Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535548-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220530711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:04:00 đến ngày 2022-06-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,350,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị - chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng tại đường Thủ Khoa Huân và đường nối từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi Thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi Thành phố Buôn Ma Thuột


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi Thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên. - Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và phải cung cấp Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Các loại máy móc, thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi Thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623 952345, số fax: 02623 952345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, số điện thoại: 02623 954116, số fax: 02623 951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Cột thép tròn côn 9 mét
1Lắp dựng cột thép chiều cao Theo HS thiết kế100cột
2Áptomat 1 pha 10ATheo HS thiết kế100cái
3Lắp cửa cộtTheo HS thiết kế100cửa
4Luồn cáp cửa cộtTheo HS thiết kế200đầu cáp
5Lắp bảng điện cửa cột 150x100x10mmTheo HS thiết kế100bảng
C Đế gang cột thép
1Lắp đặt Đế gang cột thépTheo HS thiết kế100cột
D Đánh số cột thép
1Đánh số cộtTheo HS thiết kế100Cột
E Đôminô đấu cáp cửa cột 50A
1Đôminô đấu cáp cửa cột (Đôminô 3 pha 50A)Theo HS thiết kế100Hộp
2Băng keo cách điệnTheo HS thiết kế25Cuộn
3Làm đầu cáp khôTheo HS thiết kế200đầu cáp
4Đầu cốt có tiết diện 10mm2Theo HS thiết kế200Cái
5Đầu cốt có tiết diện 16mm2Theo HS thiết kế600Cái
6Đầu cốt có tiết diện 10mm2 lắp TĐ liên hoànTheo HS thiết kế200Cái
F Cần đèn cột đơn CĐL-1
1Lắp cần đèn có chiều dài Theo HS thiết kế100cần đèn
G Đèn Supper LED120W/220V/IP66
1Lắp đèn ở độ cao cao Theo HS thiết kế100Bộ
H Móng trụ MĐ-2
1Bê tông móng trụ M150; đá 2x4Theo HS thiết kế76,8m3
2Bê tông lót móng - Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) M100Theo HS thiết kế10m3
3Ván khuôn cốt phaTheo HS thiết kế3,47100m2
4Khung móng cột M22x1072Theo HS thiết kế1,69tấn
5Ống nhựa PVC F 90 đặt chờ trong móng trụTheo HS thiết kế2,68100m
6Co lơi ống nhựa PVC F 90 luồn cápTheo HS thiết kế400cái
7Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầmTheo HS thiết kế2,68100 m
8Keo dán số 2Theo HS thiết kế30Hộp
9Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp IIITheo HS thiết kế264,1m3
10Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0.95Theo HS thiết kế177,3m3
11Vận chuyển đất thừa bằng bằng ô tôTheo HS thiết kế0,87100m3
I Tủ ĐKCS tự động+giá đỡ tủ
1Tủ điện có kích thước 600x800x220cm >2m.Theo HS thiết kế1tủ
2Giá đỡ tủ điện chiếu sángTheo HS thiết kế1bộ
3Làm tiếp địa tủ điệnTheo HS thiết kế2m
J Đầu cos 16-10 Tủ ĐKCS Cáp ngầm
1Làm đầu cáp khôTheo HS thiết kế15đầu cáp
2Đầu cốt có tiết diện 10mm2Theo HS thiết kế15Cái
3Đầu cốt có tiết diện 16mm2Theo HS thiết kế30Cái
K Đầu cos 50 Tủ ĐKCS cáp treo
1Làm đầu cáp khôTheo HS thiết kế4đầu cáp
2Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 25mm2Theo HS thiết kế4Cái
L Mương cáp nền đất 1 mạch
1Gạch thẻ (1 mét lót 12,5 viên)Theo HS thiết kế411,66m2
2Băng báo cáp ngầmTheo HS thiết kế2.344,175m
3Rải cát mương cápTheo HS thiết kế297,31m3
4Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầmTheo HS thiết kế23,327100 m
5Nắp bịt ống nhựa HPDE D65/50Theo HS thiết kế2.287cái
6Đào mương cáp; đất cấp IIITheo HS thiết kế914,8m3
7Lấp đất mương cáp đầm chặt; K = 0.9Theo HS thiết kế617,49m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổTheo HS thiết kế2,973100m3
M Mương cáp nền bê tông 1 mạch
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HS thiết kế28,98m3
2Bê tông M200 đá 1x2 hoàn hiện MBTheo HS thiết kế28,98m3
3Gạch thẻ (1 mét lót 12,5 viên)Theo HS thiết kế86,94m2
4Băng báo cáp ngầmTheo HS thiết kế495,075m
5Rải cát mương cápTheo HS thiết kế62,79m3
6Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầmTheo HS thiết kế4,927100 m
7Nắp bịt ống nhựa HPDE D65/50Theo HS thiết kế483cái
8Đào mương cáp; đất cấp IIITheo HS thiết kế193,21m3
9Lấp đất mương cáp đầm chặt; K = 0.9Theo HS thiết kế130,41m3
10Vận chuyển đất thừa bằng otoTheo HS thiết kế0,628100m3
N Hoàn trả vỉa hè gạch 400x400
1Lát gạch vỉa hè 400x400Theo HS thiết kế114m2
O Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x16+1x10)mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x16+1x10)mm2Theo HS thiết kế35,54100m
P Cáp vặn xoắn ABC(4x50)mm2
1Cáp vặn xoắn ABC(4x50)mm2 tính cho 1 m.Theo HS thiết kế8m
Q Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2
1Luồn dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 lên đèn.Theo HS thiết kế13100m
R Ống thép mạ kẽm D= 90
1Ống thép mạ kẽm DTheo HS thiết kế2,18100m
S Lắp đặt măng song nối ống thép
1Lắp đặt măng song nối ống thép DTheo HS thiết kế105Cái
T Đào đất kích ống luồn cáp qua đường
1Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H1), đất cấp IIITheo HS thiết kế121,51m3
2Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H2), đất cấp IIITheo HS thiết kế541m3
3Lấp đất hố khoan; đất cấp IIITheo HS thiết kế175,5m3
U Khoan ngầm trên cạn
1Khoan ngầm trên cạnTheo HS thiết kế2,09100m
V Kẹp xuyên cách điện cáp ABC
1Kẹp xuyên cáp nhôm vặn xoắn ABCTheo HS thiết kế8bộ
W Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10
1Kéo rải dây đồng trần M.10 làm tiếp địa liên hoànTheo HS thiết kế3.554,06m
X Tiếp địa cột đèn chiếu sáng LR-1
1Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mTheo HS thiết kế100vị trí
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây đồng Phi 10Theo HS thiết kế200m
3Thép tấm dày 40x4x100, mạ kẽmTheo HS thiết kế13kg
4Sơn MiniumTheo HS thiết kế10kg
5Que hàn fi 4Theo HS thiết kế20kg
Y PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm áptomát; dòng điện Theo HS thiết kế1Cái
2Thí nghiệm Khởi động từ; dòng điện Theo HS thiết kế2Cái
3TNHC cáp hạ thế CVV2x2,5; ( số ruột cáp =2 )Theo HS thiết kế2Sợi
4TNHC cáp ngầm hạ thế 3x16+1x10; (số ruột cáp =4)Theo HS thiết kế2Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m1
2 Xe tải ≥ 3 tấn1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T1
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->