Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409959-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220344399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:36:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,877,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 718,157,000 VNĐ ((Bảy trăm mười tám triệu một trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.30894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.181566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.513.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.027.956.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ giám sát hạng 3 công trình giao thông trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm là Cán bộ phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc, đã tham gia công tác đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0,70 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,20 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọn lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị lực rung: ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: ≥105 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 5
18-Xe san
- Đặc điểm thiết bị San đất ...
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường từ ngã tư đường tránh đi khu di tích lịch sử Quốc gia địa điểm bắt liên lạc khai thông đường Hồ Chí Minh (giai đoạn 1)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV xây dựng H&T và Công ty TNHH tư vấn xây dựng P-T. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, xác nhận hoàn thành nộp thuế 2021, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 718.157.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 02613.543112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quang mặt bằng thi côngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT462,035100m2
2Đào bóc mặt đường cũ, đất cấp IV chiều dày 15cmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT11,15100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT239,31100m3
4Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ đổ thải, cự ly 1Km, đất cấpIVChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT11,15100m3
5Vận chuyển tiếp đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp IVChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT11,15100m3/1km
6Vận chuyển đất đào nền đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT56,28100m3
7Vận chuyển tiếp đất đào nền đổ thải, cự ly 4Km, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT56,28100m3/1km
8Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, cự ly trung bình 1Km, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT183,03100m3
9Đào bóc hữu cơ + đánh bậc cấp nền đường, đất cấp IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT62,78100m3
10Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT62,78100m3
11Vận chuyển tiếp đất đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT62,78100m3/1km
12Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT60,47100m2
13Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,98Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT171,95100m2
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT150,14100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT11,53100m3
B MÓNG - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 + bù phụ mặt đường nhựa cũChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT79,52100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT32,09100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2(Phần mặt đường BTN bù vênh)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,53100m2
4Bù vênh mặt đường BTN cũ bằng BTN C19, dày trung bình 3cmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,53100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT274,85100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT274,85100m2
C BÓ VỈA- VỈA HÈ- BÓ NỀN- HỐ TRỒNG CÂY
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghépChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT94,04100m2
2Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT699,95m3
3Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô bằng cơ giới - Bốc xếp lênChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5.3431 CK
4Bốc xếp bó vỉa xuống nơi lắp ghép bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5.3431 CK
5Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT164,488310 T/1km
6Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5.3431 CK
7Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm vỉa hè, dày 10cmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT181,5758100m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT18.157,58m2
9Lát gạch vỉa hè, gạch Terazzo màu đỏ, KT 400x400x30mmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT18.157,58m2
10Đào móng bó nền, hố trồng câyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT328,861m3
11Ván khuôn bó nền, hố trồng câyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT49,99100m2
12Dăm sạn đệm bó nền, hố trồng câyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT83,32m3
13Bê tông bó nền,, hố trồng cây đá 1x2 M150Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT249,96m3
14Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT280,581m3
15Trồng cây xanh cỡ bầu 0,6x0,6x0,6Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT548cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT548cay/90ngay
17Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT548cây
18Đắp đất hố trồng câyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT197,28m3
19Đào đất đổ lên phương tiện vận chuyểnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT412,161m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,1216100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5kmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,1216100m3/1km
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT28,6351100m3
2Dăm sạn đệm móng hố thu nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT29,5m3
3Ván khuôn thép hố thu nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT26,75100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT378,94m3
5Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,3x1,3)m miệng hố thu nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,29tấn
6Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (0,65x1,3)m nắp đan đậy hố thuChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,93tấn
7Ván khuôn tấm đan đậy hố gaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,63100m2
8Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D10Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,22tấn
9Cốt thép tấm đan, thép D8Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,87tấn
10Cốt thép tấm đan, thép D12Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,12tấn
11Bê tông tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT13,64m3
12Bốc xếp tấm đan đạy hố thu lên phương tiện vận chuyểnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2301 CK
13Bốc xếp tấm đan đạy hố thu xuống từ phương viện vận chuyểnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2301 CK
14Vận chuyên tấm đan đậy hố thu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,20510 T/1km
15Lắp dựng tấm đan đậy hố gaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2301CK
16Ván khuôn dầm đỡ tấm đanChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,31100m2
17Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D10Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,61tấn
18Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D8Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,29tấn
19Bê tông dầm đỡ tám đan, bê tông mác 200, đá 1x2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,58m3
20Ván khuôn thép bó vỉa đoạn qua hố gaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,12100m2
21Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D10Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,41tấn
22Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D8Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,27tấn
23Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,18m3
24Bốc xếp bó vỉa hố thu lên phương tiện vận chuyểnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1071 CK
25Bốc xếp bó vỉa hố thu xuống từ phương viện vận chuyểnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1071 CK
26Vận chuyên bó vỉa hố thu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,15710 T/1km
27Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩuChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1071 CK
28Ván khuông mương dẫn nước vào hố gaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,23100m2
29Dăm sạn đệm mương dẫn nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT13,21m3
30Bê tông mương dẫn nước, BT đá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT48,99m3
31Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,7036100m3
32Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,7036100m3/1km
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT22,0633100m3
34Gia công lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,21tấn
35Lắp dựng lưới chắn rácChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,21tấn
36Đào móng cống dọc tuyến bằng máy đàoChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT92,1506100m3
37Cấp phối đá dăm đệm móng cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT254,46m3
38Sản xuất lăp dựng ván khuôn thép gối cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT11,13100m2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,42tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT95,42m3
41Bốc xếp gối cống - Bốc xếp lênChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.1361 CK
42Bốc xếp gối cống - Bốc xếp xuốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.1361 CK
43Vận chuyển gối cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT22,423710 T/1km
44Lắp dựng gối cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.1361 CK
45Quét nhựa bi tum chống thấm ống cống 1 lớp nhựaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7.137,7m2
46Dăm sạn đệm đáy cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT417,46m3
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm HL93Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT111đoạn
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm 0,5HL93Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5571đoạn
49Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cống D800Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT356,88m2
50Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT15,7772100m3
51Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT15,7772100m3/1km
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT67,5871100m3
53Đào móng rãnh thoát nước U60x60 bằng máy đàoChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,4513100m3
54Ván khuôn rãnh thoát nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,99100m2
55Dăm sạn đệm đáy mươngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,12m3
56Bê tông rãnh thoát nước U60x60Cm, BTđá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT66,84m3
57Ván khuôn tấm đan đậy rãnhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,06100m2
58Cốt thép tấm đan, thép D10Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,87tấn
59Cốt thép tấm đan, thép D12Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,81tấn
60Bê tông tấm đan, BT đá 1x2 M250Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT16,99m3
61Bốc xếptấm đan đạy hố thu - Bốc xếp lênChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2361 CK
62Bốc xếp tấm đan đậy hố thu - Bốc xếp xuốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2361 CK
63Vận chuyển tấm đan đậy hố thu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,99310 T/1km
64Lắp đặt tấm đan đậy rãnhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2361 CK
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,4513100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5kmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,4513100m3/1km
67Đào móng cống bằng máy đàoChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT22,755100m3
68Đào móng đường cũ phạm vi cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8192100m3
69Ván khuôn móng cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,49100m2
70Dăm sạn đệm móng cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT72,5m3
71Bê tông móng cống, BT đá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT150m3
72Lắp đặt ống cống D600 bằng cần cẩuChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1501 đoạn
73Quét nhựa bi tum chống thámống cống 1 lớp nhựa ống cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.394m2
74Vữa xi măng M75 mối nối ống cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT50,5m2
75Đắp đất hoàn trả móng cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT17,79100m3
76Vận chuyển đất thừa, mặt đường cũ đào phá đổ thải 1 kmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,9436100m3
77Vận chuyển đất thừa, mặt đường cũ đào phá đổ thải 4 km tiếp theoChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,9436100m3/1km
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8192100m3
79Đào móng cống cửa xả nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12,78100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,26100m3
81Ván khuôn cửa xảChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12,87100m2
82Dăm sạn đệm móng cửa xảChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT51,67m3
83Bê tông cửa xả, BT đá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT162,24m3
84Ván khuôn tấm đan đậy rãnhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,69100m2
85Cốt thép tấm đan, thép D10Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,63tấn
86Cốt thép tấm đan, thép D12Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,22tấn
87Bê tông tấm đan, BT đá 1x2 M250Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12,96m3
88Bốc xếp tấm đan đậy mương U - Bốc xếp lênChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1351 CK
89Bốc xếp tấm đan đậy mương U - Bốc xếp xuốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1351 CK
90Vận chuyển tấm đan đậy mương U bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,04610 T/1km
91Lắp đặt tấm đan đậy rãnhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1351 CK
92Ván khuôn gờ tiêu năngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,41100m2
93Bê tông gờ tiêu năng, BT đá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,24m3
94Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT101 rọ
95Đào móng bậc nước cửa xảChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT86,321m3
96Ván khuôn bậc nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,6632100m2
97Dăm sạn đệm móng bậc nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,32m3
98Bê tông bậc nước, thành cửa xả, BT đá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT83,62m3
99Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT96,57m3
100Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT96,57m3
101Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT96,57m3
102Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT159,31m3
103Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT159,31m3
104Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT159,31m3
105Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT21m3
106Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT21m3
107Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 40m tiếp theoChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT21m3
108Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT47,37tấn
109Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT47,37tấn
110Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT47,37tấn
111Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT47,37tấn
112Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,86tấn
113Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,86tấn
114Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,86tấn
115Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,86tấn
116Đào móng cống cửa xả nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1522100m3
117Ván khuôn móng cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,07100m2
118Dăm sạn đệm móng cốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,74m3
119Bê tông móng cống, BT đá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,04m3
120Lắp đặt ống cống D800 bằng cần cẩuChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 đoạn
121Ván khuôn cửa dẫn nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,36100m2
122Dăm sạn đệm móng cửa dẫnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,88m3
123Bê tông cửa dẫn nước, BT đá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,56m3
124Ván khuôn bậc nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,437100m2
125Dăm sạn đệm móng bậc nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,44m3
126Bê tông bậc nước, thành rãnh đá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,18m3
127Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT141 rọ
E AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN
1Đào móng chân khay gia cố taluy, khóa đầu cuối gia cốChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8658100m3
2Ván khuôn chân khayChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,9175100m2
3Dăm sạn đệm móng chân khayChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,6576m3
4Bê tông chân khay, BT đá 1x2 M150Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT77,9184m3
5Ván khuôn tấp ốp gia cố taluyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,18100m2
6Cốt thép tấm ốp gia cố taluy, thép D6Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,9223tấn
7Bê tông tấm ốp gia cố taluy, BT đá 1x2 M200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT50,49m3
8Lắp đặt tấm ốpChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7.6501 CK
9Chèn vữa XM tấm ốpChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,956m2
10Bốc xếp tấm lát hở - Bốc xếp lênChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT118,6515tấn
11Bốc xếp tấm lát hở - Bốc xếp xuốngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT118,6515tấn
12Vận chuyển tấm lát hở bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT11,865210 T/1km
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,31m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,3m3
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bộ
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh A70cmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT13cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, vạch sơn màu vàngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT132,65m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, sơ màu trắngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT915,9m2
F PHẦN MƯƠNG CÁP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT397,081m3
2Đắp móng cát đường ống bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT150,642m3
3Lát gạch thẻ 4x8x18 (làm dấu)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT799,68m2
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT215,9136m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT153,09761m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,531100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,531100m3/1km
G PHẦN MÓNG TRỤ ĐÈN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT59,6161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,452m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT33,856m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,9872100m2
5Đắp đất nền móng trụ đènChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT26,0581m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT59,6161m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,5962100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,5962100m3/1km
H PHẦN THIẾT BỊ NGẦM
1Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 cáp nguồnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1100m
2Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA CXV/DSTA 4x16mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT30,06100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT28,404100 m
4Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,104100m
5Luồn cáp cửa cộtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1841 đầu
6Đánh số cộtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,210 cột
7Lắp bảng điện cửa cộtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT92bảng
8Làm đầu coss épChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7421 đầu
9Cọc tiếp địa L63x63X6Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT94cọc
10Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT921 đầu
11Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT215,1m
12Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT92bộ
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8mChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT921 cột
2Lắp cần đèn đơn 1 bóngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT921 can den
3Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT92bộ
4Lắp đặt CB tép 1P 6AChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT92cái
5Lắp đặt bảng Domino 4P, 60A đấu cápChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT92cái
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,28100m
7Tủ điều khiển chiếu sáng 100kvaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.30894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.181566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.513.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.027.956.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ giám sát hạng 3 công trình giao thông trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm là Cán bộ phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)22
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc, đã tham gia công tác đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều công suất: ≥23 kW2
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: ≥ 6 T1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất≥ 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg2
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≥ 0,70 m32
7 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 1,20 m31
8 Máy lu bánh hơi tự hành Trọn lượng ≥ 16 T1
9 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 10 T2
10 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 16T2
11 Máy lu rung tự hành lực rung: ≥ 25 T2
12 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: ≥ 600 m3/h1
13 Máy phun nhựa đường công suất ≥190 CV1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất: ≥105 CV1
15 Máy trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít2
16 Máy ủi công suất: ≥ 110 CV1
17 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 10 T5
18 Xe san San đất ...1
19 Ô tô tưới nước dung tích: ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->