Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566205-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”
Số hiệu KHLCNT 20220565805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:08:00 đến ngày 2022-06-06 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,445,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.510168764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02033752E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.171.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.145.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 26.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”
XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected] Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected] Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected] Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Ống sắt tráng kẽm d90Theo yêu cầu HSMT24Mét
2Đà L75*8*1,2mTheo yêu cầu HSMT4cái
3Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT34Mét
4Thuốc hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu HSMT4
5ống co nhiệt cách điện trung thế đk 65Theo yêu cầu HSMT6mét
6Bảng chỉ danhTheo yêu cầu HSMT2cái
B Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT14.880,943lít
2Sắt tròn d10mmTheo yêu cầu HSMT312,34kgs
3Dây thép mềmTheo yêu cầu HSMT5,054kgs
4Đá dăm 1*2Theo yêu cầu HSMT64,956m3
5Đá 4*6Theo yêu cầu HSMT3,7415m3
6Cát xây dựngTheo yêu cầu HSMT41,7941m3
7Xi măng PC40Theo yêu cầu HSMT24.260,1506kgs
8Cừ tràm đường kính 80-100mm dài 4mTheo yêu cầu HSMT188cây
9Đà L75*8*1,2mTheo yêu cầu HSMT15cái
10Thanh chống đứng L50*50*5*1,4Theo yêu cầu HSMT7cái
11Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT51Mét
12Thuốc hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu HSMT6
13Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước)Theo yêu cầu HSMT100Tờ
14Tấm Inox 400x1mmTheo yêu cầu HSMT41mét
C Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Thuốc hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu HSMT102
2Đà L75*8*1,2mTheo yêu cầu HSMT2cái
3Thanh chống thép l50-0,92mTheo yêu cầu HSMT2cái
4Xà thép u100 - 0,7mTheo yêu cầu HSMT48cái
5Đà U160 - 0,7mTheo yêu cầu HSMT16cái
6Xà thép U160 - 1,457mTheo yêu cầu HSMT16cái
7Xà thép U160 - 1,7mTheo yêu cầu HSMT32cái
8xà thép u160 - 2,1mTheo yêu cầu HSMT32cái
9Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT867Mét
10Bảng tên trạm, chỉ danhTheo yêu cầu HSMT17cái
11Bảng dừng lại nguy hiểmTheo yêu cầu HSMT17tấm
D Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Xi măng PC40Theo yêu cầu HSMT275,73kgs
2Đá dăm 1*2Theo yêu cầu HSMT0,783m3
3Cát xây dựngTheo yêu cầu HSMT0,474m3
4Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT167,637lít
5Đà L75*8*1,2mTheo yêu cầu HSMT8cái
6Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT169Mét
7Biển báo trụ giao liênTheo yêu cầu HSMT22cái
8Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Theo yêu cầu HSMT60cái
E Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ốngTheo yêu cầu HSMT1,26100m
2Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 ODTheo yêu cầu HSMT4Hộp
3Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo yêu cầu HSMT4Vị trí
4Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụTheo yêu cầu HSMT4Bộ
5Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT2Bộ
6Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT2Bộ
7Lắp tiếp địa LA đầu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT2Bộ
F Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp FCO 24kV -100A thân polymerTheo yêu cầu HSMT19Bộ
2Lắp mới LA 18kV - 10kATheo yêu cầu HSMT6Bộ
G Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)mTheo yêu cầu HSMT61Trụ
2Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,2x1,4x0,6)mTheo yêu cầu HSMT11Trụ
3Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạmTheo yêu cầu HSMT13Trụ
4Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,8)m - móng trụ trạm +gia cố cừ tràmTheo yêu cầu HSMT1Trụ
5Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo yêu cầu HSMT58Trụ
6Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công khúc gốc (khúc ngọn thi công hotline)Theo yêu cầu HSMT7Trụ
7Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo yêu cầu HSMT15Trụ
8Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT7Bộ
9Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT8Bộ
10Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT14Bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT3Bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT3Bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT3Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT9Bộ
15Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT12Bộ
16Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT35Bộ
17Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m 3 tầng đơn trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT3Bộ
18Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi 3 tầng trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
19Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT2Bộ
20Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT1Bộ
21Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu HSMT242Cái
22Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT127Bộ
23Lắp sứ treo Polymer dọc thân trụ và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT6Bộ
24Lắp tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu HSMT6Bộ
25Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Theo yêu cầu HSMT6,4759km
26Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2Theo yêu cầu HSMT2,4296km
27Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT79m
28Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT57Bộ
29Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu HSMT108bộ
30Chặt cây xanh đường kính gốc Theo yêu cầu HSMT112Cây
31Thu hồi đà 2,4m đơnTheo yêu cầu HSMT1Cái
32Thu hồi trụ BTLT 6m, 8,4mTheo yêu cầu HSMT56Trụ
H Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kVTheo yêu cầu HSMT5Máy
2Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kVTheo yêu cầu HSMT11Máy
3Lắp mới MBT 100kVA_12,7/0,4kVTheo yêu cầu HSMT1Máy
4Lắp mới FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu HSMT49Bộ
5Lắp mới LA 18kV - 10kATheo yêu cầu HSMT49Bộ
6Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 200A)Theo yêu cầu HSMT16Máy
7Lắp mới tủ MCCB 250A + thùng bảo vệTheo yêu cầu HSMT3Máy
I Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT28Bộ
2Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT1Bộ
3Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chốngTheo yêu cầu HSMT1Bộ
4Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đôiTheo yêu cầu HSMT1Bộ
5Lắp giá đỡ MBT trụ ghépTheo yêu cầu HSMT16Bộ
6Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu HSMT42Cái
7Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT400Mét
8Lắp mới cosse 300mm2Theo yêu cầu HSMT30Cái
9Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2Theo yêu cầu HSMT67,5Mét
10Lắp mới cosse 200mm2Theo yêu cầu HSMT14Cái
11Lắp mới cáp xuất hạ thế 200mm2Theo yêu cầu HSMT22,5Mét
12Lắp mới cosse 150mm2Theo yêu cầu HSMT66Cái
13Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2Theo yêu cầu HSMT162Mét
14Lắp mới cosse 95mm2Theo yêu cầu HSMT26Cái
15Lắp mới cáp xuất hạ thế 95mm2Theo yêu cầu HSMT54Mét
16Lắp giá treo MBA 1 phaTheo yêu cầu HSMT1Cái
17Lắp mới cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT0,027Km
18Lắp mới cosse Cu-Al 95mm2Theo yêu cầu HSMT10Cái
19Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất trạm treo MCCB 250ATheo yêu cầu HSMT1Bộ
20Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất trạm ngồi tủ hợp bộTheo yêu cầu HSMT16Bộ
21Lắp tiếp địa trạmTheo yêu cầu HSMT17Bộ
22Lắp tiếp địa LATheo yêu cầu HSMT17Bộ
23Lắp bảng tên trạm, chỉ danhTheo yêu cầu HSMT17Cái
24Lắp bảng tên trạm, chỉ danhTheo yêu cầu HSMT17Cái
J Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp mới domino loại 9 cựcTheo yêu cầu HSMT13Hộp
2Tháo hộp domino hiện hữuTheo yêu cầu HSMT26cái
3Lắp sdl hộp domino hiện hữuTheo yêu cầu HSMT26cái
4Tháo tụ bù hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp sdl tụ bù hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1cái
K Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,5)mTheo yêu cầu HSMT3móng
2Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơnTheo yêu cầu HSMT3Trụ
3Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đôi trụ đơn đỡ lộ ra hạ thếTheo yêu cầu HSMT5Bộ
4Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơn đỡ cáp ABCTheo yêu cầu HSMT4Bộ
5Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT0,115Km
6Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2Theo yêu cầu HSMT1,4688Km
7Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2Theo yêu cầu HSMT307Mét
8Phụ kiện hộp domino lắp mớiTheo yêu cầu HSMT13Bộ
9Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữuTheo yêu cầu HSMT26Bộ
10Tháo + lắp giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thếTheo yêu cầu HSMT2Bộ
11Tháo + lắp ống sắt tráng kẽm D90 dài 6mTheo yêu cầu HSMT2Bộ
12Tháo hộp domino hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1Cái
L Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Thí nghiệm cáp ngầm 3M50mm2 24kVTheo yêu cầu HSMT2Sợi
2Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất)Theo yêu cầu HSMT2Pha
3Thử PD cáp ngầm (Pha thứ hai trở đi)Theo yêu cầu HSMT4Pha
M Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, LBFCO)Theo yêu cầu HSMT19Bộ 3 pha
2Thí nghiệm chống sét vanTheo yêu cầu HSMT6bộ
3Sứ đứngTheo yêu cầu HSMT59Cái
4Cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu HSMT108Bát
N Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVATheo yêu cầu HSMT161 máy
2Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVATheo yêu cầu HSMT11 máy
3Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO)Theo yêu cầu HSMT49Bộ 3 pha
4Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo yêu cầu HSMT49bộ
5Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300ATheo yêu cầu HSMT67Cái
6Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-Theo yêu cầu HSMT16Cái
O Hạng mục vận chuyển đường dài vật liệu thu hồi hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3Theo yêu cầu HSMT33,0826tấn
P Hạng mục vận chuyển đường dài vật liệu thu hồi hạng mục dây nổi hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo yêu cầu HSMT0,2689tấn
Q Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT81,4m
2Bêtông nhựa chặt C12,5Theo yêu cầu HSMT1,818Tấn
3Bêtông nhựa chặt C19Theo yêu cầu HSMT2,493Tấn
4Bêtông nhựa chặt C9,5Theo yêu cầu HSMT5,3328Tấn
5Cấp phối đá dăm 0x4 loại ITheo yêu cầu HSMT4,958m3
6Cấp phối đá dăm 0x4 loại IITheo yêu cầu HSMT5,896m3
7Cát dùng tái lập mương cápTheo yêu cầu HSMT5,3186m3
8Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Theo yêu cầu HSMT4Cái
9Gạch không nung 40x80x180mmTheo yêu cầu HSMT599,4Viên
10Keo BituminuosTheo yêu cầu HSMT0,4kg
11Nhựa nhũ tươngTheo yêu cầu HSMT60,9875kg
12Ống HDPE d130/100Theo yêu cầu HSMT74,37m
R Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo yêu cầu HSMT0,74100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu HSMT0,74100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo yêu cầu HSMT0,44100m2
4Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu HSMT0,08100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,05100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,13100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,13100m3
S Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0436100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo yêu cầu HSMT0,74100 m
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo yêu cầu HSMT13,32m2
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu HSMT0,15100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT0,037100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT0,044100m3
7Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo yêu cầu HSMT0,15100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu HSMT0,15100m2
9Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Theo yêu cầu HSMT0,15100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tái lập tạm)Theo yêu cầu HSMT0,15100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo yêu cầu HSMT0,44100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu HSMT0,44100m2
13Lắp cọc định vị cáp ngầm gangTheo yêu cầu HSMT4cọc
T Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 5.730.838.169 đồng)
1Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMTTheo yêu cầu HSMT1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.510168764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02033752E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.171.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.145.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu..33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 26.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->