Gói thầu: Gói số 03: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577160-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220562680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2022 (phần ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:22:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ >= 5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công sửa chữa công trình
Sửa chữa phòng làm việc, nhà ở, doanh trại PK02
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2022 (phần ngân sách tỉnh hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà. thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại Phú Khang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax: (0274) 3825.194
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong tróc trong nhà (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,726
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong nhà (50% diện tích tường còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,726
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt trần nhà (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V245,37
4Trát lại tường bị nứt, bong tróc chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,726
5Bả bằng matít vào tường trong nhà (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V739,452
6Bả matít trần nhà (tính 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V245,37
7Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V739,452
8Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V245,37
9Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V524,3
10Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V524,3
11Láng nền sàn mái, sê nô tạo dốc, nơi mỏng nhất có chiều dày 3cm, vữa mác M100Mô tả kỹ thuật theo chương V275,846
12Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,454
13Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V152,46
14Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600×600mm, chiều dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,46
15Tháo dỡ đèn mâm áp trần (hệ số Knc = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
16Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m áp trần (hệ số Knc = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
17Tháo dỡ quạt trần (hệ số Knc = Km = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Tháo dỡ dimmer quạt trần (hệ số Knc = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel tròn gắn nổi, công suất 18WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, công suất 2×18W, máng phản quang âm trần 1200×300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
21Cung cấp, lắp đặt quạt trần, đường kính cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Cung cấp, lắp đặt dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo (gồm chậu lavabo, vòi nước lavabo, dây cấp nước, bộ xả si phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (gồm chậu tiểu nam, van xả tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt (gồm chậu xí bệt, dây cấp nước, tê cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B NHÀ ĂN CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong tróc ngoài nhà (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,489
2Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong tróc trong nhà (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V527,46
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt trần nhà (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,615
4Trát lại tường ngoài nhà bị nứt, bong tróc chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,489m2
5Trát lại tường trong bị nứt, bong tróc chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V527,46m2
6Bả matít tường ngoài nhà (tính 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,489
7Bả matít tường trong nhà (tính 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V527,46
8Bả matít trần nhà (tính 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,615
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,489
10Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V527,46
11Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,615
12Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V227,45
13Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600×600mm, chiều dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V227,45
14Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m áp trần (hệ số Knc = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
15Tháo dỡ đèn mâm áp trần (hệ số Knc = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Tháo dỡ quạt đảo trần (Knc = Km = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tháo dỡ quạt trần (hệ số Knc = Km = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
18Tháo dỡ dimmer quạt trần (hệ số Knc = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Cung cấp, lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, công suất 2×18W, máng công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel tròn âm trần, công suất 15WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần, đường kính cánh 450mm, sử dụng remoteMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Cung cấp, lắp đặt quạt trần, đường kính cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Cung cấp, lắp đặt dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
C NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,23
2Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính mài mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4
3Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính mài mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15
4Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều, khung nhôm, panô nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,26
5Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở bật khung nhôm, kính mài mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68
6Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở bậtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,24
11Phá dỡ nền sàn gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,96
12Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96
13Lát gạch nền sàn gạch granite 400x400mm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96
14Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.527,565
15Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong nhà (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.856,54
16Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt trần nhà (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.157,11
17Bả matít tường ngoài nhà (tính 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.527,565
18Bả matít tường trong nhà (tính 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.856,54
19Bả matít trần nhà (tính 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.157,11
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100 diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.527,565
21Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.856,54
22Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.157,11
23Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V63,84
24Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600×600mm, chiều dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,84
25Tháo dỡ đèn mâm áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
26Tháo dỡ đèn 1,2m áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
27Tháo dỡ quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel tròn gắn nổi, công suất 18WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
29Cung cấp, lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, công suất 2×18W, máng công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
30Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần, đường kính cánh 450mm, sử dụng remoteMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
D NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,736
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong nhà (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,564
3Bả matít tường ngoài nhà (tính 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,736
4Bả matít tường trong nhà (tính 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,564
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100 diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,736
6Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,564
7Tháo dỡ đèn compact gắn nổi (Knc = 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn Led gắn nổi 1,2m, công suất 1×18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E CỔNG PHỤ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,223
2Đào đất móng ray cửa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,296
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m³
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng ray cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
9Gia công thép hình ray cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
11Cung cấp, lắp dựng cổng phụ song sắt, mở trượt có bánh xe (theo bản vẽ kiến trúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,53
12Sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp cho cửa phụMô tả kỹ thuật theo chương V10,53
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót nền đường, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,137
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông nền đường, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,705
F TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG
1Đào đất móng, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m³
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông đà kiềng, đà giằng; chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m²
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m²
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, đà giằng, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m²
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,704
17Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,178
18Trát đà giằng, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088
19Cung cấp, lắp dựng hàng rào thoáng, thanh ngang 50×50×1,5mm; thanh đứng 16×16×1,5mm đầu vát nhọn, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37,426
20Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V45,97
G Thay thế vật liệu điện, nước bị hỏng
1Cung cấp, lắp đặt dây cáp phụ kiện điện thay thế cho dây cáp, phụ kiện điện hiện hữu bị hỏng khi lắp đặt thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, phụ kiện thay thế cho ống nhựa, phụ kiện hiện hữu bị hỏng khi lắp đặt thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
H Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải
1Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ phạm vi 10km ô tô vận tải thùng - trọng tải 2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
3 Phụ trách AT, VSLĐ: 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
4 công nhân 10 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ >= 5 tấn* Xe tải tự đổ >= 5 tấn*1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
4 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
5 Máy khoan Máy khoan2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Đầm đất Đầm đất1
8 Đầm dùi Đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->