Gói thầu: Gói thầu số 31: Hoàn thiện nội thất và trang thiết bị nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Ban QLDA Nhà điều hành Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Hoàn thiện nội thất và trang thiết bị nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20181070171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TKV; Vốn vay thương mại; Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:05:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,433,376,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):(*) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện nội thất của công trình cấp I trở lên, loại công trình dân dụng và có chức năng làm văn phòng, trụ sở làm việc;- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị các phần công việc liên quan đến cung cấp, lắp đặt hoàn thiện nội thất công trình ≥ 25 tỷ VND (Nếu hợp đồng có nhiều phần việc khác không liên quan đến công tác cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện nội thất công trình thì chỉ tính giá trị các phần công việc cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện nội thất công trình), bao gồm một hoặc các phần công việc sau:+ Trang trí nội thất (tranh, phù điêu…); hoàn thiện vật liệu trang trí tường cột (ốp gỗ, ốp nhôm...);+ Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất: Bàn, ghế, tủ, kệ, rèm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại mục 2.1 chương III.(**) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận như sau:Số lượng các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như quy định trên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu), có giá trị hợp đồng (giá trị các phần công việc liên quan đến cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện nội thất công trình) ≥ 70% giá trị mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,1 lần giá trị mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất hoặc mỹ thuật công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã là Chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy của 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nội thất: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất hoặc mỹ thuật công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát VSMT - PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đào tạo về thợ mộc/thợ sơn/thợ hàn /thợ cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia công chế biến gỗ CNC (hệ thống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dây chuyền sơn gỗ (dây chuyền) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lò sấy gỗ (hệ thống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê- Thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Ban QLDA Nhà điều hành Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 31: Hoàn thiện nội thất và trang thiết bị nội thất công trình Trung tâm giao dịch Than-Khoáng sản Việt Nam (trụ sở Vinacomin) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của TKV; Vốn vay thương mại; Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự; - Các tài liệu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn; - Các tài liệu chứng minh các thông tin chi tiết, kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; - Bản kê khai xuất xứ, tình trạng sử dụng, các thông số, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị nội thất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.050.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: số 226, Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Nhà điều hành Vinacomin. Địa chỉ: Lô 22-E3, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. + Địa chỉ: Số 226, Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243 8512663 + Fax: 0243 8510724 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Hội đồng thành viên Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. + Địa chỉ: Số 226, Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243 8512663 + Fax: 0243 8510724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát - Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam, số 226, Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần xây lắp | |||
| 1 | Sàn sân khấu-Khung làm bằng chất liệu thép, mặt bằng gỗ công nghiệp | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 27,476 | m2 |
| 2 | Bức vách Cửa võng | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 8,6 | md |
| 3 | Ốp gỗ nan | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 46,493 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ trơn | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 265,231 | m2 |
| 5 | Ốp cột bo tròn | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 26,261 | m2 |
| 6 | Ốp cột bo tròn bằng gỗ nan | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 54,864 | m2 |
| 7 | Ốp gỗ bằng veneer | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 91,711 | m2 |
| 8 | Ốp gỗ trơn kết hợp inox trang trí | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 34,148 | m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gỗ nan trang trí kết hợp đá | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 138,168 | m2 |
| 10 | Ốp nỉ trang trí | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 40,894 | m2 |
| 11 | Tranh điện | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 31,134 | m2 |
| 12 | Trần căng xuyên sáng | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 70,5 | m2 |
| 13 | Phào trang trí | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 92,867 | md |
| 14 | Phào chân tường | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 222,318 | md |
| 15 | Phào cổ trần | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 237,518 | md |
| 16 | Trần thạch cao | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 787,804 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 787,804 | m2 |
| 18 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 787,804 | m2 |
| 19 | Vách đục hoa sen | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 24,608 | m2 |
| 20 | Vách CNC ốp trần | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2,01 | m2 |
| 21 | Sàn gỗ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 104,564 | m2 |
| 22 | Đèn downlight D110 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 36 | bộ |
| B | I.1. Bục sân khấu hội trường | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 2 | Gia công giằng thép | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 0,52 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 0,52 | tấn |
| 5 | Thi công hoàn thiện mặt sàn | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 88,642 | m2 |
| C | II. Phần trang thiết bị nội thất | |||
| D | II.1. Bàn các loại | |||
| 1 | Bàn làm việc B1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc B2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc B3 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc B4 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc B5 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 138 | chiếc |
| 6 | Bàn làm việc B6 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 20 | chiếc |
| 7 | Bàn làm việc B7 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 28 | chiếc |
| 8 | Bàn họp BH1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 5 | chiếc |
| 9 | Bàn họp BH2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 10 | chiếc |
| 10 | Bàn họp đơn BHT1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 55 | chiếc |
| 11 | Bàn họp đơn BHT1B | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Bàn họp BHN | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | chiếc |
| 13 | Bàn họp BHB | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 17 | chiếc |
| 14 | Bàn hội trường BTH | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 30 | chiếc |
| 15 | Bàn trà to giữa phòng BT1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | chiếc |
| 16 | Bàn kẹp chủ tọa BT2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Bàn kẹp đại biểu BT3 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 6 | chiếc |
| 18 | Bàn trà khách BT4 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | chiếc |
| 19 | Bàn trà để hoa giữa phòng BG1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | chiếc |
| 20 | Bàn trà để hoa giữa phòng BG1B | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Bàn trà kẹp đại biểu BG2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 16 | chiếc |
| 22 | Bàn trà kẹp chủ tọa BG3 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | chiếc |
| E | II.2. Ghế các loại | |||
| 1 | Ghế làm việc G1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc G2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 11 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc G3 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 21 | chiếc |
| 4 | Ghế làm việc G4 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 192 | chiếc |
| 5 | Ghế họp GH1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 109 | chiếc |
| 6 | Ghế họp GH2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 37 | chiếc |
| 7 | Ghế họp GCT1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Ghế chủ tọa S1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Ghế đại biểu S2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 10 | chiếc |
| 10 | Ghế chủ tọa S3 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 4 | chiếc |
| 11 | Ghế đại biểu S4 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 28 | chiếc |
| 12 | Ghế họp GĐ1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 154 | chiếc |
| 13 | Ghế hội trường đại biểu GHT1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 60 | chiếc |
| 14 | Ghế hội trường GHT | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 365 | chiếc |
| F | II.3. Tủ các loại | |||
| 1 | Tủ làm việc T1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ làm việc T2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ làm việc T3 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 11 | chiếc |
| 4 | Tủ làm việc TC1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 60 | chiếc |
| 5 | Tủ làm việc TC2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 21 | chiếc |
| 6 | Tủ làm việc TT1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 36 | chiếc |
| 7 | Tủ làm việc TT2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 78 | chiếc |
| 8 | Tủ nước TN1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 5 | chiếc |
| 9 | Tủ nước TN2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 4 | chiếc |
| 10 | Kệ ti vi KTV | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | chiếc |
| G | II.4. Sofa | |||
| 1 | Ghế sofa GĐ1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| H | II.5. Quầy lễ tân | |||
| 1 | Quầy lễ tân QLT1 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Quầy lễ tân QLT2 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Quầy văn thư QVT | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| I | II.6. Các trang thiết bị khác | |||
| 1 | Ban thờ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bục phát biểu | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Phông xanh sân khấu | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 100 | chiếc |
| 6 | Phông đỏ sân khấu | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 40 | chiếc |
| 7 | Biển Đảng cộng sản | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 30 | m2 |
| 8 | Bộ sao búa liềm | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Tượng Bác Hồ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Bàn cỗ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bàn kê trống đồng | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sập thờ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Đôn để chậu cảnh | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 6 | chiếc |
| 14 | Bộ ghế minh đế | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 4 | chiếc |
| 15 | Tủ soạn lễ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Giá để chuông + để khánh | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cửa đi | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| J | III. Rèm | |||
| 1 | Rèm vải trang trí | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 375,482 | m2 |
| 2 | Rèm cuốn tầng 7- tầng 10 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2.522,588 | m2 |
| 3 | Motor rèm | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 20 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):(*) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện nội thất của công trình cấp I trở lên, loại công trình dân dụng và có chức năng làm văn phòng, trụ sở làm việc;- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị các phần công việc liên quan đến cung cấp, lắp đặt hoàn thiện nội thất công trình ≥ 25 tỷ VND (Nếu hợp đồng có nhiều phần việc khác không liên quan đến công tác cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện nội thất công trình thì chỉ tính giá trị các phần công việc cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện nội thất công trình), bao gồm một hoặc các phần công việc sau:+ Trang trí nội thất (tranh, phù điêu…); hoàn thiện vật liệu trang trí tường cột (ốp gỗ, ốp nhôm...);+ Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất: Bàn, ghế, tủ, kệ, rèm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại mục 2.1 chương III.(**) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận như sau:Số lượng các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như quy định trên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu), có giá trị hợp đồng (giá trị các phần công việc liên quan đến cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện nội thất công trình) ≥ 70% giá trị mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,1 lần giá trị mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất hoặc mỹ thuật công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã là Chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy của 01 hợp đồng tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nội thất: | 5 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất hoặc mỹ thuật công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng: | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vật liệu: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ giám sát VSMT - PCCC: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hồ sơ: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ quản lý tiến độ: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 20 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đào tạo về thợ mộc/thợ sơn/thợ hàn /thợ cơ khí; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia công chế biến gỗ CNC (hệ thống) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Dây chuyền sơn gỗ (dây chuyền) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Lò sấy gỗ (hệ thống) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Xe nâng (xe) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê- Thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy phát điện (máy) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi