Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 - Đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 - Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:37:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,679,183,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0018776E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.003755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh,truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.675.429.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 0,1 Ohm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 - Đợt 1 Đầu tư xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 - Đợt 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội;
Số điện thoại: 0243.2151721
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS VP_VYN_DINH_TRUNG_5 | |||
| B | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,428 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu khoan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71,01 | kg |
| 4 | Măng sông nối ống D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41,1 | m |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40,8 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 99 | m |
| 10 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 13 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 14 | Tấm đấu đất trong/ngoài phòng máy 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấm |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 19 | Đai giữ chuyên dụng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Bu long Bld=10-L=60-2Ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Thép tấm d=6-50x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | kg |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,43 | m3 |
| 24 | Đào móng bể tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 30 | Quai xách + cốt thép nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 31 | Thép góc L50x5- Khung nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,54 | kg |
| 32 | Cọc thép L50x5- L1500 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,655 | kg |
| 33 | Thép tấm d=5-120x200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,942 | kg |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 36 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | 10 m |
| D | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,714 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| E | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| F | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 135 | bộ |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 4 | Bulong U M14 L=266 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bulong neo chân cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 877,18 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Maní | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.977,175 | kg |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| G | Sản xuất cột cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | kg |
| 3 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vít nở thép M12x60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bu long U - M12 L=275 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| H | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| I | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 86,314 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62,424 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,907 | m3 |
| J | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| 7 | Phá dỡ tường gạch (0,11*2*5)m thi công xong hoàn trả lại | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3 |
| 8 | Xây tường gạch (0,11*2*5)m hoàn trả lại | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn (3x3)m thi công xong hoàn trả lại | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3 |
| 10 | Di chuyển 12 cây xoài đường kính D=30-35cm sang vị trí khác lấy mặt bằng thi công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| 11 | Di chuyển 7 cây sưa đường kính D=25-30cm sang vị trí khác lấy mặt bằng thi công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| K | Trạm BTS VP_PYN_NGOC_THANH_3 | |||
| L | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,428 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71,01 | kg |
| 4 | Măng sông nối ống D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41,1 | m |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40,8 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 99 | m |
| 10 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 13 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 14 | Tấm đấu đất trong/ngoài phòng máy 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấm |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 19 | Đai giữ chuyên dụng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Bu long Bld=10-L=60-2Ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Thép tấm d=6-50x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | kg |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,43 | m3 |
| 24 | Đào móng bể tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 30 | Quai xách + cốt thép nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 31 | Thép góc L50x5- Khung nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,54 | kg |
| 32 | Cọc thép L50x5- L1500 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,655 | kg |
| 33 | Thép tấm d=5-120x200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,942 | kg |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 36 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | 10 m |
| N | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,714 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| O | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| P | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 135 | bộ |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 4 | Bulong U M14 L=266 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bulong neo chân cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 877,18 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Maní | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.977,175 | kg |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| Q | Sản xuất cột cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | kg |
| 3 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vít nở thép M12x60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bu long U - M12 L=275 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| R | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| S | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 86,314 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62,424 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,907 | m3 |
| T | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| U | Trạm BTS VP_YLC_LIEN_CHAU_2 | |||
| V | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,428 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu khoan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71,01 | kg |
| 4 | Măng sông nối ống D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41,1 | m |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40,8 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 99 | m |
| 10 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 13 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 14 | Tấm đấu đất trong/ngoài phòng máy 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấm |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 19 | Đai giữ chuyên dụng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Bu long Bld=10-L=60-2Ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Thép tấm d=6-50x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | kg |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,43 | m3 |
| 24 | Đào móng bể tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 30 | Quai xách + cốt thép nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 31 | Thép góc L50x5- Khung nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,54 | kg |
| 32 | Cọc thép L50x5- L1500 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,655 | kg |
| 33 | Thép tấm d=5-120x200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,942 | kg |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 36 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | 10 m |
| X | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2m móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,859 | 100m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 8 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 9 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 11 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 12 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 17 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,714 | m2 |
| 18 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | Cái |
| 22 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 23 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| Y | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| Z | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 135 | bộ |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 4 | Bulong U M14 L=266 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bulong neo chân cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 877,18 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Maní | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.977,175 | kg |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| AA | Sản xuất cột cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | kg |
| 3 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vít nở thép M12x60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bu long U - M12 L=275 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AB | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| AC | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Bơm nước ra khỏi khu vực làm đường lấy mặt bằng thi công móng neo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre dài 2m mật độ 5 cọc/1m móng neo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Ken phên nứa ở giữa 2 hàng cọc tre móng neo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | m2 |
| 4 | Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 86,314 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62,424 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,94 | 100m |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 10 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,907 | m3 |
| AD | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| 7 | Phá dỡ tường gạch lưới B40 (0,11*1,5*4)m thi công xong hoàn trả lại | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3 |
| 8 | Xây tường gạch (0,11*1,5*4)m hoàn trả lại | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Di chuyển 6 cây mít, 4 cây trám đường kính D=20-25cm sang vị trí khác | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| AE | Trạm BTS VP_BXN_HUONG_SON_4 | |||
| AF | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,196 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu khoan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71,01 | kg |
| 4 | Măng sông nối ống D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41,1 | m |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94 | m |
| 10 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 13 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 14 | Tấm đấu đất trong/ngoài phòng máy 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấm |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 19 | Đai giữ chuyên dụng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Bu long Bld=10-L=60-2Ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Thép tấm d=6-50x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | kg |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 24 | Đào móng bể tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 30 | Quai xách + cốt thép nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 31 | Thép góc L50x5- Khung nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,54 | kg |
| 32 | Cọc thép L50x5- L1500 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,655 | kg |
| 33 | Thép tấm d=5-120x200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,942 | kg |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 36 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,5 | 10 m |
| AH | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,714 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| AI | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| AJ | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 126 | bộ |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 4 | Bulong U M14 L=266 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bulong neo chân cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 831,352 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Maní | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.879,175 | kg |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| AK | Sản xuất cột cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | kg |
| 3 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vít nở thép M12x60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bu long U - M12 L=275 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AL | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| AM | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 86,314 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62,424 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,907 | m3 |
| AN | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| AO | Trạm BTS VP_TDO_DAI_DINH_4 | |||
| AP | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,196 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu khoan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71,01 | kg |
| 4 | Măng sông nối ống D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41,1 | m |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94 | m |
| 10 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 13 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 14 | Tấm đấu đất trong/ngoài phòng máy 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấm |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 19 | Đai giữ chuyên dụng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Bu long Bld=10-L=60-2Ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Thép tấm d=6-50x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | kg |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 24 | Đào móng bể tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 30 | Quai xách + cốt thép nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 31 | Thép góc L50x5- Khung nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,54 | kg |
| 32 | Cọc thép L50x5- L1500 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,655 | kg |
| 33 | Thép tấm d=5-120x200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,942 | kg |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 36 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AQ | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| AR | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,714 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| AS | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| AT | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 126 | bộ |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 4 | Bulong U M14 L=266 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bulong neo chân cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 831,352 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Maní | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.879,175 | kg |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| AU | Sản xuất cột cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | kg |
| 3 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vít nở thép M12x60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bu long U - M12 L=275 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AV | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| AW | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 86,314 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62,424 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,907 | m3 |
| AX | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| AY | Trạm BTS VP_LTH_THAI_HOA_2 | |||
| AZ | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,556 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu khoan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71,01 | kg |
| 4 | Măng sông nối ống D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41,1 | m |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35,6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94 | m |
| 10 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 13 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 14 | Tấm đấu đất trong/ngoài phòng máy 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấm |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 19 | Đai giữ chuyên dụng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Bu long Bld=10-L=60-2Ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Thép tấm d=6-50x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | kg |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,56 | m3 |
| 24 | Đào móng bể tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 30 | Quai xách + cốt thép nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 31 | Thép góc L50x5- Khung nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,54 | kg |
| 32 | Cọc thép L50x5- L1500 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,655 | kg |
| 33 | Thép tấm d=5-120x200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,942 | kg |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 36 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| BA | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | 10 m |
| BB | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,714 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| BC | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| BD | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 126 | bộ |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 4 | Bulong U M14 L=266 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bulong neo chân cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 840,438 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Maní | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.879,175 | kg |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| BE | Sản xuất cột cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | kg |
| 3 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vít nở thép M12x60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bu long U - M12 L=275 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| BF | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| BG | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 86,314 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62,424 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,907 | m3 |
| BH | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| BI | Trạm BTS VP_VYN_DONG_TAM_7 | |||
