Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:04:00 đến ngày 2022-06-03 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,096,355,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1854762528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn tối thiểu 856m2 và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện nước hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và phải có chứng hành nghề về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề 15 người- Thợ điện 01 người- Thợ cấp thoát nước: 01 ngườiCó chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng sơ cấp nghề trở lên (Thợ phải có tay nghề từ bậc 3 trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy kinh vỹ ( hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy tời (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Yên Bái Đầu tư xây dựng công trình Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Yên Bái 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê; Giấy kiểm định còn thời hạn đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc, cần trục ô tô. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái . Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163892859 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đống Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới khối nhà lớp học cấp THCS 08 phòng học, 02 phòng học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,3884 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4544 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9409 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,1799 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,4758 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7626 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7851 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1981 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5698 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5717 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,8203 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5075 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0518 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3163 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 17 | Bản táp thép dày 6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.452,75 | kg |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123 | mối nối |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7188 | m3 |
| 21 | Ca máy hàn cắt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | ca |
| 22 | Thử tải cọc bằng máy thử | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | điểm |
| 23 | Nhân công bẻ thép neo đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,35 | HM |
| 24 | Đào đất móng băng chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,5802 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3437 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,4337 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0395 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0014 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9513 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6454 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,4083 | m3 |
| 32 | Đào đất chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4942 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2474 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7493 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2881 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,344 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4742 | m3 |
| 40 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1903 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 183 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,363 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,3772 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 333,752 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,6285 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,145 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,145 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192,392 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 471,2355 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.450,6335 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.450,6335 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 471,2355 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,0203 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,877 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,8792 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,877 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,877 | m2 |
| 62 | Hoa inox lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 444,8858 | kg |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 64 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,9858 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250,896 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250,896 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,7165 | m2 |
| 68 | Xỉ tôn nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0864 | m3 |
| 69 | Xốp tôn nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,1814 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 688,9262 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,2571 | m2 |
| 72 | Trần tấm thả nhôm đục lỗ trần WC + khung xương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,8856 | m2 |
| 73 | Vách ngăn compact - HLP dày 12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,97 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 163,134 | m2 |
| 75 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 196,7044 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145,5776 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5709 | 100m2 |
| 78 | Úp nóc + diềm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,604 | m |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8502 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8502 | tấn |
| 81 | Thép d6 hàn râu với xà gồ mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,884 | kg |
| 82 | Nhân công hàn thép râu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8009 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,9952 | m2 |
| 86 | Lan can i nox cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 239,8564 | kg |
| 87 | Trụ lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,6264 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4669 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 271,004 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,2832 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,842 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác i nox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Bật giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | cái |
| 97 | Keo dán ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | tuýp |
| 98 | Chống thấm đầu ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đồng |
| 99 | Cửa tôn lên mái + khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Thang lên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,25 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 103 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 1 cánh mở quay) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,577 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 105 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 4 cánh mở quay) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,84 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 107 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở quay) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 109 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 1 cánh mở hất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,1575 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa VK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Hoa inox 12*12*1.2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600,5757 | kg |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,1795 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,1795 | m2 |
| 116 | Bảng chống lóa | Bề mặt Bảng từ xanhMặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn QuốcPhấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàngCó thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt Bảng còn ướt.Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng.Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành Bảng di động nếu cầnKết cấu Bảng từ xanhKhung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toànMặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹGhép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền caoKích thước Rộng 3000 x Cao 1200 x dày 30 mm | 10 | cái |
| 117 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,4442 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5823 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8472 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9995 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9338 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,8874 | m3 |
| 123 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4507 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,077 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,0417 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,0126 | tấn |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,7682 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,7682 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8306 | m3 |
| 130 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0452 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2958 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,6224 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,6224 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,12 | m |
| 137 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0659 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,1056 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5035 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5229 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4407 | tấn |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,9024 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,9024 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,9416 | m3 |
| 145 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,7783 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,248 | tấn |
| 147 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.064,724 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.064,724 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,7926 | 100m2 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,2 | m3 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,4 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,445 | tấn |
| 153 | Đèn led treo thả 1.2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | cái |
| 154 | Đèn led chiếu bảng 1.2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 157 | Móc quạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | máy |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 166 | ổ cắm âm sàn 2 modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 366 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 752 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.750 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 178 | Mặt liền aptomat 1P 15A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | hộp |
| 182 | Tủ điện âm tường 200*200*100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 183 | Tủ điện âm tường 300*400*200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Tủ điện âm tường 400*600*200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cuộn |
| 186 | Sứ báo cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | cái |
| 187 | Đào đất móng băng chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,336 | m3 |
| 188 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,3725 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 191 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m | Cirprotec NLP 1100-15 suất sứ Tây Ba Nha | 1 | bộ |
| 192 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 194 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mối |
| 195 | Cáp lụa neo trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 198 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 199 | Kẹp đỡ cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 200 | Bộ đếm sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 201 | Đào đất móng băng chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 202 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 203 | Thử điện trở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | điểm |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ren ngoài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren ngoài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 233 | Mặt bàn chậu âm bàn : | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5 | m |
| 234 | Lắp đặt gương soi cắt theo mặt bàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Thanh treo khăn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi i nox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 239 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi cảm ứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bể |
| 246 | Van phao cơ tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 247 | Máy bơm nước lên téc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 107 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67 | cái |
| 256 | Xi phông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 257 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 259 | Đào móng chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9203 | m3 |
| 260 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1622 | m3 |
| 261 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9203 | m3 |
| 262 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4867 | m3 |
| 263 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5155 | m3 |
| 264 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7032 | m2 |
| 265 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1614 | m3 |
| 266 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 269 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2189 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 271 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1825 | 100m3 |
| 272 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4243 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8486 | m3 |
| 274 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,254 | m3 |
| 275 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 276 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,4296 | m2 |
| 277 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6769 | m3 |
| 278 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 279 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 281 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 282 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2584 | m2 |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Đào đất móng băng chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 288 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 289 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 291 | Đào móng chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7648 | m3 |
| 292 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 294 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 295 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2882 | m3 |
| 296 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,154 | m2 |
| 297 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 298 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 299 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 300 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 301 | Đào móng chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6294 | m3 |
| 302 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 303 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4572 | m3 |
| 304 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 306 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7763 | m3 |
| 307 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,5794 | m2 |
| 308 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5088 | m2 |
| 309 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 310 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3201 | m3 |
| 311 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 312 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 313 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 314 | Thanh ngăn lọc inox 304 có lưới lọc vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 315 | Than hoạt tính lọc nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | kg |
| 316 | Giá thể vi sinh dạng bánh xe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0833 | kg |
| 317 | Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Túi |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 320 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 321 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 322 | Đào đất móng băng chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 323 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 324 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 325 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| B | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 400x400 màu sám kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 271 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 màu sám kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,5434 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,5434 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 126,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,6158 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4566 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3192 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9531 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,2945 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0993 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7795 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 22 | Lan can Inox trên đỉnh kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,1949 | kg |
| C | Hạng mục phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 185 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đế và Đầu báo nhiệt thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn, kích thước hộp 425x215x70 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 315 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 410 | m |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115 | cái |
| 14 | Hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 310 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt kẹp ống D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Kiểm tra thử nghiệm hệ thống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TT |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng nhỏ D65 + 1 họng lớn D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 600x700x200,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi D65mm dài 20m 16bar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 33 | Lắp đặt lăng phun D65/19 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi D50mm dài 20m 16bar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng phun D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt giá đựng bình cứu hỏa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3 CO2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bình |
| 41 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D100/65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,8924 | m2 |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,872 | m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1676 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1854762528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn tối thiểu 856m2 và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện nước hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và phải có chứng hành nghề về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 17 | - Thợ nề 15 người- Thợ điện 01 người- Thợ cấp thoát nước: 01 ngườiCó chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng sơ cấp nghề trở lên (Thợ phải có tay nghề từ bậc 3 trở lên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy kinh vỹ ( hoặc máy toàn đạc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy tời (hoặc vận thăng) | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy mài | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi