Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp tăng chi đầu tư - Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:12:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,952,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đã thực hiện thi công cầu bản BTCT, chiều dài nhịp ≥ 9m và mặt đường BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.066.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ( cầu bản BTCT) đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên ( cầu bản BTCT), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh hơi ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Kinh vĩ hoặc toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu bê tông vào khu tái định cư Dương Lâm, Trà Dương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp tăng chi đầu tư - Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông, hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,716 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện vận chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,912 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp điều phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,081 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,814 | 10m3 |
| 13 | Lu khuôn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép khe dọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Cốt thép khe co, khe giãn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,338 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,964 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9498 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| D | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,645 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | tấn |
| E | GỜ CHÁN BÁNH, LAN CAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 6 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | tấn |
| 8 | Bu lông neo Fi22, L=690 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,552 | m2 |
| F | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| G | MỐ TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,135 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | tấn |
| 6 | Bê tông thân mố, trụ cầu, đá 2x4, 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,579 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng mố, trụ cầu, đá 2x4, 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 10 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 11 | Cốt thép neo, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| H | TƯỜNG CÁNH MỐ | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,079 | 100m2 |
| I | GIA CỐ TỨ NÓN | |||
| 1 | Bê tông mái taluy tứ nón, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,644 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| J | THANH CHỐNG | |||
| 1 | Bê tông thanh chống , đá 1x2, 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,699 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 4 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| K | GIA CỐ LÒNG CẦU, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay, đá 2x4, 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,913 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,796 | m3 |
| L | THI CÔNG HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,697 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,041 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,943 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê quai bao tải đất ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | m3 |
| 6 | Đào bỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng sau khi đắp hố móng còn thừa đổ đi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,885 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đã thực hiện thi công cầu bản BTCT, chiều dài nhịp ≥ 9m và mặt đường BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.066.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ( cầu bản BTCT) đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên ( cầu bản BTCT), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử sụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Cần trục bánh hơi ≥ 6 T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy Kinh vĩ hoặc toàn đạt điện tử | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi