Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:09:00 đến ngày 2022-06-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,233,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1 gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tich gầu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Xây dựng Hội trường và sửa chữa sân UBND xã Châu Pha, thị xã Phú Mỹ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển bàn ghế, phông màn đi và chở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,977 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,995 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,377 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,531 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt trước khi xây thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,14 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m3 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,485 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 19 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột tiết diện ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,289 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 26 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 27 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,978 | m3 |
| 30 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,727 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 32 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột tiết diện ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m2 |
| 34 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,949 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 36 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,084 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 38 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình V63x5 , khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình V50x5 , khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép tấm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép C10*50*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo M18*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,937 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,513 | m3 |
| 58 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,776 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt tấm Compact Hpl 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,089 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính 8mm cường lực khung nhôm 44x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lam nhôm 44x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,177 | m2 |
| 67 | Lát nền bằng gạch Ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | m2 |
| 68 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường bằng gạch Granit 600x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,588 | m2 |
| 70 | Lát nền bằng gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,29 | m2 |
| 71 | Ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 72 | Ốp gạch vào tường bằng đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,35 | m2 |
| 73 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,182 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, ngòai nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,83 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,262 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,052 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,882 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,934 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,86 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,38 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,38 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,129 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,74 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,74 | m2 |
| 91 | Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,62 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi, KT tấm 1,2*0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,4 | m2 |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led panel 600*600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần nổi 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Mặt nạ + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối dây 160*160*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Trungking 200*50*2 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt V50*50*2mm treo Trungking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | kg |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ti sắt M8 treo trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Nối trunking 200*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Co trungking bên trong 200*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống TFP d40/30 hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt Hộp nối dây D150*150*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 300*500*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P 60A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đế + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt Ổ cắm Internet âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ổ cắm Internet âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cat05e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Switch mạng 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống TFP d40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cùm Inox bắt ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d114*3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Van khóa đồng d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van phao đồng d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa uPVC ren trong thau d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Vòi xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC 4: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,406 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,956 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 11 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,379 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,081 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 100m2 |
| 30 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,56 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,02 | m3 |
| 33 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,831 | m3 |
| 34 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m3 |
| 35 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.019 | m2 |
| 36 | Đắp đất màu trồng cây, cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m3 |
| 37 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,58 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,32 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây ngọc lan cao 2,5m, đk gốc 8-->10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2/tháng |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây/90ngày |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn Kt: 1,8*0,45*0,75m bằng gỗ ghép phủ veneer, phun PU 3 lớp + 3 ghế tựa Kt: 0,45*0,45*1,05m bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Rèm cửa bằng vải Cotton, thanh treo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. | 4 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 2 | 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
| 2 | Máy đào 1 gầu, bánh xích | dung tich gầu 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | CS 0,62kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy tời | sức nâng: 0,5 T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | CS 1 kw | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | CS 1,5kw | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi