Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577169-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220500816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:23:00 đến ngày 2022-06-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,988,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng 03 người trong đó:Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Nhà ban giám hiệu, hội trường và hạng mục phụ trợ Trường Quân sự
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và TKXD An Hòa Địa chỉ: Số 28, LK11B, khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Phát Địa chỉ: Số 21-10, ngõ 3 Hà Trì 4, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và TKXD An Hòa Địa chỉ: Số 28, LK11B, khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIÁM HIỆU
1Đào xúc đất khu sảnh, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,802100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,667m3
3Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,867m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,504m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,96m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,782100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,771100kg
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,705100kg
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,912100kg
10Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,656m3
11Khoan tạo lỗ cấy thép, lỗ khoan D≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1621 lỗ khoan
12Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,963m3
13Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,841m2
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100kg
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,367100kg
16Bê tông xà dầm, giằng mái sảnh, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,033m3
17Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,7981m2
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,908100kg
19Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,294100kg
20Bê tông sàn mái sảnh, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,729m3
21Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,8741m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,232100kg
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
25Khoan tạo lỗ cấy cột, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1841 lỗ khoan
26Khoan tạo lỗ cấy sàn, lỗ khoan D≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm cos+14.950Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.8921 lỗ khoan
27Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,069m3
28Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,1041m2
29Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,46100kg
30Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,624100kg
31Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,22m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,451100m2
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,481100kg
34Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,304100kg
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,71m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,451100m2
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,155100kg
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,686m3
39Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296tấn
40Lắp sàn thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,91m2
42Bulong M18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
43Gia công bản bậc thang sắt bằng gỗ dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m2
44Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3261m2
45Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,849m3
46Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,9831m2
47Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,765100kg
48Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,845m3
49Ván khuôn giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3361m2
50Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,03100kg
51Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,563tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,563tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,48m2
54Tháo dỡ điện nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Công
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,86m2
56Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,95m
57Tháo tấm lợp aluminum sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,809100m2
58Tháo dỡ khung mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7tấn
59Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420,354m2
60Phá lớp vữa trát tường sê nô mái để chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,914m2
61Phá lớp vữa trát trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật704,201m2
62Phá lớp vữa trát trần sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,725m2
63Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.317,368m2
64Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật990,111m2
65Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.179,289m2
66Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,877m2
67Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,971m2
68Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,765100m2
69Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85tấn
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 33cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,04m3
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,631m3
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,366m3
73Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật511m
74Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
75Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
76Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,205m3
77Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤ 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,19m2
78Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m2
79Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,782m3
80Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,782m3
81Hút bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
82Thi công nối ống đến thoát nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,072m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,132m3
85Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,774m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.251,567m2
87Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật805,926m2
88Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.057,4931m2
89Sơn trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,7251m2
90Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.012,863m2
91Ốp chân tường, gạch tiết diện 120x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,991m2
92Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m3
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,036m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,802m3
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,559m2
96Lát gạch thẻ mặt bồn hoa, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,06m2
97Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,135m3
98Lát dốc bằng đá nhám, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,35m2
99Khoan rút lõi khu WC mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hố
100Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,974m2
101Chống thấm các bề mặt nằm ngang, đứng bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,738m2
102Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23hố
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,2141m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,9741m2
105Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,4931m2
106Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,4931m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,4931m2
108Lát đá mặt bàn bếp bằng đá Granite vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,375m2
109Gia công tủ bếp bằng gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7md
110Bàn rửa khu rửa tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,451m2
112Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268tấn
113Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,962m2
114Gia công và lắp dựng tay vịn gỗ D68Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,18md
115Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8711m2
116Trụ gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
117Thang sắt thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Nắp cửa thang thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
119Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,34m2
120Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,85m2
121Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
122Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,172m2
123Vách kính cố định, nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,691m2
124Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,762m2
125Lắp dựng vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,691m2
126Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,023m3
128Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,087m3
129Trát tường trong của tường xây bổ sung ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,11m2
130Trát tường ngoài của tường xây bổ sung ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật425,605m2
131Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,143m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật456,094m2
133Sơn tường cột ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật881,6991m2
134Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,111m2
135Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,095m
136Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.037,969m
137Công tác đắp cột sảnh trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
138Công tác đắp cột mặt tiền trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cột
139Quốc Huy mặt tiền INOX vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
140Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,973m3
141Trát tường lan can ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,668m2
142Sơn tường lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,6681m2
143Gia công lan can con tiên 5 con/1mdChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,81md
144Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,43m
145Chống thấm các bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,619m2
146Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,659m2
147Máng INOX thu nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,78md
148Lắp máng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,2361m2
149Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,491m3
150Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,933m3
151Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,475m2
152Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,1m2
153Sơn tường dầm ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật471,8351m2
154Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,545m
155Lợp mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,31m2
156Lợp mái tôn giả ngói cho mái nghiêngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,2561m2
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,883100m2
B HOÀN TRẢ SÂN TERAZZO
1Đào xúc nền sân bị hư hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,432m3
3Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,432m3
4Đắp cát tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,638100m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638m2
6Lát nền bằng gạch Terazzo 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638m2
7Đào móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,92m3
8Bó bồn cây, bó hè bằng vỉa đá 180x220x1000, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290m
9Nạo vét rãnh thoát nước mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2gói
C CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền lát đá cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,348m2
2Phá dỡ nền lát gạch cũ (Hành lang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật729,402m2
3Phá dỡ nền lát gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật634,665m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,58m2
5Tháo tấm lợp aluminumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,218100m2
6Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,662100m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,244m2
8Tháo vách ngăn WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,23m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,172m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,098m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.044,239m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật557,848m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.234,755m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.422,938m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,592m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,64m2
17Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.125,558m2
18Tháo dỡ vách gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật628,073m2
19Cạo bỏ lớp mặt đá thang đánh bóng lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,67m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,672m3
21Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,672m3
22Hút bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
23Thi công nối ống đến thoát nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật265,15m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,198m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật729,402m2
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,465m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,216m2
29Vách ngăn WC bằng ComporiteChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,23m2
30Lát đá mặt bàn WC bằng đá Granite vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
31Trát vá tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,95m2
32Vá các vị trí tường bị bong trócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30công
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.657,6931m2
34Sơn tường dầm ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.706,0371m2
35Sơn lại cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,5921m2
36Sơn lại sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,641m2
37Lắp dựng cửa vào khuôn (Phần cửa gỗ tháo ra sơn lại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,578m2 cấu kiện
38Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
39Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
40Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,774m2
41Vách kính cố định, nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,876m2
42Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,614m2
43Lắp dựng vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,876m2
44Cửa gỗ 1 cánh mở, gỗ lim Nam phi hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,912m2
45Khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1md
46Nẹp cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4md
47Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4m cấu kiện
48Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,912m2 cấu kiện
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,446m2
50Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
52Vách gỗ ốp tường phòng hội trường (Soi rãnh Slot, cảo cốt MDF E0 NK EU, US, dày 15mm, chống ẩm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật628,073m2
53Lắp dựng vách gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật628,073m2
54Cao su non dạng tấm 1.2mx2.2mx10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật628,073m2
55Bông thủy tinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật628,073m2
56Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách khoảng cách 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2431m3
57Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,0121m2
58Gia công hệ thép liên kết tấm vách bằng thép hộp 25x25x1mm khoảng cách 800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649tấn
59Lắp dựng khung thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649tấn
60Gia công hệ sàn công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,869tấn
61Lắp sàn công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,869tấn
62Sơn khung vách - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật588,4391m2
63Phào gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,4md
64Lắp dựng phào gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,4m cấu kiện
65Nẹp gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,4md
66Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật707,3071m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật409,51m2
68Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.116,8071m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.116,8071m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,4681m2
71Lợp tấm aluminum ngoài trời dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật821,8691m2
72Chống thấm các bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật738,544m2
73Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hố
74Láng nền sàn tạo dốc không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,58m2
75Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long hoặc tương đương 400x400, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560,2m2
76Lợp tấm lợp tấm tôn chống nóng dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật966,181m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,068100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,03100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,06100m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ GIÁM HIỆU
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
2Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
3MCB-2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Đèn Led ống - 220V-(1*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
14Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
15ĐHKK Loại 18.000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12máy
16Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
17Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật780m
18Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
19Ống luồn dây PVC-d25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
20Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
21Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22MCB-2P-50A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
32ĐHKK Loại 18.000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
33Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
34Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
35Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
36Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
37Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
38Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
39MCB-2P-50A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Đèn Downlight âm trần 15W-D225Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
43Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Đèn Ledpanel 50W-600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
45Đèn led dây hắt ánh sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140md
46Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
50ĐHKK Loại 18.000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8máy
51Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640m
52Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540m
53Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440m
54Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
55Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
56Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57MCB-2P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Đèn Downlight âm trần 15W-D225Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
61Đèn led dây hắt ánh sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15md
62Đèn chùm loại lớn 13x15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
66Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
67Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
68Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
69Ống luồn dây PVC-d25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
70Tủ điện tổng TĐ1, tôn 1.5mm -15moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
71Tủ điện tổng TĐ2, tôn 1.5mm -9moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
72Tủ điện tổng TĐ3, tôn 1.5mm -9moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
73MCCB-3P-100A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74MCCB-3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75MCB-1P-50A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76MCB-1P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77MCB-1P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
80Đèn Led ống - 220V-(1*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
84Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
85Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
86Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
87Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật430m
88Ống luồn dây HDPE-d60/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
89Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
90Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
92Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
94Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
95Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
96Kéo rải đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
97Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
99Đào móng rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m3
100Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,0986m3
102Xếp gạch chỉ (9 viên cho 1md)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,79m2
103Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50md
104Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
107Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
108Lắp đặt chậu rửa INOX (khu bếp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Lắp đặt vòi tắm senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
110Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
111Lắp đặt vòi xả nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
112Lắp đặt lô cuốn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
113Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
114Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
115Lắp đặt thanh treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
118Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=24m,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
119Phễu thu sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
120Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
121Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
122Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
123Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
124Cút 45 PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Cút 90 PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
126Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
128Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
129Lắp đặt tê PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Lắp đặt tê ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
133Lắp đặt tê PPR D50-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt tê PPR D50-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt tê thu PPR D32-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
136Lắp đặt côn PPR D50-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt côn thu PPR D32-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt nơ ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
139Lắp đặt van chặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Lắp đặt van chặn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt van chặn D 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
142Lắp đặt van 1 chiều D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
143Lắp van góc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
144Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp đặt rắc co PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
146Lắp đặt rắc co PPR D 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
147Ống nhựa uPVC D200 PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
152Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
153Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
154Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
155Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
156Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
159Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
160Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Y uPVC D 76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
162Y thu uPVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
163Lắp đặt côn PVC D110-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Lắp đặt côn PVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
165Lắp đặt côn PVC D76-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
166Lắp đặt nút bịt thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
167Chóp thông hơi D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
169Đai ôm cố định đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
170Giá treo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
171Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Tủ
172Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Tủ
173Bình bọt chữa cháy C02 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
174Bình chữa cháy BC 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bình
175Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
E PHẦN ĐIỆN – NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Đèn trang trí cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Quạt thông gió 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
8Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
9Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370m
10Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
11Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
12Đèn trang trí cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Quạt thông gió 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
20Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
21Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370m
22Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
23Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
24Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
27Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
28Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
29Công tắc baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
31Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
32Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
33Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
34Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Đèn Ledpanel KT(600*600)mm -220V-45WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
36Đèn vuông Downlight chiếu sâu KT(165*165)-220V-30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
37Công tắc bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
39Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
40Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
41Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
42Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
43Đèn vuông Downlight chiếu sâu KT(165*165)-220V-30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
44Công tắc bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
46Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
47Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
48Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
49Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
50Đèn vuông Downlight chiếu sâu KT(165*165)-220V-30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
51Công tắc bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
54Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
55Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
56Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
57Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
58Tủ điện tổng TĐ1, 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
59MCB-3P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
64Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
65Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
67Nút ấn tiểu treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
68Lắp đặt vòi xả nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
69Lắp đặt lô cuốn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
70Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Lắp đặt thanh treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
75Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=24m,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
76Phễu thoát sàn D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Phễu thoát sàn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
78Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
79Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
80Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
81Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
82Cút 45 PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Cút 90 PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Cút 90 PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
87Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
88Lắp đặt tê PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
90Lắp đặt tê ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
91Lắp đặt tê PPR D50-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt tê PPR D40-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt tê thu PPR D32-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
94Lắp đặt côn PPR D50-D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt côn PPR D40-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt côn thu PPR D32-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
97Lắp đặt nơ ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
98Lắp đặt van chặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt van chặn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Lắp đặt van chặn D 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt van 1 chiều D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp van góc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
103Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Van phao phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt rắc co PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt rắc co PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt rắc co PPR D 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Ống nhựa uPVC D200 PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
113Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
114Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
115Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
116Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
117Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
118Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
119Y uPVC D 76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Y thu uPVC D110-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Y thu uPVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Y thu uPVC D76-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
123Lắp đặt côn PVC D110-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt côn PVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt côn PVC D76-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt nút bịt thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Chóp thông hơi D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Đai ôm cố định đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
130Giá treo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
131Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
132Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Tủ
133Bình bọt chữa cháy C02 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
134Bình chữa cháy BC 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bình
135Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
136Đào móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232100m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,7012m3
138Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,715100m3
139Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7158m3
140Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4394m3
141Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6552100m2
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1688m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,105m3
144Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,852m2
145Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,7236m2
146Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5022m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6589100m2
148Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0264tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 75kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3111 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 3 Số lượng 03 người trong đó:Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Tời điện Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt2
9 Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt2
10 Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt2
12 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
13 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->