Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574511-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220574441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:03:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,268,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây;Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm , Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường Miếu Đông Ốc thị trấn Tứ Kỳ, đoạn từ ĐT391 đến đường vành đai Đông Bắc (cũ) thị trấn Tứ Kỳ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tứ Kỳ (Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tứ Kỳ (Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tứ Kỳ (Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùn dày 50cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm27,71m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; TKBVTC đính kèm301,03m3
3Đào kết cấu đường cũ bằng máy, đất cấp IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,7092100m3
4Đào móng cống bằng máy, đất cấp IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm13,2038100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp II bằng máy(90% khối lượng)E-HSMT; TKBVTC đính kèm22,2244100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp II bằng thủ công ( 10% Khối lượng)E-HSMT; TKBVTC đính kèm311,568m3
7Đắp khuôn đường, đắp mang cống, đắp hè, lề, taluy đất tận dụng bằng đầm cóc, K95E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,3411100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm15,5474100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm31,3369100m2
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,562100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,26m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm16,63m3
13Xây tường chắn gạch block bê tông KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,79m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm66,43m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1100m2
16Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,06m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,114tấn
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,9657100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,7024100m3
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2E-HSMT; TKBVTC đính kèm29,41100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm29,41100m2
23Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/hE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,8884100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn của công ty Việt Thanh đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,8884100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn của công ty Việt Thanh đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,8884100tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm22,41m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,72100m2
28Đệm móng dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm224,09m2
29Bó vỉa hè bằng viên block vát 23x26x100cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm862m
30Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,78m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh tam giácE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,29100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm215,5m2
33Lát rãnh tam giácE-HSMT; TKBVTC đính kèm215,5m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,88m3
35Lắp đặt khối móng cống D400E-HSMT; TKBVTC đính kèm68cái
36Lắp đặt ống bê tông D400, L= 2,5mE-HSMT; TKBVTC đính kèm34đoạn ống
37Mua cống D400 tải TCE-HSMT; TKBVTC đính kèm92m
38Đóng cọc tre D6-8cm; L=2.5m mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng cốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm153,9100m
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm24,624m3
40Lắp đặt khối móng cống D800E-HSMT; TKBVTC đính kèm324cái
41Nối cống bê tông D800 bằng gioăng cao suE-HSMT; TKBVTC đính kèm105mối nối
42Chèn VXM mối nối cốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm105mối nối
43Lắp đặt ống bê tông D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mE-HSMT; TKBVTC đính kèm114đoạn ống
44Mua cống D800 tải TCE-HSMT; TKBVTC đính kèm228m
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,29100m
46Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7163100m2
47Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,028100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2944100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,277100m3
50Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,634100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1653100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1044100m3
53Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7163100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7163100m2
55Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/hE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,119100tấn
56Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn của công ty Việt Thanh đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,119100tấn
57Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn của công ty Việt Thanh đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,119100tấn
58Đóng cọc tre D6-8cm; L=2.5m mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng cốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm150,19100m
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm24,03m3
60Lắp đặt khối móng cống D1000E-HSMT; TKBVTC đính kèm251cái
61Nối cống bê tông D1000 bằng gioăng cao suE-HSMT; TKBVTC đính kèm81mối nối
62Chèn VXM mối nối cốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm81mối nối
63Lắp đặt ống bê tông D1000 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mE-HSMT; TKBVTC đính kèm89đoạn ống
64Mua cống D1000 tải TCE-HSMT; TKBVTC đính kèm178m
65Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm34,8295100m
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,11m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,53100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,45tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,23m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,39100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,17tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,57tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm57,55m3
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,28m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,31100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,04tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,26tấn
78Lắp dựng cấu kiện bê tông nắp ga đúc sẵnE-HSMT; TKBVTC đính kèm17cái
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,19m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,47100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,02tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,19tấn
84Bộ khung KT900x900+ nắp gang D650 tải trọng 40 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm17bộ
85Bộ song chắn rác KT 900x530 tải trọng 40 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm34bộ
86Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D200E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,52100m
87Lắp đặt tê đều PVC D200E-HSMT; TKBVTC đính kèm136cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D200E-HSMT; TKBVTC đính kèm68cái
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2771100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm30,9364100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,7195100m3
92Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm15,52m2
93Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm172,38m2
94Mua biển báo phản quang tam giác đều cạnh 70cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
95Mua biển báo phản quang hình chữ nhật " DỪNG LẠI QUAN SÁT"E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,64m2
96Mua cột biển báo D>80mm dán phản quang trắng đỏE-HSMT; TKBVTC đính kèm6,6m
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
98Sơn cụm gờ giảm tốc 5 vạch màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm22m2
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực ( tính bằng KL xây mới)E-HSMT; TKBVTC đính kèm258,19m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực ( tính bằng KL xây mới)E-HSMT; TKBVTC đính kèm51,06m3
3Vận chuyển gạch, bê tông phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,0925100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm48,3m3
5Xây móng tường gạch block BT KT6,5x10,5x22, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm182,02m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,99100m2
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm51,06m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,915tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,288tấn
10Xây tường rào gạch block BT KT 6,5x10,5x22, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm76,17m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tôngE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,967100m2
12Bê tông nan tường rào, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,05m3
13Cốt thép nan bê tông, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,827tấn
14Lắp cấu kiện nan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT; TKBVTC đính kèm2.2101 cấu kiện
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổngE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,46100m2
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm99,08m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,114tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,918tấn
19Xây ốp trụ cổng gạch block BT KT:6,5x10,5x22, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm95,18m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm934,39m2
21Sơn tường rào, trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm1.763,14m2
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc treE-HSMT; TKBVTC đính kèm12m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 2 nướcE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,39m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cọc tiêuE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,018100m2
4Bê tông đá 1x2, mác 200 đế cọc tiêuE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,14m3
5Dây phản quangE-HSMT; TKBVTC đính kèm300m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏE-HSMT; TKBVTC đính kèm15cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L= 0,5mE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,5m
8Biển báo chữ nhật KT 80x 30 cm( Khấu hao 30%)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,144m2
9Biển báo chữ nhật KT 80x 160 cm( Khấu hao 30%)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,768m2
10Biển báo tam giác( Khấu hao 30%)E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,8bộ
11Biển báo hình tròn D70( Khấu hao 30%)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6bộ
12Đèn cảnh báo ban đêmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
13Nhân công điều khiển đảm bảo giao thôngE-HSMT; TKBVTC đính kèm120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây;Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư trắc địa. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán2 công trình tương tự55
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu rung ≥25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải cấp phối đá dăm , Bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tải tự đổ 7tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu5
9 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
10 Máy san bánh lốp Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Cẩu tự hành ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60T/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->