576675-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220479888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao cơ bản và vốn tự có của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 15:44:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,189,700,391 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.665.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra đây
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị ép nối ống AC
- Số lượng tối thiểu 2
5-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Giảm tổn thất điện năng các trạm biến áp công cộng Thành phố Long Khánh - năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Khấu hao cơ bản và vốn tự có của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12 (Móng đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 327móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,8527móng
B Móng BT 12 Đơn (Đào đất)
1Đào móng cột, rộng >=1m, sâu >1m, đất cấp 35móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 5móng
C Móng BT 12 Đôi (đào đất)
1Đào móng cột, rộng >=1m, sâu >1m, đất cấp 328móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 28móng
D Móng BT 12 đôi (phá đá)
1Đào móng cột, rộng >=1m, sâu >1m, đất cấp 33móng
2Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III)3móng
3Đổ bêtông móng, chiều rộng 3móng
E Tiếp địa lặp lại trụ
1Cáp đồng trần M25mm2: 10m/1vị tríA cấp15,68kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0)Mô tả kỹ thuật chương V7bộ
3Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật chương V7cái
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 37cọc
F Phần trụ
1Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực) (K=2)A cấp91trụ
2Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực) (K=2)A cấp1trụ
3Bulon D16x450/Zn VRS + 4long đền vuông 50x50x3: 18-24 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V31bộ
4Bulon VRS D16x500/Zn+ 4long đền vuông 50x50x3: 18-24 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V31bộ
5Bulon D22x750/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-24 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V31bộ
6Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h 91trụ
7Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h 1trụ
8Cẩu 10 tấn (chung cho trụ 12m và 14m)92ca
G Phần dây dẫn
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACXH 50mm2A cấp5.042,88m
2Cáp nhôm lõi thép AC-50/8A cấp327,79kg
3Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td 4,944km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td1,648km
5Máy rãi dây (rãi dây 50-70mm2)4,94km
6Tời kéo dây 5 T (căng dây 50-70mm2)4,94km
7Máy rãi dây (rãi dây 50mm2)1,65km
8Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2)1,65km
H Bộ đỡ dây trụ đôn lưới: đấu tuyến
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp12cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp12cái
3Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp4cây
4Thanh chống L50x50x5x810/ZnA cấp8cây
5Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
6Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
I Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp75cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp75cái
3Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp25cây
4Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp25cây
5Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V50bộ
6Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V25bộ
J Bộ đỡ dây trụ góc (G)
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp60cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp60cái
3Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp20cây
4Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp20cây
5Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V20bộ
6Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
7Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V20bộ
K Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt đà 2,2m-sứ đơn (DT1)-trụ 12
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp24chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V24cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V24cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V24cái
6Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (22,36kg/ 1 cây)A cấp16cây
7Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh)A cấp32cây
8Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
9Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
10Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
L Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt đà 2,2m-sứ kép (DT2)-trụ 12
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp54chuỗi
2Khánh tam giá nhỏ (5mm)54cái
3Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V216cái
4Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V27bộ
5Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V27cái
6Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V27cái
7Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (22,36kg/ 1 cây)A cấp18cây
8Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh)A cấp36cây
9Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
10Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
11Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
M Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,1m(sứ đơn) (DTL1)
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp9chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V9cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V9cái
6Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp6cây
7Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp6cây
8Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
9Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
10Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
N Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,1m (sứ kép) (2DTL2)
1Khánh tam giá nhỏ (5mm)12cái
2Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp12chuỗi
3Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V48cái
4Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp4cây
8Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp4cây
9Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
10Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
11Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
O Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt (2DT2) (đà tứ )-sứ kép-trụ 12
1Khánh tam giá nhỏ (5mm)12cái
2Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp12chuỗi
3Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V48cái
4Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Xà L75x75x8x2200/Zn (4ốp)A cấp4cây
8Thanh chống L50x50x5x810/ZnA cấp8cây
9Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
10Boulon 16x450/Zn ven răng suốt+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
11Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
12Boulon16x450/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
P Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt đà 2,2m -(sứ kép) (2DTPĐ2)-sứ kép băng đường-trụ 12
1Khánh tam giá nhỏ (5mm)12cái
2Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp12chuỗi
3Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V48cái
4Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp2cây
8Thanh chống L50x50x5x810/ZnA cấp4cây
9Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
10Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
11Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
Q Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt đà kép 2,1m -(sứ đơn) (2DTL1)
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp30chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V30cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V30cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V30cái
6Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp10cây
7Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp10cây
8Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
9Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
10Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
R Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt (DTF)(không đà)
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp3chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Boulon mắt 16x250/Zn+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V6bộ
S Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ (2DTF)
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp6chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Boulon mắt 16x250/Zn+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V6bộ
T Bộ khóa néo dây trung hòa-trụ 12m
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật chương V40cái
2Boulon mắt 16x250/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V40bộ
U Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa
1Uclevis 4mm (loại thẳng)Mô tả kỹ thuật chương V40bộ
2Sứ ống chỉ (CD>=80mm)Mô tả kỹ thuật chương V40cái
3Boulon 16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V40bộ
V Phụ kiện đường dây
1Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V80cái
2Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp75cái
3Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp75cái
4Ống nối dây cỡ 50mm2 - có lõi thép (nối dây dẫn)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Dây buộc cổ sứ phi kim loại TTF (sứ đơn) -dây ACXH50Mô tả kỹ thuật chương V81cái
6Dây buộc cổ sứ phi kim loại SSF (sứ đơn) -dây ACXH50Mô tả kỹ thuật chương V141cái
7Ống có nhiệt cách điện loại (D50/25) (0,4m/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật chương V2,4m
8Băng keo cách điện trung thế 23 (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật chương V13cuộn
9Lắp đặt sứ đứng 15-22KV, cột tròn, trên cột22210sứ
10Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg,tính nội suy: hệ số 1,386)45bộ
11Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột néo(20,8kg,tính nội suy: hệ số 1,386)20bộ
12Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg,tính nội suy: hệ số 1,491)4bộ
13Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg,tính nội suy: hệ số 1,491)40bộ
14Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 22kV, lắp trên cột tròn162bộ
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công (sứ ống chỉ)40sứ
W PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23kV - 50kVAA cấp27máy
2Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23kV - 75kVAA cấp15máy
3FCO 27kV-100A-DR 430 (bảo vệ MBA)A cấp42cái
4LA 18kV -10kAA cấp42cái
5MCCB -3P-300A/400V-50kAA cấp9cái
6MCCB -3P-400A/400V-50kAA cấp5cái
7Biến dòng 600V - 300/5A (Điện lực cấp)A cấp27cái
8Biến dòng 600V - 400/5A (Điện lực cấp)A cấp15cái
9Điện kế 3 pha gián tiếp-5A (Điện lực cấp)A cấp14cái
10Lắp đặt MBA 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 27máy
11Lắp đặt MBA 1 pha 15;(10);(6)/0.4KV15máy
12Cẩu 5 tấn (Định mức cẩu áp dụng giống nhau cho các MBA )42máy
13Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha)42bộ
14Lắp đặt chống sét van 42cái
X Trạm treo trên trụ BTLT
1Giá treo máy biến áp 3 pha 50KVA mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V9bộ
2Giá treo máy biến áp 3 pha 75KVA mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V5bộ
3Boulon D16x500/Zn-bắt giá treo+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
4Đà composite 110x80x2.400 dày 5mm: gắn FCO, LAA cấp14cây
5Thanh chống composite dẹp 10x40x920 cho đà 2.400- 3 pha cânA cấp28cây
6Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V42bộ
7Boulon D16x300/Zn + 3 lông đền vuông D18-60x60x6/Zn bắt xà thanh chống compositeMô tả kỹ thuật chương V14bộ
8Boulon D16x400/Zn + 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt xà compositeMô tả kỹ thuật chương V14bộ
9Boulon D14x150/Zn + 3 lông đền vuông D16-50x50x3/Zn bắt chống vào đàMô tả kỹ thuật chương V28bộ
10Boulon D16x50/Zn + 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt MBAMô tả kỹ thuật chương V84bộ
Y Bộ tiếp địa TBA xây dựng mới
1Cáp đồng trần M25mm2: 45m/1 trạmA cấp141kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0)Mô tả kỹ thuật chương V84bộ
3Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật chương V28cái
4Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng42cái
5Ống sắt D 21x1,2 (luồn dây đồng trần)28m
6Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 70,56m3
7Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,8570,56m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 384cọc
9Rãi dây tiếp địa629,46m
Z Bộ tiếp địa trung tính biến dòng (riêng biệt với tiếp địa TBA)
1Cáp đồng trần M25mm2: 3m/1 trạmA cấp9kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0)Mô tả kỹ thuật chương V14bộ
3Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng14cái
4Ống sắt D 21x1,2 (luồn dây đồng trần)21m
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 314cọc
6Rãi dây tiếp địa40,1810m
AA Tủ trạm biến áp (trạm treo)
1Tủ trạm treo điện lực 1 pha (bao gồm 02 cổ dê D300/6x60; 03 tấm Bakelit 550x450 dầy 5mmm; bulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
2Ổ khóa tủ trạm14cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế14cái
AB Bộ dây dẫn xuống (từ TT xuống TBA)
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 12/20(24kV) - 25mm2 (không băng đồng): trạm treo 10m/1 trạm; ngồi 21m/1 trạmA cấp140mét
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD 140mét
3Kẹp quai Cu-Al 6 mm2 (4/0)Mô tả kỹ thuật chương V42cái
4Hotline clamp mạ Sn 4/0Mô tả kỹ thuật chương V42cái
5Chụp kẹp quai + hotline: PVC (chụp kẹp quai đấu nối FCO TBA vào lưới)Mô tả kỹ thuật chương V42cái
AC Bộ dây dẫn hạ thế từ máy xuống tủ (trạm treo)
1Cáp đồng bọc CV-750V-200mm2A cấp257,5mét
2Cáp đồng bọc CV-750V-120mm2A cấp463,5mét
3Cáp đồng bọc CV-750V-95mm2A cấp65mét
4Cáp đồng bọc CV-750V-70mm2A cấp117mét
5Cáp CVV 4x4mm2 (4x7/0,67)-0,6/1kVA cấp33,6mét
6Đầu coss ép 4mm2 + chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật chương V112bộ
7Đầu cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật chương V30cái
8Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật chương V54cái
9Đầu cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật chương V5cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật chương V9cái
11ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V140m
12Cổ dê 220x30x3mm kẹp ống PVC D11484bộ
13Khủy L90 độ PVC114 loại dày56cái
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD 721m
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD 182m
16Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp140m
17Keo silicon 300ml28ống
18Kẹp ép WR 419 (đấu cáp xuất từ MCCB lên lưới hạ thế và từ TBA đến lưới HT hiện hữu)Mô tả kỹ thuật chương V77cái
19Băng keo cách điện hạ thế(18mx18mm)Mô tả kỹ thuật chương V6cuộn
20Bảng tên trạm14cái
21Bảng báo nguy hiểm14cái
22Chụp bảo vệ MBAMô tả kỹ thuật chương V42cái
23Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO (bộ 2 cái)Mô tả kỹ thuật chương V42bộ
24Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật chương V27sợi
25Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V15sợi
26Chụp bảo vệ LAMô tả kỹ thuật chương V42cái
AD Tách lưới hạ thế dây dẫn ABC (trụ đỡ thẳng)
1Thanh la thép PL 50x5x450 (dừng cáp ABC tại vị trí tách lưới)Mô tả kỹ thuật chương V9cây
2Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
3Bulon móc D16x250/Zn + 1 long đền vuông 50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
AE Tách lưới hạ thế dây dẫn ABC (trụ dừng)
1Thanh la thép PL 50x5x450 (dừng cáp ABC tại vị trí tách lưới)Mô tả kỹ thuật chương V8cây
AF VẬT TƯ, PHỤ KIỆN ĐỂ ĐẤU NỐI TỪ TRỤ TBA VÀO LƯỚI HẠ THẾ
1Dây dẫn ABC - A/XLPE/4x120A cấp293mét
2Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V200cái
3Kẹp dừng cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật chương V34cái
4Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
5Bulon móc D16x250/Zn + 1 long đền vuông 50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V21Bộ
6Băng keo cách điện hạ thế (18mx18mm)Mô tả kỹ thuật chương V17,2cuộn
7Bulon móc D16x300/Zn + 1 long đền vuông 50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V21cuộn
8Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,293km
AG THÁO VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ THU HỒI
1Nhổ trụ BTLT trung thế (chiều cao cột 12trụ
2Nhổ trụ BTLT trung thế (Chiều cao cột 1trụ
3Nhổ trụ BTLT trung thế (Chiều cao cột 1trụ
4Tháo sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV, NC 0,453cái
5Cần trục ô tô - sức nâng 10T14ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.665.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).33
3 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân 14 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Dựng trụ1
2 Giá ra dây ra đây3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. đỡ dây20
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) ép nối ống AC2
5 Palăng Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->