| BJ | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,128 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu 12m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | m3 |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2,5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116,88 | kg |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2,5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | điện cực |
| 6 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 7 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,4 | m |
| 8 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,3 | m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | điện cực |
| 10 | Bao tải tẩm hắc ín | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | Bao |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,8 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 17 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Tấm |
| 22 | Xây bể tổ tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,128 | m3 |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| BK | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,8 | 10 m |
| BL | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,8742 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,8623 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| BM | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,314 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,314 | tấn |
| 4 | Bu lông M22-2ECU-75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 528 | bộ |
| 5 | Bu lông M20-2ECU-65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 140 | bộ |
| 6 | Bu lông M16-2ECU-45 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 308 | bộ |
| 7 | Bu lông M16-2ECU-35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 416 | bộ |
| 8 | Bu lông M8-2ECU-185 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 144 | bộ |
| 9 | Bu long U - M10 L=100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Ecu M30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7.327 | kg |
| BN | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II (90%KL) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2369 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp 2 (10%KL) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,7433 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 107,435 | m3 |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 298 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,14 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,505 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,473 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26,938 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 móng chân thang cáp, thang leo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 14 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70,0388 | lít |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 17 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,314 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 19 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | CN3/7 |
| 20 | Mỡ bôi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 21 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| 22 | Di chuyển 1 cây xoài và 3 cây bưởi để lấy mặt bằng thi công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| BO | Trạm BTS VP_TDG_THANH_VAN_3 | |||
| BP | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,128 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu 12m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | m3 |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2,5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116,88 | kg |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2,5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | điện cực |
| 6 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 7 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,4 | m |
| 8 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,3 | m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | điện cực |
| 10 | Bao tải tẩm hắc ín | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | Bao |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,8 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 17 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Tấm |
| 22 | Xây bể tổ tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,128 | m3 |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| BQ | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,2 | 10 m |
| BR | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,8742 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,8623 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| BS | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 4 | Bu lông M22-2ECU-75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 528 | bộ |
| 5 | Bu lông M20-2ECU-65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 140 | bộ |
| 6 | Bu lông M16-2ECU-45 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 308 | bộ |
| 7 | Bu lông M16-2ECU-35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 416 | bộ |
| 8 | Bu lông M8-2ECU-185 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 144 | bộ |
| 9 | Bu long U - M10 L=100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Ecu M30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7.266 | kg |
| BT | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II (90%KL) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2369 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp 2 (10%KL) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,7433 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 107,435 | m3 |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 298 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,157 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,505 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,473 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26,938 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 móng chân thang cáp, thang leo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 14 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70,0388 | lít |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,799 | m3 |
| BU | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | CN3/7 |
| 4 | Mỡ bôi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| 6 | Phá dỡ diện tích nhà cấp 4 diện tích 9x7m2 để lấy diện tích thi công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3/7 |
| 7 | Phá dỡ bể nước 3x3m để lấy mặt bằng thi công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 8 | Phá dỡ nền sân bê tông 3x2m2 để lấy diện tích thi công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3/7 |
| 9 | Đổ bê tông sân 3x2*0,2m2 hoàn trả lại cho chủ nhà | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bao 13x0,11x2m để thi công sau đó hoàn trả lại hiện trạng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3/7 |
| 11 | Xây 13x0,11x2m tường bao hoàn trả lại cho chủ nhà | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,86 | m3 |
| BV | Trạm BTS VP_LTH_SON_DONG_2 | |||
| BW | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,128 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu 12m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | m3 |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2,5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116,88 | kg |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2,5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | điện cực |
| 6 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 7 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,4 | m |
| 8 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,3 | m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | điện cực |
| 10 | Bao tải tẩm hắc ín | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | Bao |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,8 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 17 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Tấm |
| 22 | Xây bể tổ tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,128 | m3 |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 25 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 28 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 32 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 33 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,3 | 10 m |
| BX | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,8742 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,8623 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| BY | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 4 | Bu lông M22-2ECU-75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 528 | bộ |
| 5 | Bu lông M20-2ECU-65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 140 | bộ |
| 6 | Bu lông M16-2ECU-45 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 308 | bộ |
| 7 | Bu lông M16-2ECU-35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 416 | bộ |
| 8 | Bu lông M8-2ECU-185 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 144 | bộ |
| 9 | Bu long U - M10 L=100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Ecu M30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7.266 | kg |
| BZ | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II (90%KL) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2369 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp 2 (10%KL) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,7433 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 107,435 | m3 |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 298 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,157 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,505 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,473 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26,938 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 móng chân thang cáp, thang leo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 14 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70,0388 | lít |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,799 | m3 |
| CA | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | CN3/7 |
| 4 | Mỡ bôi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| 6 | Phá dỡ chuồng gà, lợn diện tích 8x10m để thi công sau đó hoàn trả ở vị trí khác | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3/7 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống nước D27 ở khu chăn nuôi và làm lại ở vị trí khu chăn nuôi mới | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 8 | Phá dỡ tường bao 8x0,11x2m để thi công sau đó hoàn trả lại hiện trạng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3/7 |
| 9 | Xây 8x0,11x2m tường bao hoàn trả cho chủ nhà | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| CB | Trạm BTS VP_BXN_THANH_TRU_3 | |||
| CC | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,128 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu 12m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | m3 |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2,5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116,88 | kg |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2,5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | điện cực |
| 6 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 7 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,4 | m |
| 8 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,3 | m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | điện cực |
| 10 | Bao tải tẩm hắc ín | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | Bao |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,8 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 17 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Tấm |
| 22 | Xây bể tổ tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,128 | m3 |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| CD | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,2 | 10 m |
| CE | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,8742 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,8623 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| CF | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 4 | Bu lông M22-2ECU-75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 528 | bộ |
| 5 | Bu lông M20-2ECU-65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 140 | bộ |
| 6 | Bu lông M16-2ECU-45 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 308 | bộ |
| 7 | Bu lông M16-2ECU-35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 416 | bộ |
| 8 | Bu lông M8-2ECU-185 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 144 | bộ |
| 9 | Bu long U - M10 L=100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bu long M10 L=30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Ecu M30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7.266 | kg |
| CG | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II (90%KL) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5685 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp 2 (10%KL) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,428 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 143,302 | m3 |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 298 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,505 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,552 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,918 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 móng chân thang cáp, thang leo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 14 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72,5868 | lít |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,799 | m3 |
| CH | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | CN3/7 |
| 4 | Mỡ bôi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m | |
| 6 | Phá dỡ chuồng gà diện tích để thi công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | CN3/7 |
| 7 | Phá dỡ tường bao 8x0,11x2m để thi công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3/7 |
| 8 | Xây 8x0,11x2m tường bao hoàn trả cho chủ nhà | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| CI | Trạm BTS VP_YLC_YEN_LAC_2 | |||
| CJ | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,544 | m3 |
| 2 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | điện cực |
| 3 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu khoan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71,01 | kg |
| 6 | Măng sông nối ống D42x2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,6 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | điện cực |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,35 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70,2 | m |
| 12 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 15 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 16 | Tấm đấu đất trong/ngoài phòng máy 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 21 | Đai giữ chuyên dụng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Khoá cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Bu long Bld=10-L=60-2Ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Thép tấm d=6-50x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | kg |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 26 | Đào móng bể tổ đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 27 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 32 | Quai xách + cốt thép nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 33 | Thép góc L50x5- Khung nắp bể | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,54 | kg |
| 34 | Cọc thép L50x5- L1500 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,655 | kg |
| 35 | Thép tấm d=5-120x200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,942 | kg |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 38 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 39 | Đào hố cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng cột điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 42 | Móc treo cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 43 | Kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 44 | Móc kẹp siết đơn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 45 | Đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 46 | Khóa đai Inox | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 47 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,4 | 10 m |
| CK | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 8 | Xây móng tường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,293 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,714 | m2 |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Khuy nắp khóa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Khóa số | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | Cái |
| 21 | Tôn úp diềm mái | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| CL | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| CM | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,104 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thử cột monopole tại xưởng sau khi đã mạ kẽm nhúng nóng không bao gồm giá đỡ thiết bị (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,104 | tấn |
| 3 | Bulong M16x50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 4 | Bulong M12x60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bulong M20x50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6.104 | kg |
| CN | Sản xuất cột cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | kg |
| 3 | Bulong M12x60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| CO | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| CP | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 97,613 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 79,29 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,209 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,583 | m3 |
| 10 | Hiệu chỉnh bulong móng cột theo đúng phương thiết kế (Nhân công 3/7) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| CQ | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Dựng cột anten monopole vừa dựng vừa lắp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,104 | tấn |
| 2 | Cáp đồng 2x1,5mm2 từ đèn chiếu sáng trên cột đến nhà trạm outdoor | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Ống nhựa gen vặn xoắn đi dây điện trong thân cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3 |
| 5 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt thang leo an toàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m | |
| CR | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | Trạm |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0018776E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.003755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh,truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.675.429.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5 kW | 3 |
| 2 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kW | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu 50 lít | 3 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn) | 3 |
| 5 | Máy đo điện trở suất của đất | Độ chính xác 0,1 Ohm | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi