Gói thầu: mua dụng cụ, thiết bị và hóa chất phòng QLCL năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580051-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum
Tên gói thầu mua dụng cụ, thiết bị và hóa chất phòng QLCL năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220579982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 10:28:00 đến ngày 2022-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 232,784,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum
E-CDNT 1.2 mua dụng cụ, thiết bị và hóa chất phòng QLCL năm 2022
mua dụng cụ, thiết bị và hóa chất phòng QLCL năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum , địa chỉ: 639 phan đình phùng, phường duy tân, thành phố kon tum, tỉnh kon tum
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid Sunfuric 0,1N (tương đương ống chuẩn Đức)H2SO4 0,1 N12ỐngNồng độ 0,1 N, COA chứng nhận chất lượng, MSDS: hướng dẫn sử dụng;
2Acid Clohyđric 0,1N (tương đương ống chuẩn Đức)HCL 0,1N2ỐngNồng độ 0,1 N , COA chứng nhận chất lượng, MSDS: hướng dẫn sử dụng;
3Natri hidroxit 0.1 N (tương đương Ống chuẩn Đức)NaOH 0,1N12ỐngNồng độ 0,1 N , COA chứng nhận chất lượng, MSDS: hướng dẫn sử dụng;
4Natri Tetraborat (pa) chai 500gamNa2B4O71ChaiDạng tinh khiết phân tích (PA), MSDS: hướng dẫn sử dụng, 0,5kg/chai
5Acid Oxalic 0,1 N (tương đương ống chuẩn đức)HCOOH 0,1N2ỐngNồng độ 0,1 N , COA chứng nhận chất lượng, MSDS: hướng dẫn sử dụng;
6NaOH (PA)NaOH36kgNồng độ 99%, MSDS: hướng dẫn sử dụng, 0,5kg/chai
7Ethanol (cồn 96 độ) chai 1000mlC2H5OH3LítNồng độ 98%, MSDS: hướng dẫn sử dụng, loại chai 1000ml
8Acid Sunfic Đậm đặc 98%, d=1,84g/cm3H2SO418LítNồng độ 98%, tỷ trọng d=1,84g/cm3, MSDS: hướng dẫn sử dụng,
9Acid boricH3BO31kgDạng tinh khiết phân tích (PA), MSDS: hướng dẫn sử dụng
10Na2SO4 (PA)Na2SO42kgDạng tinh khiết phân tích (PA), MSDS: hướng dẫn sử dụng, 1kg/chai
11SelenSe150gDạng tinh khiết phân tích (PA), MSDS: hướng dẫn sử dụng; 50gam/chai
12RPA3 đóng trong chai 1lítRPA310lítĐóng trong chai thủy tinh, 1 lít/chai, Bao bì nhãn mác đầy đủ, MSDS: hướng dẫn sử dụng;
13Dầu W.SW.S2.734lítĐóng trong phi sắt, 200 lít/phi. Bao bì nhãn mác đầy đủ, MSDS: hướng dẫn sử dụng;
14Giấy lọc dầu W.S loại 60 cm x 60 cm29tờKích thước 60cm x 60 cm
15Giấy vấn thuốc lá3kgĐáp ứng TCVN 8493:2010; 8494:2010,
16Giấy bóng kiếng tờ (120cm x 80cm)145tờĐáp ứng TCVN 6093:2013,
17Giấy lọc khô tro ĐK 11cm (TQ) 100 tờ/hộp30HộpĐường kính 11cm; mới 100%
18Mẫu chuẩn để hiệu chuẩn máy đo PRI kích thước 12cm x 15cm.2tấmDạng tấm 12cm x 15cm; Nước sản xuất Malaisia, COA chứng nhận chất lượng,
19Mẫu cao su butyl chuẩn để hiệu chuẩn máy đo độ nhớt money20MẫuDạng thỏi 5cm x 5cm dày 0,6cm; Nước sản xuất Malaisia, COA chứng nhận chất lượng
20Giấy đo PHpH4HộpThang đo từ pH từ 1-14
21Bari clorua BaCl2 PABacl24kgDạng bột (PA), MSDS: đóng trong chai 1kg/chai
22Bình tam giác IsoLas 500ml16cáiBằng thủy tinh, thể tích 500 ml
23Chén nung bằng sứ 50ml20cáiBằng sứ, thể tích 50 ml
24Hàn mới và thay lưới rây lọc chất bẩn150cáiLưới rây đạt tiêu chuẩn 42μm ±3μm, hàn 02 lớp bên trong khu rây và ngoài khung rây
25Keo cắt mẫu3cáiLàm bằng sắt, cắt cao su dễ dàng
26Cốc đốt 100ml10cáiBằng hủy tinh, thể tích 100ml
27Bóng đèn hồng ngoại10cáiLoại màu đỏ, công suất 250W
28Bình tia xịt2cáiLàm bằng nhựa, thể tích 500ml
29Kẹp lắc mẫu chất bẩn ,2cáiLàm bằng sắt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->