Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 09:26:00 đến ngày 2022-06-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,600,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669009E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở về thời điểm hiện nay. + Các hàng hóa nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu. + Cung cấp hàng hóa theo đúng tiến độ chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.787. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. + Đường dây nóng của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228; Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi đựng đề thi | 2.000 | Túi | Khổ 25x35 cm; bìa Krap màu nâu sẫm, định lượng 130 gram/m2 | ||
| 2 | Túi đựng đề thi | 550 | Túi | Khổ 35x45 cm; bìa Krap, định lượng 130gram/m2 | ||
| 3 | Túi đựng đề thi thừa và hỏng | 200 | Túi | Khổ 25x35 cm; bìa Krap, định lượng 130gram/m2 | ||
| 4 | Túi đựng bài thi (túi số 1) | 1.200 | Túi | Khổ 25x35 cm; bìa Krap màu nâu sẫm, định lượng 130gram/m2 | ||
| 5 | Túi đựng bài thi (túi số 2) | 200 | Túi | Khổ 35x45 cm; bìa Krap, định lượng 130gram/m2 | ||
| 6 | Túi hồ sơ (túi số 3) | 21 | Túi | Khổ 35x45 cm; bìa Krap, định lượng 130gram/m2 | ||
| 7 | Túi chấm bài thi | 1.000 | Túi | Khổ 25x35 cm; bìa crap, định lượng 130gram/m2 | ||
| 8 | Giấy thi | 20.000 | Tờ | Khổ A3, định lượng 65 gram/m2, in hai mặt, màu xanh. Độ trắng: 92 | ||
| 9 | Giấy nháp | 56.400 | Tờ | Khổ A3, định lượng 65 gram/m2, in hai mặt. Độ trắng: 86 | ||
| 10 | Phiếu trắc nghiệm | 22.000 | Tờ | Kích thước: 210x297mm; loại giấy: 100g/m2, đọ trắng sáng từ 92-95%; In 02 màu: Màu đen mật độ TRAM 100%, màu đỏ: các đường kẻ mật độ TRAM 100%, nền mật độ TRAM 10% | ||
| 11 | Túi đựng phiếu trắc nghiệm | 1.200 | Túi | Khổ 25x35 cm; định lượng 150gram/m2, in màu đen | ||
| 12 | Túi phụ | 500 | Túi | Khổ 25x35 cm; định lượng 150gram/m2, in màu đen | ||
| 13 | Giấy A4 | 115 | Gram | Định lượng 70g/m2, độ trắng: 95, kích thước: 210mm x 297mm, đóng gói: 500 tờ/ream vỏ bọc màu đỏ, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy | ||
| 14 | Giấy bìa A4 | 5 | Gram | Định lượng: 180g/m2, kích thước: 210mm x 297mm, đóng gói: 100 tờ/ ream, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy; các màu: Xanh dương, Hồng, Vàng, Trắng, Xanh lá | ||
| 15 | Giấy A3 | 86 | Gram | Định lượng 70g/m2, Độ trắng: 95, kích thước: 420mm x 297mm, đóng gói: 500 tờ/ream vỏ bọc màu đỏ, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy | ||
| 16 | Vở học sinh 72 trang | 80 | Quyển | Vở 72 trang cả bìa; vở kẻ ngang, in 4 màu; định lượng: 58g/m2 độ trắng: 82-84% ISO, in 1 màu; kích thước: 175x250mm | ||
| 17 | Card đeo (loại nhựa cứng) | 135 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC cao cấp; Thẻ đeo ngang 95 x 68 mm | ||
| 18 | Dập ghim số 10 | 35 | Cái | Kích thước: 95 x 25 x 45mm, sử dụng cho nhiều khổ giấy; dập tối đa 15 tờ A4 | ||
| 19 | Đinh ghim số 10 | 2 | Hộp | Quy cách: hộp to/20 hộp nhỏ | ||
| 20 | Bút bi xanh | 40 | Cái | Bút bi đầu bi 0,8 mm, viết đều mực. Độ dài viết được: 1.200-1.500m | ||
| 21 | Bút bi đỏ | 130 | Cái | Bút bi đầu bi 0,8 mm, viết đều mực, độ dài viết được: 1.200-1.500m | ||
| 22 | Bút chữ A (màu tím) | 30 | Cái | Đầu bi 0,5 mm, viết đều mực | ||
| 23 | Bút chì | 5 | Cái | Gỗ nhẹ chống sốc, bảo vệ ruột chì khó gãy khi rơi. | ||
| 24 | Keo dán | 15 | Vỉ | Dung tích mỗi lọ: 30 ml; đầu dán hình lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng mà không bị khô đầu dán; nắp lọ có răng cưa giúp nhẹ tay khi mở nắp; 12 lọ/1 vỉ | ||
| 25 | Băng dính cuộn to | 9 | Cuộn | Kích thước: 5cm; 200 Yard, có độ bền cao, ít đứt ngang khi sử dụng. | ||
| 26 | Băng dính cuộn nhỏ | 10 | Cuộn | Kích thước: 1cm; 200 yard, có độ bền cao, ít đứt ngang khi sử dụng. | ||
| 27 | Băng keo giấy | 3 | Cây | Kích thước: 2cm; độ dầy 1,7 cm, chất liệu giấy kếp, lớp keo cao su hòa tan trên 01 mặt (10 cuộn/cây) | ||
| 28 | Đĩa CD-ROM | 10 | Chiếc | Loại đĩa CD-R (chỉ ghi một lần); dung lượng lưu trữ; 700MB/80 phút Audio / 80 phút video; tốc độ ghi 12x…52x; chức năng: lưu dữ liệu, lưu ảnh, lưu video, lưu audio… | ||
| 29 | Đĩa DVD | 20 | Chiếc | Dung lượng đĩa: 4,7GB; kiểu đĩa: DVD-R (ghi 1 lần); mỗi đĩa có 1 chiếc vỏ đựng riêng biệt. | ||
| 30 | Mực dấu | 10 | Hộp | Dung tích: 28ml; Sử dụng cho dấu tên, dấu công ty, dấu tròn, dấu lật tự động; Màu đỏ. | ||
| 31 | Phong bì trắng | 300 | Chiếc | Khổ giấy A5, kích thước: 105x148mm | ||
| 32 | Ghim cài | 20 | Hộp | Hình tam giác; được phủ lớp niken chống gỉ; kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy, giữ chặt, không biến dạng; đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 33 | Kéo | 20 | Chiếc | Kích thước 210mm, lưỡi cắt làm từ hợp kim cao cấp, cán kéo bọc nhựa | ||
| 34 | Bút lông dầu | 110 | Cái | Bút 2 đầu, 1 đầu 1mm, 1 đầu 0,4 mm, mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt. | ||
| 35 | Kẹp bướm | 5 | Hộp | Bề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 51mm, quy cách 12 chiếc/hộp | ||
| 36 | Kẹp bướm | 5 | Hộp | Bề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 41mm, quy cách 24 chiếc/hộp | ||
| 37 | Kẹp bướm | 10 | Hộp | Bề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 32 mm, quy cách 24 chiếc/hộp | ||
| 38 | Kẹp bướm | 10 | Hộp | Bề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 25 mm, quy cách 48 chiếc/hộp | ||
| 39 | Kẹp bướm | 10 | Hộp | Bề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 15 mm, quy cách 60 chiếc/hộp | ||
| 40 | Giấy nhớ | 30 | Tệp | Kích thước 3x4cm; chất lượng: tốt; quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 41 | Túi khuy | 80 | Túi | Túi khổ A4; kích thước: 24cm x 32cm; chất liệu nhựa dẻo có độ bền cao; có khuy bấm chắc chắn, dễ dàng đóng mở | ||
| 42 | Mực máy in siêu tốc Riso | 8 | Hộp | Mực in siêu tốc Riso INH II Black, Model: S-8113UA. Dung tích: 1000ml; Số bản in /1 bình: 12.000 bản A3.Chính hãng Riso. | ||
| 43 | Giấy Master (Siêu tốc RISO) | 4 | Cuộn | Model: Mater A3 Type Z37, Khổ in A3 dài 100m. Đường kính lõi; 40,5mm. Chính hãng Riso. | ||
| 44 | Mực máy in Canon LBP251 | 2 | Hộp | Cartridge Canon 319; Mực in Laser: loại mực in trắng đen; dung lượng: 2000 trang A4, độ phủ tiêu chuẩn 5%. Chính hãng Canon. | ||
