Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:23:00 đến ngày 2022-06-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,988,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 03 người trong đó:Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Nhà ban giám hiệu, hội trường và hạng mục phụ trợ Trường Quân sự 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Đào xúc đất khu sảnh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,667 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,867 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,771 | 100kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,705 | 100kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,912 | 100kg |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ cấy thép, lỗ khoan D≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100kg |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,367 | 100kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng mái sảnh, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,033 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,798 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,294 | 100kg |
| 20 | Bê tông sàn mái sảnh, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,729 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,874 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,232 | 100kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 25 | Khoan tạo lỗ cấy cột, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Khoan tạo lỗ cấy sàn, lỗ khoan D≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm cos+14.950 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.892 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,069 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,104 | 1m2 |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | 100kg |
| 30 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,624 | 100kg |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | 100kg |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,304 | 100kg |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,71 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,155 | 100kg |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,686 | m3 |
| 39 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 40 | Lắp sàn thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,91 | m2 |
| 42 | Bulong M18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 43 | Gia công bản bậc thang sắt bằng gỗ dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,326 | 1m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,849 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,983 | 1m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,765 | 100kg |
| 48 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,845 | m3 |
| 49 | Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,336 | 1m2 |
| 50 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | 100kg |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,563 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,563 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,48 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ điện nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,86 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,95 | m |
| 57 | Tháo tấm lợp aluminum sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ khung mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,354 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái để chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,914 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 704,201 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát trần sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,725 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.317,368 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 990,111 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179,289 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,877 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,971 | m2 |
| 68 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,765 | 100m2 |
| 69 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 33cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,04 | m3 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,631 | m3 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,366 | m3 |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | 1m |
| 74 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 75 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 76 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | m3 |
| 77 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,19 | m2 |
| 78 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,782 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,782 | m3 |
| 81 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 82 | Thi công nối ống đến thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,072 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,132 | m3 |
| 85 | Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,774 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.251,567 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 805,926 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.057,493 | 1m2 |
| 89 | Sơn trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,725 | 1m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.012,863 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, gạch tiết diện 120x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,991 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,036 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,802 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,559 | m2 |
| 96 | Lát gạch thẻ mặt bồn hoa, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 98 | Lát dốc bằng đá nhám, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 99 | Khoan rút lõi khu WC mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hố |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,974 | m2 |
| 101 | Chống thấm các bề mặt nằm ngang, đứng bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,738 | m2 |
| 102 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hố |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,214 | 1m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,974 | 1m2 |
| 105 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,493 | 1m2 |
| 106 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,493 | 1m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,493 | 1m2 |
| 108 | Lát đá mặt bàn bếp bằng đá Granite vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | m2 |
| 109 | Gia công tủ bếp bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | md |
| 110 | Bàn rửa khu rửa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,451 | m2 |
| 112 | Gia công lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,962 | m2 |
| 114 | Gia công và lắp dựng tay vịn gỗ D68 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,18 | md |
| 115 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,871 | 1m2 |
| 116 | Trụ gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 117 | Thang sắt thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Nắp cửa thang thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,34 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,85 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 122 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,172 | m2 |
| 123 | Vách kính cố định, nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,691 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,762 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,691 | m2 |
| 126 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,023 | m3 |
| 128 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,087 | m3 |
| 129 | Trát tường trong của tường xây bổ sung ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,11 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài của tường xây bổ sung ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,605 | m2 |
| 131 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,143 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456,094 | m2 |
| 133 | Sơn tường cột ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 881,699 | 1m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,11 | 1m2 |
| 135 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,095 | m |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,969 | m |
| 137 | Công tác đắp cột sảnh trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 138 | Công tác đắp cột mặt tiền trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 139 | Quốc Huy mặt tiền INOX vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,973 | m3 |
| 141 | Trát tường lan can ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,668 | m2 |
| 142 | Sơn tường lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,668 | 1m2 |
| 143 | Gia công lan can con tiên 5 con/1md | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,81 | md |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,43 | m |
| 145 | Chống thấm các bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,619 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,659 | m2 |
| 147 | Máng INOX thu nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,78 | md |
| 148 | Lắp máng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,236 | 1m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,491 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,933 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,475 | m2 |
| 152 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,1 | m2 |
| 153 | Sơn tường dầm ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 471,835 | 1m2 |
| 154 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,545 | m |
| 155 | Lợp mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,3 | 1m2 |
| 156 | Lợp mái tôn giả ngói cho mái nghiêng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,256 | 1m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,883 | 100m2 |
| B | HOÀN TRẢ SÂN TERAZZO | |||
| 1 | Đào xúc nền sân bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,36 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,432 | m3 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch Terazzo 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638 | m2 |
| 7 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 8 | Bó bồn cây, bó hè bằng vỉa đá 180x220x1000, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 9 | Nạo vét rãnh thoát nước mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gói |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,348 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch cũ (Hành lang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 729,402 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,665 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp aluminum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,218 | 100m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,662 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,244 | m2 |
| 8 | Tháo vách ngăn WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,172 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,098 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.044,239 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 557,848 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.234,755 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.422,938 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,592 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,64 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125,558 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,073 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp mặt đá thang đánh bóng lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,67 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,672 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,672 | m3 |
| 22 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Thi công nối ống đến thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,15 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,198 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 729,402 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,465 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,216 | m2 |
| 29 | Vách ngăn WC bằng Comporite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,23 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bàn WC bằng đá Granite vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 31 | Trát vá tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,95 | m2 |
| 32 | Vá các vị trí tường bị bong tróc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.657,693 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường dầm ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.706,037 | 1m2 |
| 35 | Sơn lại cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,592 | 1m2 |
| 36 | Sơn lại sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,64 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Phần cửa gỗ tháo ra sơn lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,578 | m2 cấu kiện |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 40 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,774 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định, nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,876 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,614 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,876 | m2 |
