Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:48:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,435,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.652776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.505.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.830.828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206.3830.269. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang, địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang, địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC ĐÃ XUỐNG CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8129 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,7036 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,7433 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,7352 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,7352 | m3 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,125 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1872 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,764 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8552 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,9552 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,9552 | m3 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183,968 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4956 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,445 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7125 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7125 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7125 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5836 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4165 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2399 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2399 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,024 | m3 |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,942 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0442 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0442 | tấn |
| 11 | Công tác ốp đá granit mầu đỏ hoa to dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,78 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0701 | tấn |
| 14 | Chốt khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bánh |
| 17 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | khóa |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2606 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6601 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0977 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5624 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3641 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granit mầu đỏ hoa to dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,6585 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5976 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5976 | m2 |
| 27 | Chữ biển inox mầu đồng cao 200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | ký tự |
| 28 | Chữ biển inox mầu đồng cao 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | ký tự |
| 29 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2528 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9294 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,5861 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,7092 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,2953 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường gạch bốc lồi 10x20cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,32 | m2 |
| 35 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép vuông đặc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2187 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,0786 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,3565 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,8718 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0294 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3916 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,008 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2867 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3521 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,832 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8195 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5305 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,0625 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192,6313 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,352 | 100m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 245,4455 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2323 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2323 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,624 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0244 | 100m3 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4574 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1954 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1007 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,519 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,6197 | m2 |
| 16 | Lan can inox 304 (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,77 | kg |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0701 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4743 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4743 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 962 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,7 | m3 |
| 7 | Bạt lót chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 447 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3808 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7936 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4552 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit Vân sáng Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,176 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SƠN NHÀ KHO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,209 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,64 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (SỐ 01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,352 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4098 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6594 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2638 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5526 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4056 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1131 | tấn |
| 9 | Bu lông M16, L=300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0172 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1131 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0172 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3637 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (SỐ 02) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,352 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4098 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6594 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2638 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5526 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4056 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1131 | tấn |
| 9 | Bu lông M16, L=300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0172 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1131 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0172 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3637 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ, TIẾP DÂN, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6917 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9854 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6176 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3215 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3423 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,0543 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88 | cấu kiện |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0198 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7375 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2396 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6446 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8035 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6615 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,2722 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5781 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,31 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7942 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3168 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6947 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5499 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,3803 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0475 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1829 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1829 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0943 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3319 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7903 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4279 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,3794 | m3 |
| 32 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,0281 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8501 | m3 |
| 34 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,7336 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9864 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1861 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7556 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2229 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0514 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1004 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5873 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,4571 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2323 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7501 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,8206 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5152 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6727 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7029 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1178 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2323 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1105 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4838 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2821 | m3 |
| 54 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2571 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6752 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6752 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0858 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,289 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sảnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1001 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,232 | m2 |
| 61 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,232 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 400,12 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,9879 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,616 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,896 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 674,75 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,328 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 217,022 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 344,3948 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 894,044 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 561,4168 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.569,506 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (mầu đỏ hoa to) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,9964 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite mầu vàng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,8065 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,4155 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154,36 | m |
| 77 | Cửa đi cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,5 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở trượt cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,6 | m2 |
| 79 | Vách kính nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,82 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 151,92 | m2 |
| 81 | Lan can inox 304 (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 557,34 | kg |
| 82 | Trụ Pad đơn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | trụ |
| 83 | Tay vịn nhựa giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,33 | m |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3414 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,2848 | m2 |
| 86 | Tủ cứu hỏa gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 87 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZ 4 3,3kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 88 | Bình khí CO2 - MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 89 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 90 | Khóa 2 cầu loại to | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 92 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,6 | m |
| 94 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,2 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 188,6 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 98 | Hộp mối nối kiểm tra hộp 200x200x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,784 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2278 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt dây cáp quang Multimode 8FO GYXTW-MM-8 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 102 | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện TP-Link MC210CS Single-Mode Gigabit (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ Wallplater 1 Port (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 104 | Bộ Chia Mạng 8 Cổng TP-Link TL-SG108E (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây Cáp Mạng CAT5E UTP (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 106 | Lắp đặt bộ phát WIFI 4G CPE – RS980 – 300Mb (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 107 | Hạt nhấn mạng cat5e màu trắng Jack modulato | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 110 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 111 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 610 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | hộp |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiều) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 525 | m |
| 133 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 135 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,9077 | m2 |
| 136 | Tấm Compact HPL dày 12mm (đơn giá bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,9668 | m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 140 | Kép nhựa PPR 1 đầu ren đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Chếch nhựa PPR, đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van PPR, đường kính van = 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 145 | Rắc co nhựa PPR, đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 146 | Rắc co nhựa PPR, đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 147 | Tê thu nhựa PPR, đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 148 | Cút thu nhựa PPR, đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Tê thu nhựa PPR, đk=50x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 151 | Cút nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 152 | Cút nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 153 | Cút thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 155 | Nối thẳng PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 156 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 157 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 158 | Tê tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 159 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt van PPR, đường kính van = 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 167 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 168 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 169 | Cút nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 170 | Côn thu nhựa PVC đk=110x48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 171 | Côn thu nhựa PVC đk=76x48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 172 | Tê nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 174 | Tê nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 175 | Côn thu nhựa PVC đk=110x76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera VI77 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa Vigracera V02.3 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo SPZ 04 (hoặc tương đương) (vòi nóng lạnh + xi phông + ống thải) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Vòi xịt + dây + giá đỡ S104 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam VT5 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 189 | Phao cơ thông minh thế hệ mới GAMA phi 21 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 190 | Máy bơm chìm model EAH -10 (hoặc tương đương) cột áp 20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 191 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7781 | m3 |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1239 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3764 | m3 |
| 194 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8826 | m3 |
| 195 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3504 | m2 |
| 196 | Láng lần 2 dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3504 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,145 | m2 |
| 198 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,145 | m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0258 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0442 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 202 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cấu kiện |
| 203 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,882 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ỦY BAN 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1527 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 244,439 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0715 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9844 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2621 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,92 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1677 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4072 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,376 | m2 |
| 10 | Lớp trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 304,482 | m2 |
| 11 | Lớp trát tường trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 882,4028 | m2 |
| 12 | Lớp trát cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,0871 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 437,2772 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 242,1944 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 968,7775 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,2391 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 342,87 | m2 |
| 18 | Phá dỡ mặt bậc mài granito | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,756 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,1906 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,1906 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3808 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2579 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0637 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4665 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1773 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6971 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0602 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0153 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1143 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6617 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1651 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3138 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3138 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4725 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0803 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6896 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,992 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5494 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6641 | m3 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9583 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1005 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5557 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8563 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6549 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4703 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2979 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8452 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8786 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8419 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6375 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ làm mới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2178 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,2391 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8009 | 100m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,2 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,2 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,06 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 127,9914 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,0574 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 336,8754 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,52 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,504 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 422,9041 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.589,0988 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 365,6972 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite mầu đỏ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,648 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite mầu vàng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite mầu đỏ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,1236 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (mầu đỏ hoa to) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,288 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0375 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,4919 | m2 |
| 75 | Lan can inox 304 (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300,31 | kg |
| 76 | Cửa đi cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,68 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở trượt cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,78 | m2 |
| 78 | Vách kính nhôm Xingfa (hoặc tương đương) khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,608 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141,068 | m2 |
| 80 | Gia công khung đỡ bằng thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0286 | tấn |
| 81 | Lắp dựng khung đỡ bằng thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0286 | tấn |
| 82 | Lam chắn nắng Ksamrt (hoặc tương đương) hình lá liễu (đơn giá bao gồm lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,84 | m2 |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 255 | m |
| 86 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 87 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cọc |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 94 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 95 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 98 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường bóng đèn Compact 15w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 260 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 118 | Tủ cứu hỏa gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 119 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZ 4 3,3kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 120 | Bình khí CO2 - MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 121 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Khóa 2 cầu loại to | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây cáp quang Multimode 8FO GYXTW-MM-8 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 124 | Lắp đặt ổ Wallplater 1 Port (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 125 | Bộ Chia Mạng 8 Cổng TP-Link TL-SG108E (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây Cáp Mạng CAT5E UTP (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt bộ phát WIFI 4G CPE – RS980 – 300Mb (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Hạt nhấn mạng cat5e màu trắng Jack modulato | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 130 | Vách Compact vệ sinh dày 12mm (đơn giá bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | m2 |
| 131 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,9489 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 135 | Kép nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van PPR, đường kính van = 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Rắc co PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Rắc co PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Cút nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 145 | Cút thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Cút thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong, đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 148 | Tê thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Tê thu nhựa PPR đk=50x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 152 | Tê tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 153 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong, đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 159 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC đk=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 163 | Chếch nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 164 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 165 | Chếch nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 166 | Côn thu nhựa PVC đk=110x34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 167 | Côn thu nhựa PVC đk=110x76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 168 | Côn thu nhựa PVC đk=90x34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 169 | Côn thu nhựa PVC đk=76x34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 170 | Tê thu nhựa PVC đk=90x76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 171 | Tê nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 172 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC đk=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera VI77 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam VT5 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa Vigracera V02.3 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo SPZ 04 (hoặc tương đương) (vòi nóng lạnh + xi phông + ống thải) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Vòi xịt + dây + giá đỡ S104 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3177 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0962 | m3 |
| 189 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3042 | m3 |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2783 | m2 |
| 191 | Láng lần 2 dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2783 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,945 | m2 |
| 193 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,945 | m2 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1228 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0388 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5483 | m3 |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.652776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.505.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi