Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576841-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thạch Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220576717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 15:59:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,940,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.171981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9533E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên giao thông+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thạch Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục thôn Liên Phương, xã Thạch Bình
17 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thạch Bình , địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình; Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế - tổng dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tiên Phong; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Thạch Bình , địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình; Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình; Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thạch Bình; Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,8741100m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4009100m3
3Đánh cấp đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT268,81m3
4Vận chuyển đổ thải đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4009100m3
5Vận chuyển đổ thải đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,4839100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT826,396m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0488100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,3198100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0456100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7858100m3
11Đắp nền K90 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7925100m3
12Đắp nền K90 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,7275100m3
13Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.055,4kg
14Gỗ chènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,286m3
15Chiều dài cắt kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT181,25310m
16Ống chụp đầu cốt thép D30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,4m
17Bọc màng ni lôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5135m2
18Quét nhựa bi tum chống dínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,1767m2
19Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7467tấn
20Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5329tấn
21Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,911m3
24Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,951m3
25Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6676m3
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,371m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2005tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7195100m2
29Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,0281m2
30Trồng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1171 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,669tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,669tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,666910 tấn/1km
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,75m2
35Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11m2
B KÈ LÁT MÁI
1Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT951,7m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7932100m3
3Vận chuyển đổ thải đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,6445100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108,094m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72,97m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT278,07m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,8779m2
C CỐNG HỘP 0,8x0,8
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,03m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,075m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0804100m2
4Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,544m3
5Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5872100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3277tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5076tấn
8Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,51m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1111100m3
10Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6988m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027100m3
12Bê tông sân cống, chân khay, M150 đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,044m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0403100m2
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4608m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0325100m2
16Bê tông bệ móng dàn van, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,848m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,065100m2
18Vận chuyển đổ thải đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0596100m3
19Vận chuyển đổ thải phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027100m3
D CỐNG TRÒN D50
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24m3
2Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,45m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0661100m3
4Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,157m3
5Vận chuyển đổ thải đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0945100m3
6Vận chuyển đổ thải phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0024100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,921m3
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2495m3
9Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3568m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1374100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0713100m2
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101 đoạn ống
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,364100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0746tấn
15Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101 cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,37510 tấn/1km
19Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8mối nối
20Quét nhựa bitum phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,7m2
E KÊNH XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,88m3
2Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,32m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2489100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,4m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT138m2
6Bê tông giằng đỉnh kênh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,96m3
7Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2646m3
8Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,427tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1196tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0101tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0617tấn
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,355100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0353100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141cấu kiện
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6m2
16Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,1m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4401100m3
18Vận chuyển đổ thải đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1869100m3
F HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT232,8262m3
2Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT556,1268m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5277100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,5218m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,83100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT146,7096m3
7Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6601100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4422tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0087tấn
10Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,3913m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,0324m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT121,6017m3
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
1Cột BTLT 8,5m. PC.I-8.5-3-0Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cột
3Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,881m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,074m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048100m2
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,45m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng là 42.412.000 VND. Do chủ đầu tư quản lý chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.171981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9533E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên giao thông+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
3 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
4 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->