Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576688-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220473206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:09:00 đến ngày 2022-06-03 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,233,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1 gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tich gầu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Xây dựng Hội trường và sửa chữa sân UBND xã Châu Pha, thị xã Phú Mỹ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Kiến Minh (Địa chỉ : Số 46 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Không Gian Sống (Địa chỉ : Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR-VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc (Địa chỉ : Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Nhân công vận chuyển bàn ghế, phông màn đi và chở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V20công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V23,977m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,105m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V228,48m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V337,995m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V169,377m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,531m2
9Đục nhám mặt trước khi xây thêmMô tả kỹ thuật theo chương V81,14m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,96m3
12Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V121,485m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m3
15Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,328m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
17Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
19Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột tiết diện ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,154m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
22Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,404m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,289m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
26Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
27Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m3
29Cung cấp đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,978m3
30Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,727m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
32Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột tiết diện ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m2
34Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,949m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
36Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,084m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
38Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,584m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, h Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
50Gia công vì kèo thép hình V63x5 , khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
51Gia công vì kèo thép hình V50x5 , khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
52Gia công vì kèo thép tấm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
54Lắp dựng xà gồ thép C10*50*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
55Cung cấp và lắp đặt bulong neo M18*600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,937m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,513m3
58Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,195m3
60Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,776m3
61Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
63Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,27m2
64Cung cấp và lắp đặt tấm Compact Hpl 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,089m2
65Lắp dựng vách kính 8mm cường lực khung nhôm 44x76Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m2
66Lắp dựng lam nhôm 44x76Mô tả kỹ thuật theo chương V31,177m2
67Lát nền bằng gạch Ceramic 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,97m2
68Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V96,12m2
69Ốp chân tường bằng gạch Granit 600x130Mô tả kỹ thuật theo chương V16,588m2
70Lát nền bằng gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V223,29m2
71Ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
72Ốp gạch vào tường bằng đá rốiMô tả kỹ thuật theo chương V30,35m2
73Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V55,182m2
74Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, ngòai nhàMô tả kỹ thuật theo chương V227,83m2
75Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,262m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,1m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V407,052m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V517,882m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V924,934m2
81Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V134,86m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V275,38m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V275,38m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,129m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
86Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
87Lợp mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V347,74m
89Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4m
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,74m2
91Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V578,62m2
93Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi, KT tấm 1,2*0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V283,4m2
94Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
B HẠNG MỤC 2: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn led panel 600*600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Lắp đặt Đèn downlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt Đèn ốp trần nổi 12WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V396m
5Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Lắp đặt Hộp chia ngả có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V132hộp
7Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Mặt nạ + DimerMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
15Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Lắp đặt Hộp nối dây 160*160*80Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
17Lắp đặt Trungking 200*50*2 có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Cung cấp và lắp đặt V50*50*2mm treo TrungkingMô tả kỹ thuật theo chương V12,5kg
19Cung cấp và lắp đặt Ti sắt M8 treo trunkingMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
20Cung cấp và lắp đặt Nối trunking 200*50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Cung cấp và lắp đặt Co trungking bên trong 200*50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
25Lắp đặt Ống TFP d40/30 hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Lắp đặt Hộp nối dây D150*150*50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt Vỏ tủ điện 300*500*250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt MCB 3P 60A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt Đế + cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đào đất đặt đường ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m3
34Lắp đặt Ổ cắm Internet âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt Ổ cắm Internet âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
37Lắp đặt Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
38Lắp đặt Cáp Cat05eMô tả kỹ thuật theo chương V85m
39Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
40Cung cấp và lắp đặt Switch mạng 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V200m
42Lắp đặt Ống TFP d40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
C HẠNG MỤC 3: CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Lắp đặt Co nhựa uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
3Lắp đặt Tê nhựa uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
5Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
6Lắp đặt Cùm Inox bắt ống d90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Lắp đặt Ống nhựa uPVC d114*3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
8Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
9Lắp đặt Van khóa đồng d34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Co nhựa uPVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt Van phao đồng d34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt Ống nhựa uPVC d21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp đặt Co nhựa uPVC d27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt Tê nhựa uPVC d27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt Co nhựa uPVC ren trong thau d21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Lắp đặt Van khóa đồng d27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Lắp đặt Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt Vòi xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp đặt Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Lắp đặt Bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Cung cấp và lắp đặt dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D HẠNG MỤC 4: HẠ TẦNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
3Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,288m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
5Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,406m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
8Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,956m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
11Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V87cấu kiện
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
16Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,143m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
18Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,379m3
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,081m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
23Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
26Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
28Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,572100m2
30Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V99,56m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V142,02m3
33Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,831m3
34Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,02m3
35Lát sân bằng gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.019m2
36Đắp đất màu trồng cây, cỏMô tả kỹ thuật theo chương V24,74m3
37Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,58m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V966,32m3
E HẠNG MỤC 5: CÂY XANH
1Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
2Trồng cây ngọc lan cao 2,5m, đk gốc 8-->10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m2/tháng
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cây/90ngày
F HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ
1Bàn Kt: 1,8*0,45*0,75m bằng gỗ ghép phủ veneer, phun PU 3 lớp + 3 ghế tựa Kt: 0,45*0,45*1,05m bằng gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Rèm cửa bằng vải Cotton, thanh treo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.42
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 2 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T1
2 Máy đào 1 gầu, bánh xích dung tich gầu 0,4m31
3 Máy khoan bê tông cầm tay CS 0,62kw1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
6 Máy tời sức nâng: 0,5 T1
7 Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Ô tô tự đổ 5T1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS 1 kw1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS 1,5kw1
11 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->