Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định – Mỹ Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định – Mỹ Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:22:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.648.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường bộ - chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, có chứng nhận đăng kiểm còn hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, có chứng nhận đăng kiểm còn hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, có chứng nhận đăng kiểm còn hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, có chứng nhận đăng kiểm còn hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giáo thi công, giáo chữ H (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 02 chân và 02 giằng chéo. |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định – Mỹ Lộc Sửa chữa tài sản năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực tài chính năm 2019, 2020, 2021). - Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Nam Định, Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định.
Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Nam Định, địa chỉ Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Nam Định, địa chỉ Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa trụ sở làm việc CCTKV | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm tôn lợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 100m2 |
| 2 | Lợp hoàn trả mái tôn cũ bao gồm cả phụ kiện | nt | 138,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 867,222 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 867,222 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 1.236,896 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 311,719 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.331,807 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.415,837 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà trước khi sơn | nt | 2.322,695 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11.613,477 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 708,396 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 70,84 | 10m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | nt | 708,396 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,116 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 13,839 | m3 |
| 16 | Di chuyển cửa vách kính cửa sảnh chính | nt | 22,875 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa xếp inox: | nt | 32,675 | m2 |
| 18 | Sửa chữa sàn gỗ bục sân khấu phòng hội trường | nt | 16,56 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | nt | 24,589 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 7,332 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 87,74 | m3 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 163,194 | m2 |
| 23 | Thay thế chốt cửa sổ | nt | 25 | Bộ |
| 24 | Thay bản lề cửa vệ sinh | nt | 25 | Bộ |
| 25 | Thay xi phông chậu rửa | nt | 25 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | nt | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | nt | 50 | bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 5,544 | 1m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,544 | m3 |
| 30 | Mua và lắp đặt bu lông M20L500: | nt | 88 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,25 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 155,588 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,25 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,13 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | nt | 124,6 | cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 1,919 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 17,444 | m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | nt | 124,6 | cái |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 1.291,756 | m2 |
| 40 | Vệ sinh thổi bụi bề mặt sân: | nt | 15 | NC |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | nt | 12,918 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 12,918 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.648.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư cầu đường bộ - chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5kW | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp | Đảm bảo hoạt động, có chứng nhận đăng kiểm còn hoạt động. | 1 |
| 10 | Lu thép | Đảm bảo hoạt động, có chứng nhận đăng kiểm còn hoạt động. | 1 |
| 11 | Lu rung | Đảm bảo hoạt động, có chứng nhận đăng kiểm còn hoạt động. | 1 |
| 12 | Máy rãi bê tông nhựa | Đảm bảo hoạt động, có chứng nhận đăng kiểm còn hoạt động. | 1 |
| 13 | Giáo thi công, giáo chữ H (bộ) | 01 bộ gồm 02 chân và 02 giằng chéo. | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi