Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576885-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220575367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:34:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,905,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học có công chứng về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămCó bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học có công chứng về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT)Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành trọng lượng 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành trọng lượng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu tự hành 6,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa một số công trình kiến trúc - hạ tầng đường bãi sau giải phóng mặt bằng mở đường 13.5m
30 Ngày
E-CDNT 3 Tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 0243.8271400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên , địa chỉ: Số 26 Đức Giang, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 0243.8271400


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. -Báo cáo tài chính năm 03 gần nhất. -Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần nhất; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán *Nhà thầu đều phải: - Có chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp tính chất gói thầu. - Có Biên bản khảo sát hiện trường thi công xây dựng được xác lập bởi Nhà thầu và Phòng Đầu tư Xây dựng công ty Xăng dầu Khu vực I - Là Cơ quan chuyên môn của Chủ đầu tư. Do công trình xây dựng trong khuôn viên công ty là nơi làm việc hàng ngày của CBNV Công ty; Công trình có ảnh hưởng lớn đến việc kết nối hệ thống hạ tầng hiện hữu: Cấp, thoát nước, điện…; để việc đào đắp trong quá trình thi công không ảnh hưởng đến hệ thống hạ tầng điện, tín hiệu đi ngầm trong khu vực công trường… Do vậy, rất cần thiết phải yêu cầu Nhà thầu tổ chức khảo sát để lập Biện pháp thi công phù hợp đáp ứng được các tiêu chí trên trong quá trình lập hồ sơ mời thầu. Trước khi đến khảo sát, đề nghị Nhà thầu liên hệ trước 24h tại: Văn phòng Công ty XDKV1 – 26 Đức Giang, Long Biên, hà Nội; Nguyễn Quang Lương – Phòng Đầu tư xây dựng Công ty XDKV1, số điện thoại: 0904.712.805.
E-CDNT 16.1 5 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 35 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 0243.8271400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8271400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8271400
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng ĐTXD - Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8271400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V3,65100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V3,65100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V3,65100m3/1km
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn Chương V21,24100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chỉ dẫn Chương V6,83510m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V4,351m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V22,18821m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V0,2219100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V0,2219100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V1,692m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V1,692m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V6,4328m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V23,5824m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V6,2875m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V0,8321m3
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V0,8100kg
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V0,1551100m2
18Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V21cấu kiện
19Nắp gang thoát nướcTheo chỉ dẫn Chương V3Cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo chỉ dẫn Chương V0,99100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm (VD)Theo chỉ dẫn Chương V0,1202100m
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chỉ dẫn Chương V4,7810m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V0,478m3
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo chỉ dẫn Chương V0,239100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn Chương V56,1m
26Ni lông chống mất nước bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V200m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V30m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn Chương V2,84100m3
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chỉ dẫn Chương V12,7810m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V1,3419m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V0,0134100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V0,0134100m3/1km
33Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V192,410m2
34Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V21510m2
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V5,664100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V5,664100tấn
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn Chương V11,6100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn Chương V28,4100m2
39Vận chuyển dàn máy rải đến và điTheo chỉ dẫn Chương V4Chuyến
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V3,6152m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V6,60381m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V0,1022100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V0,1022100m3/1km
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V4,4243m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V3,52m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V18,2788m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V86,8674m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V73,0414m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V180m2
50Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo chỉ dẫn Chương V180m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V1,736m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V14,56m2
53Vỉa bê tông kích thước 26*100*23cm (Bao gồm NC)Theo chỉ dẫn Chương V56m
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V0,3238100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V0,2532100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V0,0706100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V0,0706100m3/1km
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V2,2848m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V4,7793m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V0,2744100m2
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V0,126100m2
62Bu lông thép M18 90cmTheo chỉ dẫn Chương V28Cái
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V0,5052tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V0,3335tấn
65Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn Chương V2,175tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V2,175tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V102,95221m2
68Sika 214-11-vữa rót chống thấm cột, hộp kĩ thuậtTheo chỉ dẫn Chương V76,5625kg
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V1,8628100m2
70Diềm mái tônTheo chỉ dẫn Chương V76,15md
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V0,1157100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V0,0196100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V0,0961100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V0,0961100m3/1km
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V1,78m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V0,04100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V3,52m3
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V16m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V5m2
80Lắp đặt tấm gang chắn rác KT: 50*70Theo chỉ dẫn Chương V20md
81Công nhật vệ sinh rác trên mái nhà quản lý sân bóng (NC 3/7)Theo chỉ dẫn Chương V2công
82Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V13,2399m2
83Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo chỉ dẫn Chương V4,1047m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V1,0087m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V21,222m2
86Đục tẩy bề mặt tường bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V44,748m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V44,748m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V82,716m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V103,938m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học có công chứng về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)33
2 Kỹ sư giao thông 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămCó bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học có công chứng về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT)Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Máy đào một gầu, bánh xích1
2 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 10 tấn Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 10 tấn1
3 Máy lu rung tự hành trọng lượng 25 tấn Máy lu rung tự hành trọng lượng 25 tấn1
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130CV-140CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130CV-140CV1
5 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
6 Xe cẩu tự hành 6,5T Xe cẩu tự hành 6,5T1
7 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->