Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572455-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220546113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 15:48:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,435,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.652776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.505.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.830.828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Anh Cao Bằng; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên EAD Việt Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.830.828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.830.828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206.3830.269.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang, địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang, địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC ĐÃ XUỐNG CẤP
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp158,4m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8129tấn
3Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp114,7036m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp21m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp52,7433m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4005100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp92,7352m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp92,7352m3
9Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về xây lắp43,125m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1872tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,764m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp6,8552m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,161100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp22,9552m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp22,9552m3
16Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về xây lắp183,968m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4956tấn
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp12,445m2
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7125100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7125m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7125m3
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5836tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4165m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp6,2399m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp6,2399m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,96m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,064m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,024m3
8Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,942m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0442tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0442tấn
11Công tác ốp đá granit mầu đỏ hoa to dày 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,78m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5m2
13Gia công cổng sắt bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0701tấn
14Chốt khóa cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15Bản lềChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
16Bánh xeChương V - Yêu cầu về xây lắp2bánh
17Khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1khóa
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp10,2606m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6601m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0977m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5624m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3641m3
24Công tác ốp đá granit mầu đỏ hoa to dày 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,6585m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5976m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5976m2
27Chữ biển inox mầu đồng cao 200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp48ký tự
28Chữ biển inox mầu đồng cao 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp63ký tự
29Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2528m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,9294m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,5861m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,7092m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp83,2953m2
34Công tác ốp gạch vào tường gạch bốc lồi 10x20cmChương V - Yêu cầu về xây lắp45,32m2
35Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép vuông đặcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2187tấn
36Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về xây lắp50,0786m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp44,3565m2
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,8718m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0294m3
40Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,3916m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp73,008m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2867100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3521tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,832m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp961 cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,082100m
47Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8195100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5305100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp114,0625m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp192,6313m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,352100m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp245,4455m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2323100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2323100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,624100m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0244100m3
11Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4574m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1954m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1007m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,519m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp26,6197m2
16Lan can inox 304 (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp85,77kg
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,5514100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0701100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,4743100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,4743100m3
5Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp962m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,7m3
7Bạt lót chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp447m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3808m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7936m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bồn hoa, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4552m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2m2
12Công tác ốp đá granit Vân sáng Thanh Hóa (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,176m2
E HẠNG MỤC: SƠN NHÀ KHO HIỆN TRẠNG
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp64,209m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp32,64m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (SỐ 01)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,352m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4098m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6594m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2638m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5526m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4056m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1131tấn
9Bu lông M16, L=300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
10Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0172tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,067tấn
12Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0745tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1131tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0172tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,067tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0745tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3637100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (SỐ 02)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,352m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4098m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6594m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2638m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5526m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4056m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1131tấn
9Bu lông M16, L=300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
10Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0172tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,067tấn
12Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0745tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1131tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0172tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,067tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0745tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3637100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ, TIẾP DÂN, HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6917100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9854100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6176tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3215tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3423tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,0543m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp88cấu kiện
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0198100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - Yêu cầu về xây lắp19mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7375m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,3205m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2396100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6446tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8035tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6615tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,2722m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,5781m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,31m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7942100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3168tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6947tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5499m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,3803m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0475100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1829100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1829100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0943100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3319tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7903tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4279tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,3794m3
32Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp105,0281m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,8501m3
34Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,7336m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9864100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1861tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7556tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2229m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0514100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1004tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5873tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,4571m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp6,2323100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7501tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,8206m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5152100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6727tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7029m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1178m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2323100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1105tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4838tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2821m3
54Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2571m3
55Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6752tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6752tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0858100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,289m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sảnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1001m3
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,232m2
61Lát gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,232m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp400,12m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,9879m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32,616m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp175,896m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp674,75m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,328m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp217,022m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp344,3948m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp894,044m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp561,4168m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.569,506m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (mầu đỏ hoa to)Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,9964m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite mầu vàng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,8065m2
75Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp21,4155m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp154,36m
77Cửa đi cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp58,5m2
78Cửa sổ mở trượt cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp75,6m2
79Vách kính nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp17,82m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp151,92m2
81Lan can inox 304 (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp557,34kg
82Trụ Pad đơn cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp34trụ
83Tay vịn nhựa giả gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp21,33m
84Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3414tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp143,2848m2
86Tủ cứu hỏa gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3tủ
87Bình bột chữa cháy ABC - MFZ 4 3,3kgChương V - Yêu cầu về xây lắp6bình
88Bình khí CO2 - MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bình
89Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
90Khóa 2 cầu loại toChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
91Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
92Bầu sứ kim thu sétChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp133,6m
94Bật sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp117cái
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp71,2m
96Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp188,6m
97Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp14cọc
98Hộp mối nối kiểm tra hộp 200x200x50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,784m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2278100m3
101Lắp đặt dây cáp quang Multimode 8FO GYXTW-MM-8 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
102Bộ Chuyển Đổi Quang Điện TP-Link MC210CS Single-Mode Gigabit (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
103Lắp đặt ổ Wallplater 1 Port (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
104Bộ Chia Mạng 8 Cổng TP-Link TL-SG108E (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
105Lắp đặt dây Cáp Mạng CAT5E UTP (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp320m
106Lắp đặt bộ phát WIFI 4G CPE – RS980 – 300Mb (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
107Hạt nhấn mạng cat5e màu trắng Jack modulatoChương V - Yêu cầu về xây lắp57cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp270m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2100m
110Cút nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
111Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp90cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
113Cầu chắn rác bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,098100m
115Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
117Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 40wChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp85m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp73m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp410m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp610m
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp47hộp
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
129Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiều)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp525m
133Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
134Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 18wChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
135Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp40,9077m2
136Tấm Compact HPL dày 12mm (đơn giá bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,9668m2
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
140Kép nhựa PPR 1 đầu ren đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
141Chếch nhựa PPR, đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
142Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
143Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
144Lắp đặt van PPR, đường kính van = 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
145Rắc co nhựa PPR, đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
146Rắc co nhựa PPR, đk=32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
147Tê thu nhựa PPR, đk=50x32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
148Cút thu nhựa PPR, đk=50x32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
149Tê thu nhựa PPR, đk=50x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
150Cút nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
151Cút nhựa PPR đk=32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
152Cút nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
153Cút thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
154Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
155Nối thẳng PPR 1 đầu ren trong đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
156Tê thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
157Tê nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
158Tê tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
159Kép tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
160Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,08100m
161Lắp đặt van PPR, đường kính van = 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
162Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
163Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
167Cút nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
168Cút nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
169Cút nhựa PVC đk=48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp27cái
170Côn thu nhựa PVC đk=110x48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
171Côn thu nhựa PVC đk=76x48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
172Tê nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
173Tê nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
174Tê nhựa PVC đk=48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
175Côn thu nhựa PVC đk=110x76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
176Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera VI77 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
177Lắp đặt chậu rửa Vigracera V02.3 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
178Lắp đặt vòi rửa Lavabo SPZ 04 (hoặc tương đương) (vòi nóng lạnh + xi phông + ống thải)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
179Lắp đặt Vòi xịt + dây + giá đỡ S104 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
180Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
181Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
182Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
183Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
184Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
185Lắp đặt chậu tiểu nam VT5 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
186Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
187Lắp đặt vòi gạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
189Phao cơ thông minh thế hệ mới GAMA phi 21 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
190Máy bơm chìm model EAH -10 (hoặc tương đương) cột áp 20mChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
191Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7781m3
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1239100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3764m3
194Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8826m3
195Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3504m2
196Láng lần 2 dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3504m2
197Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,145m2
198Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp23,145m2
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0258100m2
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0442tấn
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,58m3
202Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
203Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,882m2
I HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ỦY BAN 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1527100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp244,439m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0715tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9844m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2621m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,92m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1677m3
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4072tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp113,376m2
10Lớp trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu về xây lắp304,482m2
11Lớp trát tường trongChương V - Yêu cầu về xây lắp882,4028m2
12Lớp trát cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp24,0871m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp437,2772m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp242,1944m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp968,7775m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp33,2391m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp342,87m2
