Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572931-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220511675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp tăng chi đầu tư - Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 15:12:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,952,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đã thực hiện thi công cầu bản BTCT, chiều dài nhịp ≥ 9m và mặt đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ( cầu bản BTCT) đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên ( cầu bản BTCT), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Kinh vĩ hoặc toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cầu bê tông vào khu tái định cư Dương Lâm, Trà Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp tăng chi đầu tư - Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Cầu đường 5. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông, hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,716m3
2Xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện vận chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
3Vận chuyển bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
4Đào nền đường bằng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
6Đào vét hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,912100m3
9Vận chuyển đất đắp điều phốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,355100m3
10Vận chuyển đất hữu cơ đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
11Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,081100m3
12Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V100,81410m3
13Lu khuôn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,932100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24cm, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V82,184m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m2
18Cốt thép khe dọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
19Cốt thép khe co, khe giãn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,338m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,023100m2
3Bê tông chân khay, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,964m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
5Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
6Đào móng chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9498m3
7Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
C CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
3Làm lớp đá đệm móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
4Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
D BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V84,645m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,969tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,748tấn
E GỜ CHÁN BÁNH, LAN CAN
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V7,493m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
5Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
6Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,101tấn
7Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,101tấn
8Bu lông neo Fi22, L=690Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
9Sơn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V98,552m2
F BẢN GIẢM TẢI
1Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
3Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
4Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
5Làm lớp đá đệm móng bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
G MỐ TRỤ CẦU
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V10,972m3
2Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
3Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,354tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,135tấn
5Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,013tấn
6Bê tông thân mố, trụ cầu, đá 2x4, 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V175,579m3
7Ván khuôn thân mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,126100m2
8Bê tông móng mố, trụ cầu, đá 2x4, 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m3
9Ván khuôn móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m2
10Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
11Cốt thép neo, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
H TƯỜNG CÁNH MỐ
1Bê tông tường cánh, đá 2x4, 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V73,568m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,079100m2
I GIA CỐ TỨ NÓN
1Bê tông mái taluy tứ nón, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,644m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
3Bê tông chân khay, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m2
5Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,981m3
6Đào móng chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
7Đắp đất chân khay độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
J THANH CHỐNG
1Bê tông thanh chống , đá 1x2, 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V7,699m3
2Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
3Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
4Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
K GIA CỐ LÒNG CẦU, CHÂN KHAY
1Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay, đá 2x4, 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V84,913m3
2Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,907100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V24,796m3
L THI CÔNG HỐ MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,697100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,041100m3
3Phá đá, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,943100m3
5Đắp đê quai bao tải đất ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,49m3
6Đào bỏ đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
7Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng sau khi đắp hố móng còn thừa đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,885100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đã thực hiện thi công cầu bản BTCT, chiều dài nhịp ≥ 9m và mặt đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ( cầu bản BTCT) đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên ( cầu bản BTCT), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử sụng tốt2
3 Máy lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
6 Cần trục bánh hơi ≥ 6 T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
7 Máy Kinh vĩ hoặc toàn đạt điện tử Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->