Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:32:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,360,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.652.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng làm việc ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hải Lĩnh, phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.163,819 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 612,486 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 470,877 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.305,428 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,55 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 467,782 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 467,782 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng Granito | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,723 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,497 | m2 |
| 10 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,226 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,824 | m3 |
| 12 | SXLD lan can cầu thang thép vuông đặc 14x14mm, tay vịn thép ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,424 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,139 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,654 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,615 | m3 |
| 20 | Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,663 | m3 |
| 21 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,274 | m3 |
| 22 | Xây bao giằng móng, gạch không nung dày ≤11cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,231 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,349 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,114 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 29 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 30 | Mua cấp phối đá dăm loại 2, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,388 | m3 |
| 31 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,901 | m3 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,287 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,878 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,651 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,643 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,289 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,93 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,903 | m3 |
| 47 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,542 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,119 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,082 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,46 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,13 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,6 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,6 | m |
| 54 | Ốp tường gạch men 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,364 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,54 | m2 |
| 56 | Sơn trần, tường trong 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,308 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,119 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, panô kính mờ dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,868 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ cánh mở hất, panô kính mờ dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 60 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, panô kính mờ dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,063 | m2 |
| 61 | SXLD vách ngăn và cửa phía trong, tấm Compact HPL màu ghi sáng, dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,49 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 63 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,272 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,272 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống ghen nhựa D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x250x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa D48x21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa D110x42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa D75x42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Khóa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Khóa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Van xả cặn D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Máy bơm nước 750W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 103 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 114 | Vòi rửa D21, tay gạt ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,633 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 118 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,513 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,705 | m2 |
| 127 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,51 | m2 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 130 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 131 | đào rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | 1m3 |
| 132 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, đất cấp 3 (Hệ số đầm chặt K85, H=1,07) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.338,581 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,386 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,386 | 100m3/1km |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,386 | 100m3/1km |
| 136 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,51 | 100m3 |
| 137 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.050,85 | m3 |
| 138 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,407 | 100m3 |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3 | 1m3 |
| 140 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,65 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 142 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,5 | m2 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 144 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 147,25 | m3 |
| 145 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.270 | m2 |
| 146 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,655 | m3 |
| 147 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,95 | 10m |
| 148 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,313 | m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 150 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,5 | m2 |
| 151 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,85 | m3 |
| 152 | Cắt khe co giãn nền sân rộng 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,15 | 10m |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,806 | m3 |
| 155 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,87 | m3 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,264 | m2 |
| 157 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,882 | m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,463 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,931 | m3 |
| 161 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191 | ck |
| 162 | Đào và di chuyển cây xanh sang bồn cây mới, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cây |
| 163 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cây |
| 164 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cây |
| 165 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | gốc |
| 166 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gốc |
| 167 | Vận chuyển cây ra bãi thải bằng ô tô 5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | caxe |
| 168 | Trồng bổ sung cây Xà Cừ, đường kính gốc cây D20cm, trồng và chăm sóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cây |
| 169 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,415 | m3 |
| 170 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,6 | m2 |
| 171 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,695 | 1m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,157 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.652.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu các loại ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | Dung trọng làm việc ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn | Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi