Gói thầu: Gói thầu 01: Phân bón thuốc bảo vệ thực vật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564655-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu 01: Phân bón thuốc bảo vệ thực vật
Số hiệu KHLCNT 20220511668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 10:33:00 đến ngày 2022-06-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 169,134,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Phân bón thuốc bảo vệ thực vật
Kế hoạch Chương trình giống năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 04 Ngô Hữu Hạnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân bón lá đạm trung lượng N: 34%; S: 39%3GóiThành phần: Đạm trung lượng N: 34%; S: 39%Xuất xứ: Công ty TNHH SX và thương mại RVACSản phẩm: Rvac Fofer- X2
2Phân bón lá NPK 11-3-2.5+TE48ChaiThành phần: N 11%, P2O5 3%, K2O 2,5%, B 0,02%, Cu 0,2%, Zn 0,2%, Mn 0,2%, Fe 0,2% Xuất xứ: Công ty TNHH MTV Sinh hóa Nông Phú Lâm Sản phẩm: N3M
3Phân bón lá PK bổ sung vi lượng12,5ChaiThành phần: vi lượng 27-24+TE Sản phẩm: DC-Phoshu
4Phân bón lá sinh học Axit humic63KgThành phần: Axit humic: 70% Xuất xứ: Công ty cổ phần đầu tư Hợp Trí Sản phẩm: Hợp Trí Super Humic
5Phân bón lá trung vi lượng Mg: 2%; S: 3%+TE102GóiThành phần: trung vi lượng Mg: 2%; S: 3%+TE Xuất xứ: Công ty TNHH BEHN MEYER AGRICARE VIET NAM Sản phẩm: Fetrilon-Combi
6Phân NPK 15-3-20+1.2 Mg+10s+TE10KgThành phần: 15-3-20+1.2 Mg+10s+TESản phẩm: Phân NPK 15-3-20 Nhập Khẩu CHLB Đức, chuyên hoa hồng, hoa kiểng, cây cảnh
7Phân NPK 20-20-15+TE3.648,5KgThành phần: NPK 20-20-15+TEXuất xứ: Công ty TNHH TM Tân ThànhSản phẩm: Phân bón rễ Tân thành NPK 20-20-15+TE
8Phân NPK 20-20-15+TE26KgThành phần: NPK 20-20-15+TEXuất xứ: Phân bón Bình Điền
9Phân NPK 30-10-10110KgThành phần: NPK 30-10-10Xuất xứ: Công ty TNHH SUMOFARMSản phẩm: NPK NNV-09 30-10-10
10Phân Super lân641KgThành phần: P2O5 hữu hiệu: 16%; P2O5 tự do: 4%; CaO: 20%; Cd: 12ppm; S: 6%; SiO2: 6%Dạng hạt
11Phân Urê37KgThành phần: N: 46,3%: Biuret: 0,99%Sản phẩm: Đạm Cà mau Urê
12Phân vi lượng B11ChaiThành phần:vi lượng B: 2.000ppm; Zn: 1.000ppm; Fe: 50ppm; Mn: 50ppmXuất xứ: Công ty TNHH Phân bón Bảo MinhSản phẩm: AV1-Bocaxi
13Thuốc trừ cỏ293Chai1. Thành phần: Glufosinate Ammonium 150g/lSản phẩm: Fasfix 150SL-Cty CP BVTV Sài Gòn2. Thành phần: Metsulfuron Methyl 20%Sản phẩm: Ally® 20WG-Cty TNHH FMC Việt Nam3. Thành phần: Dalapon 80%Sản phẩm: Dipoxim 80SP-Cty CP BVTV Sài Gòn4. Thành phần: Diuron 80%Sản phẩm: Ansaron 80WP-Cty CP BVTV Sài Gòn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->