Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559566-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220509663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 17:04:00 đến ngày 2022-06-03 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,096,355,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1854762528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn tối thiểu 856m2 và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện nước hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và phải có chứng hành nghề về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề 15 người- Thợ điện 01 người- Thợ cấp thoát nước: 01 ngườiCó chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng sơ cấp nghề trở lên (Thợ phải có tay nghề từ bậc 3 trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy kinh vỹ ( hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy tời (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Yên Bái
Đầu tư xây dựng công trình Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Yên Bái
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái , địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái . Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng AYB Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 11, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái. Địa chỉ: Số 22, đường Phan Đăng Lưu, tổ 2, phường Yên Thịnh, TP Yên Bái. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái: Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH An Phúc 116. Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái: Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116. Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái.


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái , địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái . Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê; Giấy kiểm định còn thời hạn đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc, cần trục ô tô. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái . Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163892859
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đống Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới khối nhà lớp học cấp THCS 08 phòng học, 02 phòng học bộ môn
1Đào móng công trình, chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,3884m3
2Đào móng công trình, chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4544m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9409100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,1799m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87,4758m3
6Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7626100m2
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,424m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7851100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1981tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5698tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5717tấn
12Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,8203m3
13Ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5075100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0518tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,3163tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1392tấn
17Bản táp thép dày 6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.452,75kg
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,4100m
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123mối nối
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7188m3
21Ca máy hàn cắt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4ca
22Thử tải cọc bằng máy thửChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3điểm
23Nhân công bẻ thép neo đầu cọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,35HM
24Đào đất móng băng chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,5802m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3437m3
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,4337m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0395100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0014tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9513tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6454tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,4083m3
32Đào đất chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4942m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2474100m3
34Đắp cát nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0792m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7493m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,2881m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,344m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85,5m2
39Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4742m3
40Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1903100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1793tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT183cái
43Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,363100m3
44Đào xúc đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,236100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,236100m3
46Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,3772m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT333,752m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,6285m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,4m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,145m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,145m2
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT192,392m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT471,2355m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.450,6335m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.450,6335m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT471,2355m2
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,0203m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,877m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99,8792m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,877m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,877m2
62Hoa inox lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT444,8858kg
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,6m2
64Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,9858m3
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250,896m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250,896m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT89,7165m2
68Xỉ tôn nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0864m3
69Xốp tôn nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,1814m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT688,9262m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,2571m2
72Trần tấm thả nhôm đục lỗ trần WC + khung xươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61,8856m2
73Vách ngăn compact - HLP dày 12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,97m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT163,134m2
75Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT196,7044m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT145,5776m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5709100m2
78Úp nóc + diềmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,604m
79Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8502tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8502tấn
81Thép d6 hàn râu với xà gồ máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,884kg
82Nhân công hàn thép râuChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1HM
83Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m2
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8009m3
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,9952m2
86Lan can i nox cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT239,8564kg
87Trụ lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,6264m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4669m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT271,004m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT124,2832m2
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,842100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
95Rọ chắn rác i noxChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
96Bật giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87cái
97Keo dán ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10tuýp
98Chống thấm đầu ống thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1đồng
99Cửa tôn lên mái + khóaChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
100Thang lên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
101Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,25m2
102Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22bộ
103Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 1 cánh mở quay)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,577m2
104Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7bộ
105Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 4 cánh mở quay)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99,84m2
106Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quayChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26bộ
107Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở quay)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,48m2
108Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22bộ
109Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 1 cánh mở hất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,24m2
110Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
111Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,1575m2
112Phụ kiện cửa VKChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
113Hoa inox 12*12*1.2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT600,5757kg
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,1795m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,1795m2
116Bảng chống lóaBề mặt Bảng từ xanhMặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn QuốcPhấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàngCó thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt Bảng còn ướt.Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng.Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành Bảng di động nếu cầnKết cấu Bảng từ xanhKhung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toànMặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹGhép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền caoKích thước Rộng 3000 x Cao 1200 x dày 30 mm10cái
117Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,4442m3
118Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5823100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8472tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9995tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,9338tấn
122Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,8874m3
123Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,4507100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,077tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,0417tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,0126tấn
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT439,7682m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT439,7682m2
129Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,8306m3
130Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0452100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2958tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6094tấn
133Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,6224m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,6224m2
135Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,104m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,12m
137Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0659m3
138Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,1056m3
139Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5035100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5229tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4407tấn
142Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,9024m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,9024m2
144Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT115,9416m3
145Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,7783100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,248tấn
147Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.064,724m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.064,724m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,7926100m2
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,2m3
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,410m2
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,445tấn
153Đèn led treo thả 1.2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66cái
154Đèn led chiếu bảng 1.2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
155Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30bộ
156Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46cái
157Móc quạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46cái
158Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
159Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3máy
160Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23cái
161Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
162Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
163Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
164Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
165Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44cái
166ổ cắm âm sàn 2 modulChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
167Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT366m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT752m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.750m
173Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
174Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
175Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
178Mặt liền aptomat 1P 15A/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.000m
181Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15hộp
182Tủ điện âm tường 200*200*100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
183Tủ điện âm tường 300*400*200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
184Tủ điện âm tường 400*600*200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
185Băng dínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80cuộn
186Sứ báo cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87cái
187Đào đất móng băng chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,336m3
188Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,3725m3
189Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,27100m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,27100m3
191Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25mCirprotec NLP 1100-15 suất sứ Tây Ba Nha1bộ
192Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
193Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45m
194Mối hàn hóa nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6mối
195Cáp lụa neo trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
196Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cọc
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
198Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
199Kẹp đỡ cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
200Bộ đếm sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
201Đào đất móng băng chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072m3
202Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072100m3
203Thử điện trởChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2điểm
204Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,32100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,42100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,26100m
209Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
210Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
211Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ren ngoàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren ngoàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
218Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
227Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
229Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
230Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
231Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
232Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
233Mặt bàn chậu âm bàn :Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,5m
234Lắp đặt gương soi cắt theo mặt bànChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
235Thanh treo khănChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
236Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
237Lắp đặt vòi rửa 1 vòi i noxChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
238Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
239Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
240Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi cảm ứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
241Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
242Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
244Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
245Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bể
246Van phao cơ tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
247Máy bơm nước lên técChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,44100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,81100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
252Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35cái
253Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT107cái
254Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59cái
255Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67cái
256Xi phôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
257Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
258Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
259Đào móng chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9203m3
260Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1622m3
261Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9203m3
262Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4867m3
263Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5155m3
264Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7032m2
265Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1614m3
266Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0079100m2
267Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0144tấn
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cấu kiện
269Đào móng, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2189100m3
270Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,65m3
271Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1825100m3
272Đắp cát nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4243m3
273Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8486m3
274Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,254m3
275Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5568m2
276Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,4296m2
277Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6769m3
278Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51 cấu kiện
279Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
280Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0882tấn
281Ván khuôn tấm đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,028100m2
282Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2584m2
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,56100m
284Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
285Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
286Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
287Đào đất móng băng chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,128m3
288Đắp cát nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,48m3
289Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,117100m3
290Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,044100m3
291Đào móng chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7648m3
292Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,46m3
293Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,023100m3
294Đắp cát nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072m3
295Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2882m3
296Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,154m2
297Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1008m3
298Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cấu kiện
299Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0026tấn
300Ván khuôn tấm đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0034100m2
301Đào móng chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,6294m3
302Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,277m3
303Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4572m3
304Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0093100m2
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0387tấn
306Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7763m3
307Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,5794m2
308Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5088m2
309Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0227100m3
310Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3201m3
311Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0174100m2
312Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0292tấn
313Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71 cấu kiện
314Thanh ngăn lọc inox 304 có lưới lọc vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
315Than hoạt tính lọc nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20kg
316Giá thể vi sinh dạng bánh xeChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0833kg
317Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Túi
318Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,34100m
319Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
320Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
321Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
322Đào đất móng băng chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,792m3
323Đắp cát nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,72m3
324Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m3
325Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,027100m3
B Hạng mục phụ trợ
1Lát gạch Terrazzo 400x400 màu sám kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT271m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,65m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400 màu sám kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33m2
4Đào xúc đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,5434100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,5434100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,297100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,65m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,1m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,5m3
10Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT126,5m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,288100m
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,299100m3
13Đào đất móng chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,6158m3
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4566m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3192m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,9531m3
17Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,2945m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,016100m
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0993100m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,7795m3
21Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,3m2
22Lan can Inox trên đỉnh kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,1949kg
C Hạng mục phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT185m
3Lắp đặt thiết bị đế và Đầu báo nhiệt thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,410 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65 chuông
7Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn, kích thước hộp 425x215x70 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT315m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT410m
11Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120cái
12Lắp đặt hộp chia ngả D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT115cái
14Hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1HT
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Lắp đặt đèn sự cốChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,25 đèn
17Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65 đèn
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT270m
19Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT310m
20Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3hộp
21Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
22Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3hộp
23Lắp đặt kẹp ống D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150cái
24Lắp đặt hộp chia ngả D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
25Kiểm tra thử nghiệm hệ thốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TT
26Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2100m
27Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,32100m
28Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
29Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng nhỏ D65 + 1 họng lớn D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
31Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 600x700x200,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Hộp
32Lắp đặt cuộn vòi D65mm dài 20m 16barChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
33Lắp đặt lăng phun D65/19Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
34Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Hộp
35Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
36Lắp đặt cuộn vòi D50mm dài 20m 16barChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
37Lắp đặt lăng phun D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
38Lắp đặt giá đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
39Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC MFZL4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Bình
40Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3 CO2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Bình
41Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
43Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D100/65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
44Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
45Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65/50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
46Lắp đặt van cổng bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính van d=100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
47Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cặp bích
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,8924m2
49Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,32100m
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,872m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1676100m3
53Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,2m3
54Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,288100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1854762528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn tối thiểu 856m2 và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện nước hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và phải có chứng hành nghề về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy22
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).21
6 Công nhân kỹ thuật: 17 - Thợ nề 15 người- Thợ điện 01 người- Thợ cấp thoát nước: 01 ngườiCó chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng sơ cấp nghề trở lên (Thợ phải có tay nghề từ bậc 3 trở lên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
7 Máy kinh vỹ ( hoặc máy toàn đạc) Hoạt động tốt1
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt3
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt3
12 Máy tời (hoặc vận thăng) Hoạt động tốt2
13 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
14 Máy mài Hoạt động tốt3
15 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy ép cọc Hoạt động tốt và có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy xúc Hoạt động tốt1
18 Máy ủi Hoạt động tốt1
19 Giàn giáo thép Hoạt động tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->