Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:03:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,268,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây;Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm , Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường Miếu Đông Ốc thị trấn Tứ Kỳ, đoạn từ ĐT391 đến đường vành đai Đông Bắc (cũ) thị trấn Tứ Kỳ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tứ Kỳ (Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn dày 50cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 27,71 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 301,03 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy, đất cấp IV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,7092 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,2038 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II bằng máy(90% khối lượng) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22,2244 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II bằng thủ công ( 10% Khối lượng) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 311,568 | m3 |
| 7 | Đắp khuôn đường, đắp mang cống, đắp hè, lề, taluy đất tận dụng bằng đầm cóc, K95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,3411 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,5474 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 31,3369 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,562 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,26 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,63 | m3 |
| 13 | Xây tường chắn gạch block bê tông KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,79 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 66,43 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,06 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,114 | tấn |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,9657 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,7024 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 29,41 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 29,41 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/h | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,8884 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn của công ty Việt Thanh đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,8884 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn của công ty Việt Thanh đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,8884 | 100tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22,41 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,72 | 100m2 |
| 28 | Đệm móng dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 224,09 | m2 |
| 29 | Bó vỉa hè bằng viên block vát 23x26x100cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 862 | m |
| 30 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,78 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh tam giác | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,29 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 215,5 | m2 |
| 33 | Lát rãnh tam giác | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 215,5 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,88 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khối móng cống D400 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 68 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông D400, L= 2,5m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 34 | đoạn ống |
| 37 | Mua cống D400 tải TC | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 92 | m |
| 38 | Đóng cọc tre D6-8cm; L=2.5m mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng cống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 153,9 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,624 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khối móng cống D800 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 324 | cái |
| 41 | Nối cống bê tông D800 bằng gioăng cao su | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 105 | mối nối |
| 42 | Chèn VXM mối nối cống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 105 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 114 | đoạn ống |
| 44 | Mua cống D800 tải TC | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 228 | m |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,29 | 100m |
| 46 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7163 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,028 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2944 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,277 | 100m3 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,634 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1653 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1044 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7163 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7163 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/h | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,119 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn của công ty Việt Thanh đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,119 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn của công ty Việt Thanh đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,119 | 100tấn |
| 58 | Đóng cọc tre D6-8cm; L=2.5m mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng cống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 150,19 | 100m |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,03 | m3 |
| 60 | Lắp đặt khối móng cống D1000 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 251 | cái |
| 61 | Nối cống bê tông D1000 bằng gioăng cao su | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 81 | mối nối |
| 62 | Chèn VXM mối nối cống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 81 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông D1000 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 89 | đoạn ống |
| 64 | Mua cống D1000 tải TC | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 178 | m |
| 65 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 34,8295 | 100m |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,11 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,53 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,45 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,23 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,39 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,17 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,57 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 57,55 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,28 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,31 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,04 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,26 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông nắp ga đúc sẵn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17 | cái |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,19 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,47 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,02 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang hố ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,19 | tấn |
| 84 | Bộ khung KT900x900+ nắp gang D650 tải trọng 40 tấn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17 | bộ |
| 85 | Bộ song chắn rác KT 900x530 tải trọng 40 tấn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 34 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,52 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê đều PVC D200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 136 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 68 | cái |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2771 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30,9364 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,7195 | 100m3 |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,52 | m2 |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 172,38 | m2 |
| 94 | Mua biển báo phản quang tam giác đều cạnh 70cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 95 | Mua biển báo phản quang hình chữ nhật " DỪNG LẠI QUAN SÁT" | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,64 | m2 |
| 96 | Mua cột biển báo D>80mm dán phản quang trắng đỏ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,6 | m |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 98 | Sơn cụm gờ giảm tốc 5 vạch màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực ( tính bằng KL xây mới) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 258,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực ( tính bằng KL xây mới) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 51,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch, bê tông phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,0925 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48,3 | m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch block BT KT6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 182,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,99 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 51,06 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,915 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,288 | tấn |
| 10 | Xây tường rào gạch block BT KT 6,5x10,5x22, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 76,17 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tông | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,967 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nan tường rào, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,05 | m3 |
| 13 | Cốt thép nan bê tông, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,827 | tấn |
| 14 | Lắp cấu kiện nan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.210 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,46 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 99,08 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,114 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,918 | tấn |
| 19 | Xây ốp trụ cổng gạch block BT KT:6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 95,18 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 934,39 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào, trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.763,14 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 2 nước | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,39 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cọc tiêu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đế cọc tiêu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,14 | m3 |
| 5 | Dây phản quang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 300 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L= 0,5m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,5 | m |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT 80x 30 cm( Khấu hao 30%) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,144 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT 80x 160 cm( Khấu hao 30%) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,768 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác( Khấu hao 30%) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,8 | bộ |
| 11 | Biển báo hình tròn D70( Khấu hao 30%) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo ban đêm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển đảm bảo giao thông | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây;Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư trắc địa. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu rung ≥25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm , Bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ 7tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 5 |
| 9 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 10 | Máy san bánh lốp | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Cẩu tự hành ≥ 10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60T/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi