Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm phụ (Phước Thạnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564554-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm phụ (Phước Thạnh)
Số hiệu KHLCNT 20220563878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 15:39:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,177,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53348E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lưc.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng * Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng : 05 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gàu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê bông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Thuyền (ghe) hoặc xà lan + máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm phụ (Phước Thạnh)
Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm phụ (Phước Thạnh)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú:Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán:Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiểm định Hòa Phát Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. Đơn vị lập E HSMT và đánh giá E HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang Đơn vị thẩm định E HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú:Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự (biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT);Nhân sự chủ chốt (Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan và hợp đồng lao động); Các thiết bị máy móc (các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E HSMT) Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú:Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,805100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,601100m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,48100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,494m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu31,104m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,921100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,088tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,03tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,685m3
10Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,35100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,16100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,438tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,178tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30,241m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,393100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,808tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,252tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33,58m3
19Ni lông lótTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,358100m2
20Đắp nền trệt công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,903m3
21Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,602tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,607m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,034tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,833100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,711m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,344100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,816tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,217tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,542m3
30Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,898m3
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,14m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50,64m2
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,344m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26,931m3
35Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu133,08m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu208,28m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ốp đá chẻTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24,037m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu142,32m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu278,36m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu131,007m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu36,845m2
42Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu170,16m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu420,68m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu338,013m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu142,32m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu616,373m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu372,576m2
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,489tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn cliplockTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,061100m2
50Lợp mái che tường bằng tấm xốp PE-OPP, cách âm, cách nhiệt D50mm (tạm tính bằng 50% công lợp mái tôn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,061100m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương chuyên dụngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu210,16m2
52Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu28,76m2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu31,12m2
54Vách khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,925m2
55Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40,32m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu239,992m
57Lắp đặt tay vịn inox Þ21 : (công + vật tư)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu58,2m
58Lắp đặt tay vịn inox lan can Þ90 (công + vật tư)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu43,5m
59Lắp dựng lan can inox (công + vật tư)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,22m2
60Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26bộ
62Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16cái
64Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
67Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
68Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu350m
69Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu310m
70Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu70m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu200m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu150m
73Phụ kiện vật tư điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1TT
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,625100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,075100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,09100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,16100m
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
79Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho người lớn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho trẻ em)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
83Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
84Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi có dây mềmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
87Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bể
88Phụ kiện vật tư nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1TT
89Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,08100m
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,484m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,016100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,073tấn
94Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,152tấn
95Lắp dựng kết cấu thép đài nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,152tấn
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,117100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,039100m3
98Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,008100m2
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,493100m3
100LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,037tấn
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,058100m2
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,31m3
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,022tấn
104VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,008100m2
105Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,49m3
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,448m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,36m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21 cấu kiện
B TƯỜNG KÈ + SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,674100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu102,447100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,004m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu255,241m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,817100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,06100m
7Vải lọc + đá mi bao ống thoát nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3Ống
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,635100m
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,039100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,26m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,493m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,016tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,01tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,015100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,053m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,003tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,016tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,009100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,15m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,005tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,02tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,021100m2
16Gia công khung thép nhà xeTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,168tấn
17Lắp dựng khung thép nhà xeTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,168tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,064tấn
19Lợp mái che tường bằng tônTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,253100m2
20Bu lông Þ16 L=0,5mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8cái
D CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,159100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,169100m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,84100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,11m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,406m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,101100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,075tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,758m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,998100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,151tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,918tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,601m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,77100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,326tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,547tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,72m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,152100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,021tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,044tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,175m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu103,5m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60,8m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu110,01m2
24Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,24m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu289,55m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu289,55m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,6m2
28Đắp chữ bảng tênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bảng tên
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,2m
30Kẻ ron âm đầu cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu102,4m
31Lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu41,115m2
32Lắp dựng hàng rào khung lưới B40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu114,135m2
33Lắp dựng cửa khung sắt (công + vật tư)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,16m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu54,2751m2
E SÂN NỀN
1Ni lông lótTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,68100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21,6m3
3Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,65tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,504m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,84m2
F CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ,đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,48100m
2Lắp đặt máy lọc nước uốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2Máy
3Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bể
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53348E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động52
2 Giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động52
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lưc.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động42
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng * Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động42
5 Nhân sự trực tiếp thi công 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng : 05 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 2 tấn Sử dụng tốt1
2 Máy ép cọc Sử dụng tốt1
3 Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê bông Sử dụng tốt1
7 Máy đục bê tông Sử dụng tốt2
8 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt2
9 Máy kinh vỹ Sử dụng tốt1
10 Máy thủy Bình Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
14 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt2
15 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt1
16 Giàn giáo Sử dụng tốt50
17 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
18 Xe rùa Sử dụng tốt5
19 Thuyền (ghe) hoặc xà lan + máy bơm cát Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->