Gói thầu: MS-DT-01: Mua vật tư điện, nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | MS-DT-01: Mua vật tư điện, nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 03:40:00 đến ngày 2022-06-06 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,034,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5520275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.279.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.448.559.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: + Trong thời hạn bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của hàng hóa, thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố so nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
MS-DT-01: Mua vật tư điện, nước Mua vật tư hàng hóa thường xuyên năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 10A, chương IV; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Catalog, hoặc các tài liệu có liên quan khác đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu nhà thầu phải có 01 đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của Bên Mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Chính trị/Bộ Quốc phòng, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069597660. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật/Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069597660. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069597660. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Attomat 3 pha 150A | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Attomat 3 pha 63A | 3 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Attomat 3 pha 100A | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Attomat 2 pha 25A | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Attomat 1 pha 60A | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Attomat 1 pha 16A | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Attomat 1 pha 20A | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Attomat 1 pha 32A | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bóng led 9w | 300 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bóng led 20w | 450 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bóng led 40w | 30 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bóng led 1,2m | 700 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bóng led 0,6 m | 450 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bóng Halogen 1000W | 5 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Băng tan | 200 | Cuộn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Băng dính điện (to) | 50 | Cuộn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bát sen cây | 100 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bát sen tắm (nhỏ) | 35 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bảng điện 200x250mm | 40 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ phụ kiện ruột bệt gạt | 10 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ xịt hang Inox | 300 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bình nóng lạnh 20 lít | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Băng cuốn bảo ôn điều hòa | 10 | Cuộn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ga điều hòa R32 (13,6kg) | 3 | Bình | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cụm sen tắm nóng lạnh | 50 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Côn thu 32/25 | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cút nhựa ren trong 25/1/2 | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cút nhựa 21 | 50 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cút nhựa 27 | 50 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cầu dao đảo chiểu 60A | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Chõ bơm nước Ø 27 | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chốt hãm ty quạt trần điện cơ | 150 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Công tơ điện 1 pha | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Công tơ điện 3 pha 50A | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đèn hắt led 25W | 4 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đèn pha led 1000W | 3 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đèn module 200W | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đèn led chíp ốp trần | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đèn Led năng lượng mặt trời 80W | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đèn led ốp trần tròn 36/72W | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đồng hồ hẹn thời gian | 15 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đồng hồ nước tổng DN50 (đường ống 50) | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Đồng hồ nước tổng DN32 (đường ống 42) | 5 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đồng hồ nước tổng DN25 (đường ống 34) | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Công tơ điện 3 pha (Loại 5/6A 3x100 vô công) | 4 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đá cắt 100mm | 150 | Viên | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đá cắt 350mm | 25 | Viên | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đui điện | 50 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Đai khởi thủy 110mm | 5 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Dây điện 2x0,75mm | 300 | m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Dây điện 2x1,5mm | 200 | m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Dây 2x2,5mm | 200 | m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Dây 4x8 mm | 5 | m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Dây sen tắm | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dây chống giật bình nóng lạnh | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | 30 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dây ống nước HDPE 20 | 500 | m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Gen hộp 120/120/100mm | 2 | cây | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Vòi chậu rửa đơn | 50 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Vòi chậu rửa đôi | 5 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Vòi nhựa 15 van vặn | 300 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Vòi vặn đồng 15 | 300 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Lơ thu 20/15 | 50 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Van gạt 2 đầu ren | 70 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Van Cổng d63 | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Van 1 chiều bình nóng lạnh | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Xi phông | 300 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Xí bệt | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Silocon A500 | 175 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Phao cơ 50 | 3 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Phao cơ 15 | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Phao điện chống tràn | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Mai so bình nóng lạnh | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Máy bơm áp 200A | 7 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Máy bơm nước 370W | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Máy cắt gạch | 3 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Máy bơm hỏa tiễn 3 KW | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Máy bơm 22 KW | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Ruột bình nóng lạnh | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải 50A | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Ổ cắm đa năng 5m 10 ổ | 5 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Ổ cắm đôi chìm | 30 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ổ cắm đôi nổi | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Ống luồn dây điện Vanlock D25 | 8 | Cây | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Phích cắm điện | 30 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Nắp đậy két nước | 100 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Nắp xí bệt | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Hạt công tắc 2 chân | 50 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Hạt công tắc cầu thang 3 chân | 50 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Hạt công tắc bình nóng lạnh 4 chân | 50 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Hộp số quạt trần | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Quạt cây điều khiển | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Quạt cây | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Quạt trần | 5 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Quả cầu đục D400 | 80 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Que hàn 2,5mm | 30 | bó | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Móc quạt trần | 30 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Măng sông HDPE 50 | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Măng sông HDPE 32 | 5 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Măng sông hàn nhiệt 20 | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Măng sông 32 | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Ồng đồng phi 16 | 10 | m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Ống PVC 21 | 20 | Cây | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Ống PVC 27 | 20 | Cây | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Ống PVC 34 | 20 | Cây | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Tụ quạt trần | 100 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Tê 25 | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Tê 21 | 20 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Túp năng quạt đảo trần | 30 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tay gạt két nước | 100 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Khởi động từ 3P 32A | 5 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Khởi động từ 3P 50A | 5 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Keo 2 thành phần | 1 | lít | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Trục máy bơm 22kw | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Phớt máy bơm 22kw | 10 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Vòng bi máy bơm 22kw | 10 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Guồng máy bơm 22kw | 5 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Màn hình điều khiển trung tâm (Máy phát điện 500KVA) | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bo mạch ổn áp đầu phát, máy phát điện 500KVA | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Dây Curoa 3VX600 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Dây Curoa 3VX800 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5520275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.279.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.448.559.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: + Trong thời hạn bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của hàng hóa, thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố so nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi