Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577436-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220577375
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 09:26:00 đến ngày 2022-06-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 242,600,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669009E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022
5 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.787.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 035, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.787.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở về thời điểm hiện nay. + Các hàng hóa nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu. + Cung cấp hàng hóa theo đúng tiến độ chào thầu.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.787.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. + Đường dây nóng của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228; Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Túi đựng đề thi2.000TúiKhổ 25x35 cm; bìa Krap màu nâu sẫm, định lượng 130 gram/m2
2Túi đựng đề thi550TúiKhổ 35x45 cm; bìa Krap, định lượng 130gram/m2
3Túi đựng đề thi thừa và hỏng200TúiKhổ 25x35 cm; bìa Krap, định lượng 130gram/m2
4Túi đựng bài thi (túi số 1)1.200TúiKhổ 25x35 cm; bìa Krap màu nâu sẫm, định lượng 130gram/m2
5Túi đựng bài thi (túi số 2)200TúiKhổ 35x45 cm; bìa Krap, định lượng 130gram/m2
6Túi hồ sơ (túi số 3)21TúiKhổ 35x45 cm; bìa Krap, định lượng 130gram/m2
7Túi chấm bài thi1.000TúiKhổ 25x35 cm; bìa crap, định lượng 130gram/m2
8Giấy thi20.000TờKhổ A3, định lượng 65 gram/m2, in hai mặt, màu xanh. Độ trắng: 92
9Giấy nháp56.400TờKhổ A3, định lượng 65 gram/m2, in hai mặt. Độ trắng: 86
10Phiếu trắc nghiệm22.000TờKích thước: 210x297mm; loại giấy: 100g/m2, đọ trắng sáng từ 92-95%; In 02 màu: Màu đen mật độ TRAM 100%, màu đỏ: các đường kẻ mật độ TRAM 100%, nền mật độ TRAM 10%
11Túi đựng phiếu trắc nghiệm1.200TúiKhổ 25x35 cm; định lượng 150gram/m2, in màu đen
12Túi phụ500TúiKhổ 25x35 cm; định lượng 150gram/m2, in màu đen
13Giấy A4115GramĐịnh lượng 70g/m2, độ trắng: 95, kích thước: 210mm x 297mm, đóng gói: 500 tờ/ream vỏ bọc màu đỏ, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy
14Giấy bìa A45GramĐịnh lượng: 180g/m2, kích thước: 210mm x 297mm, đóng gói: 100 tờ/ ream, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy; các màu: Xanh dương, Hồng, Vàng, Trắng, Xanh lá
15Giấy A386GramĐịnh lượng 70g/m2, Độ trắng: 95, kích thước: 420mm x 297mm, đóng gói: 500 tờ/ream vỏ bọc màu đỏ, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy
16Vở học sinh 72 trang80QuyểnVở 72 trang cả bìa; vở kẻ ngang, in 4 màu; định lượng: 58g/m2 độ trắng: 82-84% ISO, in 1 màu; kích thước: 175x250mm
17Card đeo (loại nhựa cứng)135CáiChất liệu: nhựa PVC cao cấp; Thẻ đeo ngang 95 x 68 mm
18Dập ghim số 1035CáiKích thước: 95 x 25 x 45mm, sử dụng cho nhiều khổ giấy; dập tối đa 15 tờ A4
19Đinh ghim số 102HộpQuy cách: hộp to/20 hộp nhỏ
20Bút bi xanh40CáiBút bi đầu bi 0,8 mm, viết đều mực. Độ dài viết được: 1.200-1.500m
21Bút bi đỏ130CáiBút bi đầu bi 0,8 mm, viết đều mực, độ dài viết được: 1.200-1.500m
22Bút chữ A (màu tím)30CáiĐầu bi 0,5 mm, viết đều mực
23Bút chì5CáiGỗ nhẹ chống sốc, bảo vệ ruột chì khó gãy khi rơi.
24Keo dán15VỉDung tích mỗi lọ: 30 ml; đầu dán hình lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng mà không bị khô đầu dán; nắp lọ có răng cưa giúp nhẹ tay khi mở nắp; 12 lọ/1 vỉ
25Băng dính cuộn to9CuộnKích thước: 5cm; 200 Yard, có độ bền cao, ít đứt ngang khi sử dụng.
26Băng dính cuộn nhỏ10CuộnKích thước: 1cm; 200 yard, có độ bền cao, ít đứt ngang khi sử dụng.
27Băng keo giấy3CâyKích thước: 2cm; độ dầy 1,7 cm, chất liệu giấy kếp, lớp keo cao su hòa tan trên 01 mặt (10 cuộn/cây)
28Đĩa CD-ROM10ChiếcLoại đĩa CD-R (chỉ ghi một lần); dung lượng lưu trữ; 700MB/80 phút Audio / 80 phút video; tốc độ ghi 12x…52x; chức năng: lưu dữ liệu, lưu ảnh, lưu video, lưu audio…
29Đĩa DVD20ChiếcDung lượng đĩa: 4,7GB; kiểu đĩa: DVD-R (ghi 1 lần); mỗi đĩa có 1 chiếc vỏ đựng riêng biệt.
30Mực dấu10HộpDung tích: 28ml; Sử dụng cho dấu tên, dấu công ty, dấu tròn, dấu lật tự động; Màu đỏ.
31Phong bì trắng300ChiếcKhổ giấy A5, kích thước: 105x148mm
32Ghim cài20HộpHình tam giác; được phủ lớp niken chống gỉ; kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy, giữ chặt, không biến dạng; đóng gói: 100 chiếc/hộp
33Kéo20ChiếcKích thước 210mm, lưỡi cắt làm từ hợp kim cao cấp, cán kéo bọc nhựa
34Bút lông dầu110CáiBút 2 đầu, 1 đầu 1mm, 1 đầu 0,4 mm, mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt.
35Kẹp bướm5HộpBề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 51mm, quy cách 12 chiếc/hộp
36Kẹp bướm5HộpBề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 41mm, quy cách 24 chiếc/hộp
37Kẹp bướm10HộpBề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 32 mm, quy cách 24 chiếc/hộp
38Kẹp bướm10HộpBề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 25 mm, quy cách 48 chiếc/hộp
39Kẹp bướm10HộpBề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, kích cỡ 15 mm, quy cách 60 chiếc/hộp
40Giấy nhớ30TệpKích thước 3x4cm; chất lượng: tốt; quy cách: 100 tờ/xấp
41Túi khuy80TúiTúi khổ A4; kích thước: 24cm x 32cm; chất liệu nhựa dẻo có độ bền cao; có khuy bấm chắc chắn, dễ dàng đóng mở
42Mực máy in siêu tốc Riso8HộpMực in siêu tốc Riso INH II Black, Model: S-8113UA. Dung tích: 1000ml; Số bản in /1 bình: 12.000 bản A3.Chính hãng Riso.
43Giấy Master (Siêu tốc RISO)4CuộnModel: Mater A3 Type Z37, Khổ in A3 dài 100m. Đường kính lõi; 40,5mm. Chính hãng Riso.
44Mực máy in Canon LBP2512HộpCartridge Canon 319; Mực in Laser: loại mực in trắng đen; dung lượng: 2000 trang A4, độ phủ tiêu chuẩn 5%. Chính hãng Canon.
45Mực máy in Canon 29006HộpCartridge Canon 303, chính hãng: Canon, mực in Laser: loại mực in trắng đen; dung lượng: 2000 trang A4, độ phủ tiêu chuẩn 5%
46Mực máy photo Canon 25354HộpMực máy photo kỹ thuật số, photo đen trắng; số bản in: 700g -20.000 trang in tiêu chuẩn. Mực chính hãng
47Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M5511HộpMực in HP507 A Black Laser Jet Toner Cartridge (CE400); Loại mực: Laser màu đen, dung lượng: 5.500 trang, độ phủ 5%; Chính hãng HP.
48Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M5511HộpMực in HP507 A Cyan Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 6.000 trang; Chính hãng HP.
49Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M5511HộpMực in HP507 A Yellow Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 6.000 trang; Chính hãng HP.
50Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M5511HộpMực in HP507 A Magenta Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 5.500 trang; Chính hãng HP.
51Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M5531HộpMực in HP508 A Black Original Laser Jet Toner Cartridge; dung lượng: 6.000 trang. Chính hãng HP.
52Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M5531HộpMực in HP508 A Cyan Original Laser Jet Toner Cartridge; dung lượng: 6.000 trang. Chính hãng HP.
53Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M5531HộpMực in HP508 A Yellow Original Laser Jet Toner Cartridge; Dung lượng: 6.000 trang. Chính hãng HP.
54Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M5531HộpMực in HP508 A Magenta Original Laser Jet Toner Cartridge; Dung lượng: 6.000 trang. Chính hãng HP.
55Dây buộc nilon5CuộnBằng nilon, kích thước 1000m/cuộn, màu: đỏ, xanh, vàng, trắng
56Giấy vệ sinh14DâyĐóng gói 10 cuộn /dây; có lõi
57Túi ni lông nhỡ dày10KgLoại dày trắng, kích thước: 60 x 100cm và 40x60 cm
58Chè búp8KgChè búp, đóng gói 0,5kg/1gói
59Bao20ChiếcBao dứa, kích thước: 50cm x 110 cm
60Hòm tôn5ChiếcKích thước: 70cm x 40cm x 35cm
61Hòm tôn5ChiếcKích thước: 90cm x 50cm x 40cm
62Khóa10ChiếcKhóa treo; chất liệu: gang thường
63Túi bóng đen đựng rác6KgTúi đựng được trọng lượng 20kg, loại dày, đẹp
64Dao Inox10ChiếcChất liệu Inox, cán nhựa; chiều dài lưỡi dao 25cm.
65Kéo may2ChiếcLưỡi kéo được làm từ thép carbon cao cấp sắc bén; tay cầm kéo bọc nhựa chống trơn trượt, đau tay
66Nhãn niêm phong20.000NhãnTheo mẫu của BGD&ĐT, khổ giấy 9,5x 6,5cm; giấy pluya mềm mỏng dễ thấm nước
67Nước tẩy rửa bồn cầu12LọNước tẩy rửa bồn cầu, thể tích: 960ml/chai.
68Chổi quét hồ30ChiếcKích thước 2,5cm, đầu chổi được làm từ sợi tổng hợp, tay cầm bằng gỗ chắc chắn
69Dây vòng chun (dây nịt)2GóiDây chun khoanh màu vàng, làm bằng 100% cao su tự nhiên. Gói 0,5 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669009E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->