Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm phụ (Phước Thạnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm phụ (Phước Thạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:39:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,177,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53348E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lưc.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng * Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng : 05 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê bông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Thuyền (ghe) hoặc xà lan + máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm phụ (Phước Thạnh) Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm phụ (Phước Thạnh) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự (biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT);Nhân sự chủ chốt (Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan và hợp đồng lao động); Các thiết bị máy móc (các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E HSMT) Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú:Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,601 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,48 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,494 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,921 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,03 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,685 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,35 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,16 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,438 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,178 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,241 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,393 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,808 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,252 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,58 | m3 |
| 19 | Ni lông lót | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,358 | 100m2 |
| 20 | Đắp nền trệt công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,903 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,602 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,607 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,034 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,833 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,711 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,344 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,816 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,217 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,542 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,898 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,14 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,64 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,344 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,931 | m3 |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 133,08 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 208,28 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ốp đá chẻ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,037 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 142,32 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 278,36 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 131,007 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36,845 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 170,16 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 420,68 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 338,013 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 142,32 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 616,373 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 372,576 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,489 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn cliplock | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,061 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tấm xốp PE-OPP, cách âm, cách nhiệt D50mm (tạm tính bằng 50% công lợp mái tôn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,061 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 210,16 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,76 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,12 | m2 |
| 54 | Vách khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,925 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,32 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 239,992 | m |
| 57 | Lắp đặt tay vịn inox Þ21 : (công + vật tư) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 58,2 | m |
| 58 | Lắp đặt tay vịn inox lan can Þ90 (công + vật tư) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 43,5 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can inox (công + vật tư) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,22 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 310 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 73 | Phụ kiện vật tư điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,625 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,075 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho người lớn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho trẻ em) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi có dây mềm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 88 | Phụ kiện vật tư nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 89 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,484 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,073 | tấn |
| 94 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,152 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép đài nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,152 | tấn |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,117 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,008 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,493 | 100m3 |
| 100 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,037 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,058 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,31 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 104 | VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,008 | 100m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,49 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,448 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,36 | m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 cấu kiện |
| B | TƯỜNG KÈ + SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 102,447 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,004 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 255,241 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,817 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 7 | Vải lọc + đá mi bao ống thoát nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Ống |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,635 | 100m |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,493 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,01 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,053 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,016 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,15 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,021 | 100m2 |
| 16 | Gia công khung thép nhà xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,168 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,168 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,064 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,253 | 100m2 |
| 20 | Bu lông Þ16 L=0,5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| D | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,84 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,406 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,075 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,758 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,998 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,151 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,918 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,601 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,77 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,326 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,547 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,152 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,044 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,175 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 103,5 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60,8 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 110,01 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,24 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 289,55 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 289,55 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m2 |
| 28 | Đắp chữ bảng tên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bảng tên |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,2 | m |
| 30 | Kẻ ron âm đầu cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 102,4 | m |
| 31 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 41,115 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 114,135 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt (công + vật tư) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,16 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54,275 | 1m2 |
| E | SÂN NỀN | |||
| 1 | Ni lông lót | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,68 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m3 |
| 3 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,65 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,504 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,84 | m2 |
| F | CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ,đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt máy lọc nước uống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53348E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lưc.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng * Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 4 | 2 |
| 5 | Nhân sự trực tiếp thi công | 10 | Công nhân kỹ thuật xây dựng : 05 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 2 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê bông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy Bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 50 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Xe rùa | Sử dụng tốt | 5 |
| 19 | Thuyền (ghe) hoặc xà lan + máy bơm cát | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi