Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:55:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,284,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.426942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >= 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san – Công suất >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép - trọng lượng :8,5 – 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung – Lực rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước, dung tích bồn >= 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tải gắn cẩu - sức nâng: >= 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Đường giao thông liên xã từ thôn 19 xã Ea Riêng đi thôn 3 xã Ea HMlay; Hạng mục: Nền, móng mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk, địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 0262.731.927 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phong, Chức vụ: PGĐ Phụ trách Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk , địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,8205 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ + đánh cấp đổ lên PTVC (đổ đi) đất C1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0916 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi cự ly L=1Km đầu, đất C1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0916 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước dọc bằng máy (đổ lên PTVC đổ đi), đất C1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3928 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đi cự ly L=1Km đầu, đất C1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3928 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy (tận dụng đắp nền 95%), đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,0846 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đắp nền đường cự ly L=100m, đất C3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,3304 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ đi (5% Kl đào nền) cự ly 1Km đầu, đất C1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7542 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,1476 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đất đắp nền (đổ lên PTVC ), đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7263 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp nền cự ly L=1Km đầu, đất C3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7263 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp nền cự ly L=2Km tiếp theo, đất C3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7263 | 100m3/1km |
| 13 | Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu 9T, Kyc=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6058 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 979,4119 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,4118 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,633 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công mặt đường (tính 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7597 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy, Kyc=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4048 | 100m3 |
| 6 | Đào khai thác đất đắp lề (đổ lên PTVC ), đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1074 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp lề cự ly L=1Km đầu, đất C3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp lề cự ly L=2Km tiếp theo, đất C3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1074 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,98 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9666 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2195 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,19 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, thân cống, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,74 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,18 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn (tính 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,356 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh, thân cống (tính 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6867 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống (tính 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8703 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan cống bản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5x1 M250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2425 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ mặt đá 0,5*1 M250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,74 | m3 |
| 14 | Đào đất thi công cống , đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8228 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hai bên mang cống, Kyc=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,172 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa (đổ đi) bằng ôtô cự ly 1Km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,172 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa (đổ đi) bằng ôtô cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,172 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,13 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3524 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép ống cống (tính 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3662 | 100m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,7 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,79 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh, thân cống, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,39 | m3 |
| 24 | Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường cánh cống (tính 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8371 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cống (tính 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2877 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 28 | Làm mối nối ống cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,624 | m2 |
| 29 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,331 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hai bên mang cống bằng đầm cóc, đất C3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6089 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa (đổ đi) bằng ôtô cự ly 1Km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7221 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa (đổ đi) bằng ô tô cự ly 2km tiếp theo, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7221 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(49x57x7)cm đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,4661 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn (tính 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,226 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,6651 | tấn |
| 36 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc tới vị trí lắp đặt cự ly trung bình Lvc=1Km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8665 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,6651 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn KT(49x57*7)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.486 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lớp cát đệm rãnh dọc dày 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0003 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy rãnh dọc đá 1x2 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6679 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4531 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm chân khay dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,0304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công chân khay (tính 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6139 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,8288 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 dày 3cm đệm mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 938,8188 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thi công mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1535 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc ngược mái ta luy bằng đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,77 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước D60 mái ta luy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1725 | 100m |
| 9 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,8819 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng thi công cọc tiêu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0213 | m3 |
| 2 | Sản xuất + trồng cọc tiêu BTCT KT(0,15x0,15x1,2)m đá 1x2 M250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 3 | Dăm sạn đệm móng dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4043 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 làm móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1931 | 100m2 |
| 6 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,875 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm móng dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1838 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn cạnh 87,5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.426942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >= 1,2m3 | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san – Công suất >=110 CV | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép - trọng lượng :8,5 – 9 tấn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | Máy lu rung – Lực rung >= 25 tấn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 10 | Máy hàn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải >=10 tấn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước, dung tích bồn >= 5 m3 | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 14 | Tải gắn cẩu - sức nâng: >= 6 T | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 16 | Máy thuỷ bình | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi