Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:08:00 đến ngày 2022-06-06 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,445,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.510168764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02033752E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.171.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.145.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 26.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh” XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198
- Email: đ[email protected]
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198
- Email: đ[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Mét |
| 2 | Đà L75*8*1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 3 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Mét |
| 4 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hũ |
| 5 | ống co nhiệt cách điện trung thế đk 65 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | mét |
| 6 | Bảng chỉ danh | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 14.880,943 | lít |
| 2 | Sắt tròn d10mm | Theo yêu cầu HSMT | 312,34 | kgs |
| 3 | Dây thép mềm | Theo yêu cầu HSMT | 5,054 | kgs |
| 4 | Đá dăm 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 64,956 | m3 |
| 5 | Đá 4*6 | Theo yêu cầu HSMT | 3,7415 | m3 |
| 6 | Cát xây dựng | Theo yêu cầu HSMT | 41,7941 | m3 |
| 7 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 24.260,1506 | kgs |
| 8 | Cừ tràm đường kính 80-100mm dài 4m | Theo yêu cầu HSMT | 188 | cây |
| 9 | Đà L75*8*1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 10 | Thanh chống đứng L50*50*5*1,4 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 11 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo yêu cầu HSMT | 51 | Mét |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hũ |
| 13 | Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước) | Theo yêu cầu HSMT | 100 | Tờ |
| 14 | Tấm Inox 400x1mm | Theo yêu cầu HSMT | 41 | mét |
| C | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 102 | hũ |
| 2 | Đà L75*8*1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thanh chống thép l50-0,92m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 4 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 5 | Đà U160 - 0,7m | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 6 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 7 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 8 | xà thép u160 - 2,1m | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 9 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo yêu cầu HSMT | 867 | Mét |
| 10 | Bảng tên trạm, chỉ danh | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 11 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 17 | tấm |
| D | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 275,73 | kgs |
| 2 | Đá dăm 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,783 | m3 |
| 3 | Cát xây dựng | Theo yêu cầu HSMT | 0,474 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 167,637 | lít |
| 5 | Đà L75*8*1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo yêu cầu HSMT | 169 | Mét |
| 7 | Biển báo trụ giao liên | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 8 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Theo yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| E | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Theo yêu cầu HSMT | 1,26 | 100m |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 OD | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Vị trí |
| 4 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa LA đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| F | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Bộ |
| 2 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| G | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m | Theo yêu cầu HSMT | 61 | Trụ |
| 2 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,2x1,4x0,6)m | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Trụ |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Trụ |
| 4 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,8)m - móng trụ trạm +gia cố cừ tràm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo yêu cầu HSMT | 58 | Trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công khúc gốc (khúc ngọn thi công hotline) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Trụ |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đơn trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch) | Theo yêu cầu HSMT | 35 | Bộ |
| 17 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m 3 tầng đơn trụ đơn (lắp lệch) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi 3 tầng trụ đơn (lắp lệch) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 242 | Cái |
| 22 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 127 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ treo Polymer dọc thân trụ và phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6,4759 | km |
| 26 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4296 | km |
| 27 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 79 | m |
| 28 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 57 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu HSMT | 108 | bộ |
| 30 | Chặt cây xanh đường kính gốc | Theo yêu cầu HSMT | 112 | Cây |
| 31 | Thu hồi đà 2,4m đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Thu hồi trụ BTLT 6m, 8,4m | Theo yêu cầu HSMT | 56 | Trụ |
| H | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp) | |||
| 1 | Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Máy |
| 2 | Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Máy |
| 3 | Lắp mới MBT 100kVA_12,7/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu HSMT | 49 | Bộ |
| 5 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 49 | Bộ |
| 6 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 200A) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Máy |
| 7 | Lắp mới tủ MCCB 250A + thùng bảo vệ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| I | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 28 | Bộ |
| 2 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chống | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đôi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 42 | Cái |
| 7 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 400 | Mét |
| 8 | Lắp mới cosse 300mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 67,5 | Mét |
| 10 | Lắp mới cosse 200mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Cái |
| 11 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 200mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 22,5 | Mét |
| 12 | Lắp mới cosse 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 66 | Cái |
| 13 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 162 | Mét |
| 14 | Lắp mới cosse 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Cái |
| 15 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 54 | Mét |
| 16 | Lắp giá treo MBA 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp mới cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,027 | Km |
| 18 | Lắp mới cosse Cu-Al 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất trạm treo MCCB 250A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất trạm ngồi tủ hợp bộ | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa trạm | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa LA | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 23 | Lắp bảng tên trạm, chỉ danh | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Cái |
| 24 | Lắp bảng tên trạm, chỉ danh | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Cái |
| J | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp) | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Hộp |
| 2 | Tháo hộp domino hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp sdl hộp domino hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 4 | Tháo tụ bù hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp sdl tụ bù hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| K | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,5)m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Trụ |
| 3 | Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đôi trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơn đỡ cáp ABC | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,115 | Km |
| 6 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4688 | Km |
| 7 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 307 | Mét |
| 8 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 10 | Tháo + lắp giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo + lắp ống sắt tráng kẽm D90 dài 6m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo hộp domino hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| L | Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 3M50mm2 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Pha |
| 3 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ hai trở đi) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Pha |
| M | Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, LBFCO) | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Sứ đứng | Theo yêu cầu HSMT | 59 | Cái |
| 4 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 108 | Bát |
| N | Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Theo yêu cầu HSMT | 16 | 1 máy |
| 2 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO) | Theo yêu cầu HSMT | 49 | Bộ 3 pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | Theo yêu cầu HSMT | 49 | bộ |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo yêu cầu HSMT | 67 | Cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Cái |
| O | Hạng mục vận chuyển đường dài vật liệu thu hồi hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 | Theo yêu cầu HSMT | 33,0826 | tấn |
| P | Hạng mục vận chuyển đường dài vật liệu thu hồi hạng mục dây nổi hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2689 | tấn |
| Q | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 81,4 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C12,5 | Theo yêu cầu HSMT | 1,818 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C19 | Theo yêu cầu HSMT | 2,493 | Tấn |
| 4 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Theo yêu cầu HSMT | 5,3328 | Tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo yêu cầu HSMT | 4,958 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo yêu cầu HSMT | 5,896 | m3 |
| 7 | Cát dùng tái lập mương cáp | Theo yêu cầu HSMT | 5,3186 | m3 |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 599,4 | Viên |
| 10 | Keo Bituminuos | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | kg |
| 11 | Nhựa nhũ tương | Theo yêu cầu HSMT | 60,9875 | kg |
| 12 | Ống HDPE d130/100 | Theo yêu cầu HSMT | 74,37 | m |
| R | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,74 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,74 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,13 | 100m3 |
| S | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,74 | 100 m |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo yêu cầu HSMT | 13,32 | m2 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tái lập tạm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 13 | Lắp cọc định vị cáp ngầm gang | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cọc |
| T | Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 5.730.838.169 đồng) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.510168764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02033752E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.171.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.145.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 26.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi