Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:36:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,877,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 718,157,000 VNĐ ((Bảy trăm mười tám triệu một trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.30894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.181566E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.513.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.027.956.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ giám sát hạng 3 công trình giao thông trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm là Cán bộ phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc, đã tham gia công tác đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥ 0,70 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,20 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực rung: ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: ≥105 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đất ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường từ ngã tư đường tránh đi khu di tích lịch sử Quốc gia địa điểm bắt liên lạc khai thông đường Hồ Chí Minh (giai đoạn 1) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, xác nhận hoàn thành nộp thuế 2021, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 718.157.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 02613.543112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn quang mặt bằng thi công | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 462,035 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc mặt đường cũ, đất cấp IV chiều dày 15cm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,15 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 239,31 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ đổ thải, cự ly 1Km, đất cấpIV | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp IV | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,15 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đào nền đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 56,28 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất đào nền đổ thải, cự ly 4Km, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 56,28 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, cự ly trung bình 1Km, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 183,03 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc hữu cơ + đánh bậc cấp nền đường, đất cấp II | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 62,78 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp II | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 62,78 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp II | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 62,78 | 100m3/1km |
| 12 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 60,47 | 100m2 |
| 13 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,98 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 171,95 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 150,14 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,53 | 100m3 |
| B | MÓNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 + bù phụ mặt đường nhựa cũ | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 79,52 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 32,09 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2(Phần mặt đường BTN bù vênh) | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,53 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường BTN cũ bằng BTN C19, dày trung bình 3cm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,53 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 274,85 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 274,85 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA- VỈA HÈ- BÓ NỀN- HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghép | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 94,04 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 699,95 | m3 |
| 3 | Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5.343 | 1 CK |
| 4 | Bốc xếp bó vỉa xuống nơi lắp ghép bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5.343 | 1 CK |
| 5 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 164,4883 | 10 T/1km |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5.343 | 1 CK |
| 7 | Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm vỉa hè, dày 10cm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 181,5758 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18.157,58 | m2 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè, gạch Terazzo màu đỏ, KT 400x400x30mm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18.157,58 | m2 |
| 10 | Đào móng bó nền, hố trồng cây | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 328,86 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn bó nền, hố trồng cây | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 49,99 | 100m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm bó nền, hố trồng cây | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 83,32 | m3 |
| 13 | Bê tông bó nền,, hố trồng cây đá 1x2 M150 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 249,96 | m3 |
| 14 | Đào hố trồng cây KT 0,8*0,8*0,8 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 280,58 | 1m3 |
| 15 | Trồng cây xanh cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 548 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 548 | cay/90ngay |
| 17 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 548 | cây |
| 18 | Đắp đất hố trồng cây | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 197,28 | m3 |
| 19 | Đào đất đổ lên phương tiện vận chuyển | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 412,16 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,1216 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,1216 | 100m3/1km |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 28,6351 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng hố thu nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 29,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố thu nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 26,75 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 378,94 | m3 |
| 5 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,3x1,3)m miệng hố thu nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,29 | tấn |
| 6 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (0,65x1,3)m nắp đan đậy hố thu | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,93 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đậy hố ga | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D10 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, thép D12 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 12 | Bốc xếp tấm đan đạy hố thu lên phương tiện vận chuyển | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 230 | 1 CK |
| 13 | Bốc xếp tấm đan đạy hố thu xuống từ phương viện vận chuyển | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 230 | 1 CK |
| 14 | Vận chuyên tấm đan đậy hố thu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,205 | 10 T/1km |
| 15 | Lắp dựng tấm đan đậy hố ga | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 230 | 1CK |
| 16 | Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D10 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D8 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm đỡ tám đan, bê tông mác 200, đá 1x2 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép bó vỉa đoạn qua hố ga | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D10 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 22 | Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D8 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 23 | Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 24 | Bốc xếp bó vỉa hố thu lên phương tiện vận chuyển | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 107 | 1 CK |
| 25 | Bốc xếp bó vỉa hố thu xuống từ phương viện vận chuyển | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 107 | 1 CK |
| 26 | Vận chuyên bó vỉa hố thu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,157 | 10 T/1km |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩu | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 107 | 1 CK |
| 28 | Ván khuông mương dẫn nước vào hố ga | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,23 | 100m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm mương dẫn nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,21 | m3 |
| 30 | Bê tông mương dẫn nước, BT đá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 48,99 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,7036 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,7036 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22,0633 | 100m3 |
| 34 | Gia công lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,21 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,21 | tấn |
| 36 | Đào móng cống dọc tuyến bằng máy đào | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 92,1506 | 100m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm đệm móng cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 254,46 | m3 |
| 38 | Sản xuất lăp dựng ván khuôn thép gối cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,13 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, thép | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,42 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 95,42 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gối cống - Bốc xếp lên | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.136 | 1 CK |
| 42 | Bốc xếp gối cống - Bốc xếp xuống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.136 | 1 CK |
| 43 | Vận chuyển gối cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22,4237 | 10 T/1km |
| 44 | Lắp dựng gối cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.136 | 1 CK |
| 45 | Quét nhựa bi tum chống thấm ống cống 1 lớp nhựa | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7.137,7 | m2 |
| 46 | Dăm sạn đệm đáy cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 417,46 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm HL93 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11 | 1đoạn |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm 0,5HL93 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 557 | 1đoạn |
| 49 | Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cống D800 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 356,88 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 15,7772 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 15,7772 | 100m3/1km |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 67,5871 | 100m3 |
| 53 | Đào móng rãnh thoát nước U60x60 bằng máy đào | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,4513 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,99 | 100m2 |
| 55 | Dăm sạn đệm đáy mương | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 56 | Bê tông rãnh thoát nước U60x60Cm, BTđá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 66,84 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan đậy rãnh | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan, thép D10 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan, thép D12 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,81 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, BT đá 1x2 M250 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 16,99 | m3 |
| 61 | Bốc xếptấm đan đạy hố thu - Bốc xếp lên | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 236 | 1 CK |
| 62 | Bốc xếp tấm đan đậy hố thu - Bốc xếp xuống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 236 | 1 CK |
| 63 | Vận chuyển tấm đan đậy hố thu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,993 | 10 T/1km |
| 64 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 236 | 1 CK |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,4513 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,4513 | 100m3/1km |
| 67 | Đào móng cống bằng máy đào | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22,755 | 100m3 |
| 68 | Đào móng đường cũ phạm vi cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8192 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,49 | 100m2 |
| 70 | Dăm sạn đệm móng cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 72,5 | m3 |
| 71 | Bê tông móng cống, BT đá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 150 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống cống D600 bằng cần cẩu | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 150 | 1 đoạn |
| 73 | Quét nhựa bi tum chống thámống cống 1 lớp nhựa ống cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.394 | m2 |
| 74 | Vữa xi măng M75 mối nối ống cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 50,5 | m2 |
| 75 | Đắp đất hoàn trả móng cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 17,79 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa, mặt đường cũ đào phá đổ thải 1 km | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,9436 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất thừa, mặt đường cũ đào phá đổ thải 4 km tiếp theo | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,9436 | 100m3/1km |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8192 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cống cửa xả nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12,78 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,26 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn cửa xả | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12,87 | 100m2 |
| 82 | Dăm sạn đệm móng cửa xả | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 51,67 | m3 |
| 83 | Bê tông cửa xả, BT đá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 162,24 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan đậy rãnh | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan, thép D10 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan, thép D12 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, BT đá 1x2 M250 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 88 | Bốc xếp tấm đan đậy mương U - Bốc xếp lên | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 135 | 1 CK |
| 89 | Bốc xếp tấm đan đậy mương U - Bốc xếp xuống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 135 | 1 CK |
| 90 | Vận chuyển tấm đan đậy mương U bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,046 | 10 T/1km |
| 91 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 135 | 1 CK |
| 92 | Ván khuôn gờ tiêu năng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 93 | Bê tông gờ tiêu năng, BT đá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 94 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | 1 rọ |
| 95 | Đào móng bậc nước cửa xả | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 86,32 | 1m3 |
| 96 | Ván khuôn bậc nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,6632 | 100m2 |
| 97 | Dăm sạn đệm móng bậc nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,32 | m3 |
| 98 | Bê tông bậc nước, thành cửa xả, BT đá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 83,62 | m3 |
| 99 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 96,57 | m3 |
| 100 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 96,57 | m3 |
| 101 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 96,57 | m3 |
| 102 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 159,31 | m3 |
| 103 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 159,31 | m3 |
| 104 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 159,31 | m3 |
| 105 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21 | m3 |
| 108 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 47,37 | tấn |
| 109 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 47,37 | tấn |
| 110 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 47,37 | tấn |
| 111 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 47,37 | tấn |
| 112 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 113 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 114 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 115 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 116 | Đào móng cống cửa xả nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1522 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 118 | Dăm sạn đệm móng cống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 119 | Bê tông móng cống, BT đá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống cống D800 bằng cần cẩu | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 121 | Ván khuôn cửa dẫn nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 122 | Dăm sạn đệm móng cửa dẫn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 123 | Bê tông cửa dẫn nước, BT đá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 124 | Ván khuôn bậc nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 125 | Dăm sạn đệm móng bậc nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 126 | Bê tông bậc nước, thành rãnh đá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,18 | m3 |
| 127 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14 | 1 rọ |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng chân khay gia cố taluy, khóa đầu cuối gia cố | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8658 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,9175 | 100m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng chân khay | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,6576 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, BT đá 1x2 M150 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 77,9184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấp ốp gia cố taluy | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,18 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm ốp gia cố taluy, thép D6 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,9223 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm ốp gia cố taluy, BT đá 1x2 M200 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 50,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7.650 | 1 CK |
| 9 | Chèn vữa XM tấm ốp | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,956 | m2 |
| 10 | Bốc xếp tấm lát hở - Bốc xếp lên | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 118,6515 | tấn |
| 11 | Bốc xếp tấm lát hở - Bốc xếp xuống | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 118,6515 | tấn |
| 12 | Vận chuyển tấm lát hở bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,8652 | 10 T/1km |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,3 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh A70cm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, vạch sơn màu vàng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 132,65 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, sơ màu trắng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 915,9 | m2 |
| F | PHẦN MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 397,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng cát đường ống bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 150,642 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 4x8x18 (làm dấu) | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 799,68 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 215,9136 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 153,0976 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,531 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,531 | 100m3/1km |
| G | PHẦN MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 59,616 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 33,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,9872 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng trụ đèn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 26,0581 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 59,616 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,5962 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,5962 | 100m3/1km |
| H | PHẦN THIẾT BỊ NGẦM | |||
| 1 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 cáp nguồn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA CXV/DSTA 4x16mm2 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 30,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 28,404 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,104 | 100m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 184 | 1 đầu |
| 6 | Đánh số cột | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,2 | 10 cột |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 92 | bảng |
| 8 | Làm đầu coss ép | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 742 | 1 đầu |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63X6 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 94 | cọc |
| 10 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 92 | 1 đầu |
| 11 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 215,1 | m |
| 12 | Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 92 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 92 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn 1 bóng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 92 | 1 can den |
| 3 | Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 92 | bộ |
| 4 | Lắp đặt CB tép 1P 6A | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng Domino 4P, 60A đấu cáp | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,28 | 100m |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100kva | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.30894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.181566E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.513.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.027.956.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ giám sát hạng 3 công trình giao thông trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm là Cán bộ phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc, đã tham gia công tác đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | công suất: ≥23 kW | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: ≥ 6 T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: ≥ 0,70 m3 | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọn lượng ≥ 16 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10 T | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | lực rung: ≥ 25 T | 2 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: ≥ 600 m3/h | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | công suất ≥190 CV | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: ≥105 CV | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Máy ủi | công suất: ≥ 110 CV | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 10 T | 5 |
| 18 | Xe san | San đất ... | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | dung tích: ≥ 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi