Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568825-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220373841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 15:53:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,351,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 900,000,000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu 2-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ghi kéo cáp, giá ra cáp
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 2kVa
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư mạng cáp quang truy nhập GPON khu vực Cù lao Minh - VNPT Bến Tre năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: VNPT Bến Tre, Công ty TNHH tư vấn và thương mại An Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: VNPT Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: VNPT Bến Tre.


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, đã nghiệm thu, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn liên 3 công chứng. Trường hợp hóa đơn điện tử gửi bản photo hóa đơn kèm link, mã tra cứu. - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn nhân sự lao động trực tiếp khác với nhân sự đã đề xuất trong gói thầu đang thi công, đang tham gia. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông) hạng II, đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn thiết bị máy móc khác với thiết bị máy móc đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu. - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3839000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mỏ Cày Nam (NC vùng III)
1Khay hàn quang 12FOChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế47cái
2Adapter SC/UPC + Ống co nhiệt 60mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế156bộ
3Bộ kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ (bao gồm bulong)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1.635bộ
4Biển báo hiệu cáp quangChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế186bộ
5Biển báo hiệu độ cao treo cápChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế19bộ
6Cọc tiếp đất L50x50x5-1500m, mạ kẽmChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế110cọc
7Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế191công/cấu kiện
8Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,206tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,206tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp IIIChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,672m3
11Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3cột
12Đắp đất chôn cộtChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,336m3
13Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên cột Bưu điện có sẵnChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1.039cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột trònChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế433cột
15Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cápChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế205bộ
16Gắn tem nhãn cho sợi cáp cáp tại vị trí ODF, SplitterChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế183cái/hộp
17Lắp đặt ống nhựa PVC F56 trên cột (mã vận dụng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế183m
18Ra, kéo cáp quang treo trên cột có sẵn, loại cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế60,05km
19Lắp đặt ODF trong nhàChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8hộp
20Lắp đặt hộp Splitter outdoor các loại lên cột có sẵnChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế183hộp
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế19bộ ODF
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2bộ ODF
23Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế230đầu dây
24Hàn nối Măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
25Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế110điện cực
26Lắp đặt dây đấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế110bộ
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế110điện cực
B Huyện Mỏ Cày Bắc, Chợ Lách, Thạnh Phú (NC vùng IV)
1OTB indoor 24FO gắn rackChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2hộp
2OTB indoor 48FO gắn rackChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4hộp
3Khay hàn quang 12FOChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế104cái
4Adapter SC/UPC + Ống co nhiệt 60mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế324bộ
5Sắt nối 1,95mChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8thanh
6Bộ kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ (bao gồm bulong)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3.621bộ
7Biển báo hiệu cáp quangChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế420bộ
8Biển báo hiệu độ cao treo cápChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế56bộ
9Giá dự trữ treo cápChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20bộ
10Cọc tiếp đất L50x50x5-1500m, mạ kẽmChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế250cọc
11Cột sắt F90 - 6mChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10Cột
12Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế401công/cấu kiện
13Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16,5225tấn
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16,5225tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp IIIChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,808m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,225m3
17Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế17cột
18Lắp dựng cột sắt đơn 6mChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10cột
19Đắp đất chôn cộtChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,5165m3
20Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên cột Bưu điện có sẵnChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2.566cột
21Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột trònChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế679cột
22Lắp đặt sắt nốiChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8thanh
23Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cộtChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20cột
24Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cápChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế476bộ
25Gắn tem nhãn cho sợi cáp cáp tại vị trí ODF, SplitterChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế385cái/hộp
26Lắp đặt ống nhựa PVC F56 trên cột (mã vận dụng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế385m
27Ra, kéo cáp quang treo trên cột có sẵn, loại cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế133,5km
28Ra, kéo cáp quang treo trên cột có sẵn, loại cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,35km
29Lắp đặt ODF trong nhàChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16hộp
30Lắp đặt hộp Splitter outdoor các loại lên cột có sẵnChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế384hộp
31Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế32bộ ODF
32Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8bộ ODF
33Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4bộ ODF
34Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế488đầu dây
35Hàn nối Măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20bộ
36Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế250điện cực
37Lắp đặt dây đấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế250bộ
38Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chi tiết theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế250điện cực
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 900,000,000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.53
2 Phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn32
3 Kỹ sư thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn32
4 Công nhân thi công 8 Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
2 Máy đo công suất quang Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
3 Máy hàn cáp quang Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.3
4 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.1
5 Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.1
6 Xe cẩu 2-3 tấn Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.1
7 Ghi kéo cáp, giá ra cáp Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.3
8 Máy đo điện trở suất của đất Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
9 Máy phát điện 2kVa Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->