| 45 | Mực máy in Canon 2900 | 6 | Hộp | Cartridge Canon 303, chính hãng: Canon, mực in Laser: loại mực in trắng đen; dung lượng: 2000 trang A4, độ phủ tiêu chuẩn 5% | ||
| 46 | Mực máy photo Canon 2535 | 4 | Hộp | Mực máy photo kỹ thuật số, photo đen trắng; số bản in: 700g -20.000 trang in tiêu chuẩn. Mực chính hãng | ||
| 47 | Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 | 1 | Hộp | Mực in HP507 A Black Laser Jet Toner Cartridge (CE400); Loại mực: Laser màu đen, dung lượng: 5.500 trang, độ phủ 5%; Chính hãng HP. | ||
| 48 | Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 | 1 | Hộp | Mực in HP507 A Cyan Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 6.000 trang; Chính hãng HP. | ||
| 49 | Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 | 1 | Hộp | Mực in HP507 A Yellow Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 6.000 trang; Chính hãng HP. | ||
| 50 | Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 | 1 | Hộp | Mực in HP507 A Magenta Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 5.500 trang; Chính hãng HP. | ||
| 51 | Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 | 1 | Hộp | Mực in HP508 A Black Original Laser Jet Toner Cartridge; dung lượng: 6.000 trang. Chính hãng HP. | ||
| 52 | Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 | 1 | Hộp | Mực in HP508 A Cyan Original Laser Jet Toner Cartridge; dung lượng: 6.000 trang. Chính hãng HP. | ||
| 53 | Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 | 1 | Hộp | Mực in HP508 A Yellow Original Laser Jet Toner Cartridge; Dung lượng: 6.000 trang. Chính hãng HP. | ||
| 54 | Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 | 1 | Hộp | Mực in HP508 A Magenta Original Laser Jet Toner Cartridge; Dung lượng: 6.000 trang. Chính hãng HP. | ||
| 55 | Dây buộc nilon | 5 | Cuộn | Bằng nilon, kích thước 1000m/cuộn, màu: đỏ, xanh, vàng, trắng | ||
| 56 | Giấy vệ sinh | 14 | Dây | Đóng gói 10 cuộn /dây; có lõi | ||
| 57 | Túi ni lông nhỡ dày | 10 | Kg | Loại dày trắng, kích thước: 60 x 100cm và 40x60 cm | ||
| 58 | Chè búp | 8 | Kg | Chè búp, đóng gói 0,5kg/1gói | ||
| 59 | Bao | 20 | Chiếc | Bao dứa, kích thước: 50cm x 110 cm | ||
| 60 | Hòm tôn | 5 | Chiếc | Kích thước: 70cm x 40cm x 35cm | ||
| 61 | Hòm tôn | 5 | Chiếc | Kích thước: 90cm x 50cm x 40cm | ||
| 62 | Khóa | 10 | Chiếc | Khóa treo; chất liệu: gang thường | ||
| 63 | Túi bóng đen đựng rác | 6 | Kg | Túi đựng được trọng lượng 20kg, loại dày, đẹp | ||
| 64 | Dao Inox | 10 | Chiếc | Chất liệu Inox, cán nhựa; chiều dài lưỡi dao 25cm. | ||
| 65 | Kéo may | 2 | Chiếc | Lưỡi kéo được làm từ thép carbon cao cấp sắc bén; tay cầm kéo bọc nhựa chống trơn trượt, đau tay | ||
| 66 | Nhãn niêm phong | 20.000 | Nhãn | Theo mẫu của BGD&ĐT, khổ giấy 9,5x 6,5cm; giấy pluya mềm mỏng dễ thấm nước | ||
| 67 | Nước tẩy rửa bồn cầu | 12 | Lọ | Nước tẩy rửa bồn cầu, thể tích: 960ml/chai. | ||
| 68 | Chổi quét hồ | 30 | Chiếc | Kích thước 2,5cm, đầu chổi được làm từ sợi tổng hợp, tay cầm bằng gỗ chắc chắn | ||
| 69 | Dây vòng chun (dây nịt) | 2 | Gói | Dây chun khoanh màu vàng, làm bằng 100% cao su tự nhiên. Gói 0,5 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669009E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi