Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tạm ứng ngân sách huyện, tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2022; các nguồn vốn hợp pháp khác và dân góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:48:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,444,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.933383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 1 xã Vũ Lăng, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tạm ứng ngân sách huyện, tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2022; các nguồn vốn hợp pháp khác và dân góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn.
+ Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.226 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,014 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6351 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9098 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5351 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8428 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7311 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9909 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,126 | m3 |
| 12 | lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8643 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7384 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,377 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,377 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2241 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3826 | m3 |
| 18 | Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5291 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,2823 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,598 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,9763 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1968 | m2 |
| 23 | Trát trần ko sơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5644 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2193 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7567 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0581 | m3 |
| 27 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,581 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7477 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,4888 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,416 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8292 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3826 | m3 |
| 34 | Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0987 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9198 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0325 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,9763 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5378 | m2 |
| 39 | Trát trần ko sơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5644 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5873 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6625 | m2 |
| 42 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,581 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9397 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,953 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,2018 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,125 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9591 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8749 | m3 |
| 49 | Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3501 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,312 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5001 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8058 | m2 |
| 54 | Trát trần ko sơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5644 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8858 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | m2 |
| 57 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,313 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,558 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3328 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,686 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6082 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6473 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1046 | m2 |
| 66 | Gạch ốp tường 300x600mmXM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,56 | m2 |
| 67 | Trần nhựa khung xương tấm thả chống ẩm 600x600 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6826 | m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m2 |
| 71 | Trát lót cầu thang mài granito, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | m2 |
| 72 | Mài granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | m2 |
| 73 | lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8226 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7268 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6235 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4147 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2967 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5757 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép U100x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2228 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 82 | Lợp mái Tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | 100m2 |
| 83 | cửa tôn hoa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,532 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,948 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,146 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8166 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1634 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,163 | m2 |
| 94 | Cửa đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện (bao gồm cả khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 95 | Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện (bao gồm cả khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 96 | khóa cài ngang cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5333 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9106 | m2 |
| 101 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3285 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6668 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,637 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5189 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0081 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2725 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1322 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2418 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,002 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,165 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6999 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5441 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7213 | tấn |
| 116 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,051 | m3 |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,971 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8482 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 121 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,743 | m3 |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7044 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,704 | m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1788 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | tấn |
| 128 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 130 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,932 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,932 | m2 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7422 | m3 |
| 133 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0662 | m3 |
| 134 | Trát lót cầu thang mài granito, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1931 | m2 |
| 135 | Mài granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,193 | m2 |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,767 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,664 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,664 | m2 |
| 140 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa trang trí bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9745 | m3 |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 146 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,79 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,79 | m2 |
| 148 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7307 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9537 | m3 |
| 151 | Ốp tường bồn hoa gạch nhám Tiết diện gạch 15x50, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4616 | m2 |
| 152 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A -18KA-MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc3 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn ốp trần D225, 18W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn ốp trần D9w, D130 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W 1.2m máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn tuýp led+ chớp ngang đế phản xạ inox 2 bóng 3x18W 1.2m máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 167 | Đèn cao áp chóa+ bóng led-150W-220V+ cần đèn sắt ống fi 60 dài L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt trần 1400mm cánh nhôm-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt đảo trần sải cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 173 | hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 174 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 175 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC-FR 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa cứng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 182 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 186 | Kéo rải dây nối đất sắt tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 187 | Chân bật sắt tròn D10 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 192 | van phao cho téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 195 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 197 | Vòi rửa đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 198 | Van 1 chiều (nhựa PP-R), d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | chậu rửa( lavabo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 201 | nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 202 | Phụ tùng 6 thứ ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Máy bơm nước tự động 1.1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 205 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 211 | Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Tê nhựa PP-R, d= 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 216 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | cút nhựa PP-R, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 224 | cút nhựa PP-R, d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | cút nhựa PP-R, d=20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 226 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 227 | cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Măng sông ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 232 | Kép nối, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 233 | Crêphin, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 237 | Tê nhựa PVC 135o, d=110mmhttp://bichvan.vn/bang-bao-gia-phu-kien-ong-nhua-pvc-ctbv218.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 238 | Tê nhựa PVC 135o, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 239 | Tê nhựa PVC 135o, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Tê nhựa kiểm tra d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Tê nhựa kiểm tra, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 243 | Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 244 | cút nhựa PVC 135o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 245 | cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 247 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Côn nhựa PVC D110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 249 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 250 | Phễu thu D100 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 251 | Phễu thu D100 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 253 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | m3 |
| 254 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 256 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 257 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9494 | m3 |
| 258 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7872 | m2 |
| 259 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 260 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1666 | m2 |
| 261 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0366 | m2 |
| 262 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 264 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 265 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 266 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 267 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 268 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 269 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m2 |
| 271 | cửa tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m2 |
| 272 | KHóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 274 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 275 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 276 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 277 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 278 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 279 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | m3 |
| 280 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0275 | m3 |
| 281 | Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1236 | m2 |
| 282 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | m3 |
| 283 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | m3 |
| 284 | Tầng lọc than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | m3 |
| 285 | Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 286 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 287 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 288 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 289 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 290 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 291 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m3 |
| 292 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 293 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | m3 |
| 294 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5771 | m3 |
| 295 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 296 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 297 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 298 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 299 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 300 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 301 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 302 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 303 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 304 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 305 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 306 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 307 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 308 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 309 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 310 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 311 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0584 | m2 |
| 312 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2984 | m2 |
| 313 | Ngâm nước chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1168 | m3 |
| 314 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 315 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 316 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 317 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 318 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 319 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 320 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 321 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 322 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | 100m3 |
| 323 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,84 | m3 |
| 324 | Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,87 | m3 |
| 325 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | tấn |
| 326 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,695 | 10m2 |
| 327 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,247 | tấn |
| 328 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m3 |
| 329 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100m2 |
| 330 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 331 | Biển nội qui và tiêu lệnh chữu cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Tủ bảo quản chữa cháy 650x800*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 333 | Bình khí CO2-MT3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 334 | Bình bột ABC-MFZL4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ 8 LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Cắt dầm đào móng Chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 3 | bơm keo vào lỗ khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,019 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7205 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | 100kg |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 13 | Bê tông nền hoàn trả đào móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6321 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,328 | m3 |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | m3 |
| 17 | Bê tông hoàn trả đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | m3 |
| 18 | bơm keo vào lỗ khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tuýp |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8077 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7835 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,799 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,699 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2528 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2526 | m2 |
| 37 | Sơn lanh tô ô văng không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2526 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5932 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7991 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 43 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7703 | m3 |
| 44 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,927 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,927 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,927 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6914 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0054 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9988 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7398 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,4712 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,632 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,52 | m |
| 54 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4348 | m2 |
| 55 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,786 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,282 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,01 | m2 |
| 58 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,74 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,256 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8713 | 100m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3173 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9735 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1904 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,0154 | 1m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,466 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,466 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9332 | m2 |
| 71 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3882 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6384 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Cửa đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 76 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện khuôn thép mạ kẽm (cả khuôn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,018 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6708 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,098 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,671 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6481 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6422 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,272 | m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 87 | Trát lót mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | m2 |
| 88 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | m2 |
| 89 | inox đường dốc ( bao gồm gia công, chưa có lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7295 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,237 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4862 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6566 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8524 | m3 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9988 | m3 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,248 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,9693 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,124 | m2 |
| 99 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,606 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài phần xây cải tạo- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,252 | m2 |
| 102 | Trát tường trong - phàn xây cải tạo Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,777 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | m2 |
| 105 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,923 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8944 | m2 |
| 107 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,815 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 1m2 |
| 109 | Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,858 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,199 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,969 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3691 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8096 | m3 |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9988 | m3 |
| 115 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,914 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,5506 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,124 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,489 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,765 | m2 |
| 120 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,801 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 123 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,3322 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5424 | m2 |
| 125 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5978 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 1m2 |
| 127 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m2 |
| 128 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,254 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,616 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,551 | m2 |
| 131 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1136 | m3 |
| 132 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2613 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2613 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2613 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 136 | Vệ sinh nền đá cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1532 | m2 |
| 137 | Quét dầu bóng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1532 | m2 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m2 |
| 141 | Trát lót cầu thang mài granito, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,006 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4307 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4307 | m2 |
| 144 | Mài granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,006 | m2 |
| 145 | lan can inox 304 ( bao gồm gia công hoàn thiện chưa bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,088 | kg |
| 146 | Lắp dựng lan can nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5114 | m2 |
| 147 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa trang trí bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 149 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc3 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm 16A âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn led tròn 20W + đui E27 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ốp trần D18w, D225 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 2 bóng 2x18W 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn tuýp led+ chớp ngang đế phản xạ inox 2 bóng 3x18W 1.2m máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn tuýp led+ chớp ngang đế phản xạ inox 2 bóng 3x18W 1.2m máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt trần 1400mm cánh nhôm-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 350x250x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 164 | hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 172 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 176 | chân bật sắt tròn D10 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 178 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7471 | tấn |
| 179 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,59 | m3 |
| 180 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 181 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,003 | 10m2 |
| 182 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 183 | Biển nội qui và tiêu lệnh chữu cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Tủ bảo quản chữa cháy 650x800*200,: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 185 | Bình khí CO2-MT3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 186 | Bình bột ABC-MFZL4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | m3 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4831 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5136 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6536 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0544 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1593 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.933383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi