Gói thầu: MS-DT-01: Mua vật tư điện, nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575277-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu MS-DT-01: Mua vật tư điện, nước
Số hiệu KHLCNT 20220540597
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 03:40:00 đến ngày 2022-06-06 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,034,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5520275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.279.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.448.559.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: + Trong thời hạn bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của hàng hóa, thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố so nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 MS-DT-01: Mua vật tư điện, nước
Mua vật tư hàng hóa thường xuyên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/Bộ Quốc phòng, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069597660.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập, thẩm đinh E-HSMT: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định do Trường Sĩ quan Chính trị thành lập; +Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định do Trường Sĩ quan Chính trị thành lập.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị/Bộ Quốc phòng, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069597660.


E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 10A, chương IV;
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Catalog, hoặc các tài liệu có liên quan khác đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Yêu cầu nhà thầu phải có 01 đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của Bên Mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị/Bộ Quốc phòng, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069597660.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật/Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069597660.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069597660.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Attomat 3 pha 150A1CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2Attomat 3 pha 63A3CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3Attomat 3 pha 100A2CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4Attomat 2 pha 25A10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5Attomat 1 pha 60A1CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6Attomat 1 pha 16A10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7Attomat 1 pha 20A10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8Attomat 1 pha 32A10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9Bóng led 9w300CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10Bóng led 20w450CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11Bóng led 40w30CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12Bóng led 1,2m700CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13Bóng led 0,6 m450CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14Bóng Halogen 1000W5CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15Băng tan200CuộnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16Băng dính điện (to)50CuộnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17Bát sen cây100CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18Bát sen tắm (nhỏ)35CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19Bảng điện 200x250mm40CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20Bộ phụ kiện ruột bệt gạt10BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21Bộ xịt hang Inox300BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22Bình nóng lạnh 20 lít2CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23Băng cuốn bảo ôn điều hòa10CuộnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24Ga điều hòa R32 (13,6kg)3BìnhTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25Cụm sen tắm nóng lạnh50CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26Côn thu 32/2510CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27Cút nhựa ren trong 25/1/210CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28Cút nhựa 2150CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29Cút nhựa 2750CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30Cầu dao đảo chiểu 60A1CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31Chõ bơm nước Ø 2710CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32Chốt hãm ty quạt trần điện cơ150CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33Công tơ điện 1 pha10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34Công tơ điện 3 pha 50A1CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35Đèn hắt led 25W4CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36Đèn pha led 1000W3CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37Đèn module 200W2CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38Đèn led chíp ốp trần20CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39Đèn Led năng lượng mặt trời 80W2CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40Đèn led ốp trần tròn 36/72W1CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41Đồng hồ hẹn thời gian15CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42Đồng hồ nước tổng DN50 (đường ống 50)2CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43Đồng hồ nước tổng DN32 (đường ống 42)5CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44Đồng hồ nước tổng DN25 (đường ống 34)2CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45Công tơ điện 3 pha (Loại 5/6A 3x100 vô công)4CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46Đá cắt 100mm150ViênTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47Đá cắt 350mm25ViênTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48Đui điện50CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49Đai khởi thủy 110mm5CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50Dây điện 2x0,75mm300mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
51Dây điện 2x1,5mm200mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
52Dây 2x2,5mm200mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
53Dây 4x8 mm5mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
54Dây sen tắm20CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
55Dây chống giật bình nóng lạnh20CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
56Dây cấp nước bình nóng lạnh30CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
57Dây ống nước HDPE 20500mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
58Gen hộp 120/120/100mm2câyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
59Vòi chậu rửa đơn50CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
60Vòi chậu rửa đôi5CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
61Vòi nhựa 15 van vặn300CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
62Vòi vặn đồng 15300CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
63Lơ thu 20/1550CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
64Van gạt 2 đầu ren70CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
65Van Cổng d631CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
66Van 1 chiều bình nóng lạnh10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
67Xi phông300BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
68Xí bệt2CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
69Silocon A500175CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
70Phao cơ 503CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
71Phao cơ 1510CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72Phao điện chống tràn10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
73Mai so bình nóng lạnh10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
74Máy bơm áp 200A7CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
75Máy bơm nước 370W1CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
76Máy cắt gạch3CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
77Máy bơm hỏa tiễn 3 KW1CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
78Máy bơm 22 KW1CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
79Ruột bình nóng lạnh20CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
80Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải 50A1CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
81Ổ cắm đa năng 5m 10 ổ5CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
82Ổ cắm đôi chìm30CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
83Ổ cắm đôi nổi20CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
84Ống luồn dây điện Vanlock D258CâyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
85Phích cắm điện30CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
86Nắp đậy két nước100CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
87Nắp xí bệt20CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
88Hạt công tắc 2 chân50CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
89Hạt công tắc cầu thang 3 chân50CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
90Hạt công tắc bình nóng lạnh 4 chân50CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
91Hộp số quạt trần20CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
92Quạt cây điều khiển10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
93Quạt cây10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
94Quạt trần5CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
95Quả cầu đục D40080CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
96Que hàn 2,5mm30Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
97Móc quạt trần30CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
98Măng sông HDPE 5010CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
99Măng sông HDPE 325CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
100Măng sông hàn nhiệt 2010CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
101Măng sông 3220CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
102Ồng đồng phi 1610mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
103Ống PVC 2120CâyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
104Ống PVC 2720CâyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
105Ống PVC 3420CâyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
106Tụ quạt trần100CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
107Tê 2520CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
108Tê 2120CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
109Túp năng quạt đảo trần30CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
110Tay gạt két nước100CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
111Khởi động từ 3P 32A5CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
112Khởi động từ 3P 50A5CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
113Keo 2 thành phần1lítTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
114Trục máy bơm 22kw10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
115Phớt máy bơm 22kw10BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
116Vòng bi máy bơm 22kw10CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
117Guồng máy bơm 22kw5BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
118Màn hình điều khiển trung tâm (Máy phát điện 500KVA)1BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
119Bo mạch ổn áp đầu phát, máy phát điện 500KVA1BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
120Dây Curoa 3VX6002CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
121Dây Curoa 3VX8002CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5520275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.279.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.448.559.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: + Trong thời hạn bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của hàng hóa, thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố so nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->