18Phá dỡ mặt bậc mài granitoChương V - Yêu cầu về xây lắp45,756m2
19Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp30,1906m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp30,1906m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3808m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2579100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0637tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4665tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1773tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,6971m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0602100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0153tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1143tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6617m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1651100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3138100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3138100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4725100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0803tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6896tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,992m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,5494m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,6641m3
42Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9583m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1005100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0557tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5557m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8563100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6549tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4703tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,2979m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8452100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8786tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,8419m3
53Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6375tấn
54Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ làm mới)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2178tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp33,2391m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8009100m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,2m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,2m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp129,06m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp127,9914m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,0574m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp336,8754m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp84,52m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,504m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp422,9041m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.589,0988m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp365,6972m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite mầu đỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,648m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite mầu vàng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,82m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite mầu đỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,1236m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (mầu đỏ hoa to)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,288m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0375tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2,88m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp35,4919m2
75Lan can inox 304 (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp300,31kg
76Cửa đi cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp57,68m2
77Cửa sổ mở trượt cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp48,78m2
78Vách kính nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp34,608m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp141,068m2
80Gia công khung đỡ bằng thép hộp tráng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0286tấn
81Lắp dựng khung đỡ bằng thép hộp tráng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0286tấn
82Lam chắn nắng Ksamrt (hoặc tương đương) hình lá liễu (đơn giá bao gồm lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,84m2
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp255m
86Bật sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp96cái
87Bầu sứ kim thu sétChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp90m
89Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp16cọc
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp18m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m3
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,98100m
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
94Cút nhựa PVC đk=90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
95Chếch nhựa PVC đk=90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
96Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
97Cầu chắn rác bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
98Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp84cái
99Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp30bộ
101Lắp đặt đèn tường bóng đèn Compact 15wChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
102Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
106Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - Yêu cầu về xây lắp15hộp
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp35m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp85m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp160m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp260m
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp320m
118Tủ cứu hỏa gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2tủ
119Bình bột chữa cháy ABC - MFZ 4 3,3kgChương V - Yêu cầu về xây lắp4bình
120Bình khí CO2 - MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
121Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
122Khóa 2 cầu loại toChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
123Lắp đặt dây cáp quang Multimode 8FO GYXTW-MM-8 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp55m
124Lắp đặt ổ Wallplater 1 Port (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
125Bộ Chia Mạng 8 Cổng TP-Link TL-SG108E (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
126Lắp đặt dây Cáp Mạng CAT5E UTP (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
127Lắp đặt bộ phát WIFI 4G CPE – RS980 – 300Mb (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
128Hạt nhấn mạng cat5e màu trắng Jack modulatoChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
130Vách Compact vệ sinh dày 12mm (đơn giá bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,752m2
131Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp15,9489m2
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m
135Kép nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
136Chếch nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
137Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
138Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
139Lắp đặt van PPR, đường kính van = 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
140Rắc co PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
141Rắc co PPR đk=32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
142Cút nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
143Cút nhựa PPR đk=32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
144Cút nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
145Cút thu nhựa PPR đk=50x32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
146Cút thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
147Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong, đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
148Tê thu nhựa PPR đk=50x32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
149Tê thu nhựa PPR đk=50x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
150Tê thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
151Tê nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
152Tê tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
153Kép tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
154Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong, đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,19100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
159Cút nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
160Cút nhựa PVC đk=90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
161Cút nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
162Cút nhựa PVC đk=34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
163Chếch nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
164Chếch nhựa PVC đk=90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
165Chếch nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
166Côn thu nhựa PVC đk=110x34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
167Côn thu nhựa PVC đk=110x76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
168Côn thu nhựa PVC đk=90x34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
169Côn thu nhựa PVC đk=76x34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
170Tê thu nhựa PVC đk=90x76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
171Tê nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
172Tê nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
173Tê nhựa PVC đk=34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
174Măng sông nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
175Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
176Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
177Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera VI77 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
178Lắp đặt chậu tiểu nam VT5 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
179Lắp đặt chậu rửa Vigracera V02.3 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
180Lắp đặt vòi rửa Lavabo SPZ 04 (hoặc tương đương) (vòi nóng lạnh + xi phông + ống thải)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
181Lắp đặt Vòi xịt + dây + giá đỡ S104 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
182Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
183Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
184Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
185Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp9,3177m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0962m3
189Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3042m3
190Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2783m2
191Láng lần 2 dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2783m2
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,945m2
193Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp18,945m2
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1228100m2
195Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0388tấn
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5483m3
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.652776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.505.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m31
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m31
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->