| 44 | Cửa gỗ 1 cánh mở, gỗ lim Nam phi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | md |
| 46 | Nẹp cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | md |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | m2 cấu kiện |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,446 | m2 |
| 50 | Bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 52 | Vách gỗ ốp tường phòng hội trường (Soi rãnh Slot, cảo cốt MDF E0 NK EU, US, dày 15mm, chống ẩm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,073 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,073 | m2 |
| 54 | Cao su non dạng tấm 1.2mx2.2mx10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,073 | m2 |
| 55 | Bông thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,073 | m2 |
| 56 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách khoảng cách 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | 1m3 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,012 | 1m2 |
| 58 | Gia công hệ thép liên kết tấm vách bằng thép hộp 25x25x1mm khoảng cách 800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 60 | Gia công hệ sàn công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,869 | tấn |
| 61 | Lắp sàn công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,869 | tấn |
| 62 | Sơn khung vách - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 588,439 | 1m2 |
| 63 | Phào gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,4 | md |
| 64 | Lắp dựng phào gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,4 | m cấu kiện |
| 65 | Nẹp gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,4 | md |
| 66 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 707,307 | 1m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,5 | 1m2 |
| 68 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116,807 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116,807 | 1m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,468 | 1m2 |
| 71 | Lợp tấm aluminum ngoài trời dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 821,869 | 1m2 |
| 72 | Chống thấm các bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 738,544 | m2 |
| 73 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hố |
| 74 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long hoặc tương đương 400x400, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,2 | m2 |
| 76 | Lợp tấm lợp tấm tôn chống nóng dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 966,18 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,068 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,06 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 3 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Đèn Led ống - 220V-(1*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 15 | ĐHKK Loại 18.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 16 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC-d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 21 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | MCB-2P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 32 | ĐHKK Loại 18.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 33 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 35 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 38 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 39 | MCB-2P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Đèn Downlight âm trần 15W-D225 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 43 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Đèn Ledpanel 50W-600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 45 | Đèn led dây hắt ánh sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | md |
| 46 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 50 | ĐHKK Loại 18.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 51 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 52 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 53 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 56 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | MCB-2P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Đèn Downlight âm trần 15W-D225 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 61 | Đèn led dây hắt ánh sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | md |
| 62 | Đèn chùm loại lớn 13x15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 66 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 67 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 68 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 69 | Ống luồn dây PVC-d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 70 | Tủ điện tổng TĐ1, tôn 1.5mm -15module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 71 | Tủ điện tổng TĐ2, tôn 1.5mm -9module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 72 | Tủ điện tổng TĐ3, tôn 1.5mm -9module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 73 | MCCB-3P-100A-36kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | MCCB-3P-50A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | MCB-1P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | MCB-1P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | MCB-1P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 80 | Đèn Led ống - 220V-(1*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 84 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 86 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 88 | Ống luồn dây HDPE-d60/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 89 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 92 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 94 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 96 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 97 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 99 | Đào móng rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0986 | m3 |
| 102 | Xếp gạch chỉ (9 viên cho 1md) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 103 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | md |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa INOX (khu bếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=24m, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 119 | Phễu thu sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 124 | Cút 45 PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Cút 90 PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR D50-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR D50-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thu PPR D32-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn PPR D50-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu PPR D32-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt nơ ren PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 139 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van chặn D 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Lắp van góc D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 144 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt rắc co PPR D 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 147 | Ống nhựa uPVC D200 PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 159 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 160 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Y uPVC D 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Y thu uPVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn PVC D110-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn PVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn PVC D76-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 166 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 167 | Chóp thông hơi D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Đai ôm cố định đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 170 | Giá treo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 172 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 173 | Bình bọt chữa cháy C02 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 174 | Bình chữa cháy BC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 175 | Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| E | PHẦN ĐIỆN – NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Đèn trang trí cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 8 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 11 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 12 | Đèn trang trí cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 20 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 23 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 24 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 28 | Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 31 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 33 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 34 | Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Đèn Ledpanel KT(600*600)mm -220V-45W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 36 | Đèn vuông Downlight chiếu sâu KT(165*165)-220V-30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 37 | Công tắc bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 39 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 42 | Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 43 | Đèn vuông Downlight chiếu sâu KT(165*165)-220V-30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 44 | Công tắc bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 47 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 49 | Đèn Ledpanel KT(600*1200)mm -220V-75W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 50 | Đèn vuông Downlight chiếu sâu KT(165*165)-220V-30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 51 | Công tắc bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 54 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 56 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 58 | Tủ điện tổng TĐ1, 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | MCB-3P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 67 | Nút ấn tiểu treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=24m, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 76 | Phễu thoát sàn D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Phễu thoát sàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 82 | Cút 45 PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cút 90 PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Cút 90 PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR D50-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR D40-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu PPR D32-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn PPR D50-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn PPR D40-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu PPR D32-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt nơ ren PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van chặn D 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp van góc D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 103 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Van phao phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co PPR D 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Ống nhựa uPVC D200 PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 119 | Y uPVC D 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Y thu uPVC D110-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Y thu uPVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Y thu uPVC D76-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn PVC D110-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn PVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn PVC D76-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Chóp thông hơi D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Đai ôm cố định đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 130 | Giá treo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 132 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 133 | Bình bọt chữa cháy C02 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 134 | Bình chữa cháy BC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 135 | Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 136 | Đào móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7012 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7158 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4394 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6552 | 100m2 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1688 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,105 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,852 | m2 |
| 145 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7236 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5022 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6589 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0264 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 75kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 3 | Số lượng 03 người trong đó:Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi