Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576197-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220557746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 15:32:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,360,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.652.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Hải Lĩnh, phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hải Lĩnh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần TV đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tây Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hải Lĩnh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.163,819m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt612,486m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt470,877m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.305,428m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,55100m2
6Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt467,782m2
7Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt467,782m2
8Phá dỡ nền láng GranitoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,723m2
9Lát đá Granit bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,497m2
10Lát đá Granit bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,226m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,824m3
12SXLD lan can cầu thang thép vuông đặc 14x14mm, tay vịn thép ống D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,424m2
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,373100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1391m3
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,654m3
16Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,134100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,225tấn
19Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,615m3
20Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,663m3
21Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,274m3
22Xây bao giằng móng, gạch không nung dày ≤11cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,231m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,067100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,067tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,349tấn
26Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,114m3
27Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,138100m3
28Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,276100m3
29Đắp CPĐD bằng đầm cóc độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,187100m3
30Mua cấp phối đá dăm loại 2, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,388m3
31Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,901m3
32Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021tấn
33Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,143tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,137100m2
35Bê tông cột M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,252m3
36Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,287m3
37Xây tường gạch không nung dày ≤11cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,878m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,651100m2
40Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,232tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,234tấn
43Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,643tấn
44Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,289m3
45Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,93m3
46Xây tường gạch không nung dày ≤11cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,903m3
47Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,542m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,119m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148,082m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,46m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,13m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,6m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,6m
54Ốp tường gạch men 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,364m2
55Lát nền, sàn gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,54m2
56Sơn trần, tường trong 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt138,308m2
57Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,119m2
58SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, panô kính mờ dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,868m2
59SXLD cửa sổ khung nhôm hệ cánh mở hất, panô kính mờ dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m2
60SXLD vách kính khung nhôm hệ, panô kính mờ dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,063m2
61SXLD vách ngăn và cửa phía trong, tấm Compact HPL màu ghi sáng, dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,49m2
62Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3m3
63Xây móng gạch không nung vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,73m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,272m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,05m2
66Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,272m2
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
68Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
69Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
75Lắp đặt ống ghen nhựa D15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
76Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
77Lắp đặt tủ điện tổng 200x250x100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
78Lắp đặt ống nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
79Lắp đặt ống nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48100m
80Lắp đặt ống nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
81Lắp đặt ống nhựa D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21100m
83Lắp đặt ống nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54100m
84Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
85Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
86Lắp đặt cút nhựa D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
87Lắp đặt cút nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
88Lắp đặt tê nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
89Lắp đặt tê nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
90Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
91Lắp đặt cút nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
93Lắp đặt tê nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
94Lắp đặt tê nhựa ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
95Lắp đặt côn nhựa D48x21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
96Lắp đặt côn nhựa D110x42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
97Lắp đặt côn nhựa D75x42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
98Khóa D48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
99Khóa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
100Van xả cặn D34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
101Máy bơm nước 750WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
103Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
104Giếng khoan hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1T.bộ
105Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
107Lắp đặt phễu thu D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
111Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
112Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
113Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
114Vòi rửa D21, tay gạt ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
115Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,147100m3
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6331m3
117Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,756m3
118Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,756m3
119Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,051tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058tấn
122Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7m3
123Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m2
124Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,045tấn
125Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,513m3
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,705m2
127Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,51m2
128Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054100m3
129Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001100m3
130Lắp dựng tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
131đào rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,321m3
132Mua đất đắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, đất cấp 3 (Hệ số đầm chặt K85, H=1,07)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.338,581m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,386100m3
134Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,386100m3/1km
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,386100m3/1km
136San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,51100m3
137Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.050,85m3
138San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,407100m3
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,31m3
140Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,65m3
141Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,95m3
142Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,5m2
143Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1m3
144Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt147,25m3
145Lát gạch Terrazzo 400x400mm nền sânTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.270m2
146Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,655m3
147Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9510m
148Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,313m3
149Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,139100m3
150Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145,5m2
151Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,85m3
152Cắt khe co giãn nền sân rộng 1cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1510m
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,577100m3
154Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,806m3
155Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,87m3
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,264m2
157Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,882m2
158Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,463100m2
159Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64tấn
160Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,931m3
161Lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt191ck
162Đào và di chuyển cây xanh sang bồn cây mới, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cây
163Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cây
164Chặt cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cây
165Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6gốc
166Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1gốc
167Vận chuyển cây ra bãi thải bằng ô tô 5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1caxe
168Trồng bổ sung cây Xà Cừ, đường kính gốc cây D20cm, trồng và chăm sócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cây
169Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,415m3
170Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145,6m2
171Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,6951m3
172Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,157100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.652.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi ≥ 110 CV ≥ 110 CV1
3 Máy lu các loại ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
4 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Công suất ≥ 23 kW1
5 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg Dung trọng làm việc ≥ 70kg1
7 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Công suất ≥ 1,7 kW2
9 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->