Gói thầu: Gói số 03: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2022 (phần ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:22:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ >= 5 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 5 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa phòng làm việc, nhà ở, doanh trại PK02 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2022 (phần ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax: (0274) 3825.194 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong tróc trong nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,726 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong nhà (50% diện tích tường còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,726 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt trần nhà (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,37 | m² |
| 4 | Trát lại tường bị nứt, bong tróc chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,726 | m² |
| 5 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,452 | m² |
| 6 | Bả matít trần nhà (tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,37 | m² |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,452 | m² |
| 8 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,37 | m² |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,3 | m² |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,3 | m² |
| 11 | Láng nền sàn mái, sê nô tạo dốc, nơi mỏng nhất có chiều dày 3cm, vữa mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,846 | m² |
| 12 | Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,454 | m² |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,46 | m² |
| 14 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600×600mm, chiều dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,46 | m² |
| 15 | Tháo dỡ đèn mâm áp trần (hệ số Knc = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m áp trần (hệ số Knc = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ quạt trần (hệ số Knc = Km = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ dimmer quạt trần (hệ số Knc = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel tròn gắn nổi, công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, công suất 2×18W, máng phản quang âm trần 1200×300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần, đường kính cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo (gồm chậu lavabo, vòi nước lavabo, dây cấp nước, bộ xả si phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (gồm chậu tiểu nam, van xả tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt (gồm chậu xí bệt, dây cấp nước, tê cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ ĂN CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong tróc ngoài nhà (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,489 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong tróc trong nhà (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,46 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt trần nhà (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,615 | m² |
| 4 | Trát lại tường ngoài nhà bị nứt, bong tróc chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,489 | m2 |
| 5 | Trát lại tường trong bị nứt, bong tróc chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,46 | m2 |
| 6 | Bả matít tường ngoài nhà (tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,489 | m² |
| 7 | Bả matít tường trong nhà (tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,46 | m² |
| 8 | Bả matít trần nhà (tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,615 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,489 | m² |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,46 | m² |
| 11 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,615 | m² |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,45 | m² |
| 13 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600×600mm, chiều dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,45 | m² |
| 14 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m áp trần (hệ số Knc = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn mâm áp trần (hệ số Knc = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ quạt đảo trần (Knc = Km = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ quạt trần (hệ số Knc = Km = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ dimmer quạt trần (hệ số Knc = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, công suất 2×18W, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel tròn âm trần, công suất 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần, đường kính cánh 450mm, sử dụng remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần, đường kính cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| C | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m² |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính mài mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m² |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính mài mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m² |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều, khung nhôm, panô nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m² |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở bật khung nhôm, kính mài mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m² |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền sàn gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m² |
| 12 | Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m² |
| 13 | Lát gạch nền sàn gạch granite 400x400mm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m² |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,565 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong nhà (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,54 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt trần nhà (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,11 | m² |
| 17 | Bả matít tường ngoài nhà (tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,565 | m² |
| 18 | Bả matít tường trong nhà (tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,54 | m² |
| 19 | Bả matít trần nhà (tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,11 | m² |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100 diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,565 | m² |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,54 | m² |
| 22 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,11 | m² |
| 23 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m² |
| 24 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600×600mm, chiều dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m² |
| 25 | Tháo dỡ đèn mâm áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ đèn 1,2m áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel tròn gắn nổi, công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, công suất 2×18W, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần, đường kính cánh 450mm, sử dụng remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,736 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong nhà (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,564 | m² |
| 3 | Bả matít tường ngoài nhà (tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,736 | m² |
| 4 | Bả matít tường trong nhà (tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,564 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100 diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,736 | m² |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,564 | m² |
| 7 | Tháo dỡ đèn compact gắn nổi (Knc = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led gắn nổi 1,2m, công suất 1×18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m³ |
| 2 | Đào đất móng ray cửa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình ray cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cổng phụ song sắt, mở trượt có bánh xe (theo bản vẽ kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m² |
| 12 | Sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp cho cửa phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m² |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót nền đường, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông nền đường, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m³ |
| F | TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông đà kiềng, đà giằng; chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, đà giằng, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m² |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m³ |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,704 | m² |
| 17 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,178 | m² |
| 18 | Trát đà giằng, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m² |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào thoáng, thanh ngang 50×50×1,5mm; thanh đứng 16×16×1,5mm đầu vát nhọn, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,426 | m² |
| 20 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m² |
| G | Thay thế vật liệu điện, nước bị hỏng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp phụ kiện điện thay thế cho dây cáp, phụ kiện điện hiện hữu bị hỏng khi lắp đặt thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, phụ kiện thay thế cho ống nhựa, phụ kiện hiện hữu bị hỏng khi lắp đặt thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| H | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ phạm vi 10km ô tô vận tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ: | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 4 | công nhân | 10 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ >= 5 tấn* | Xe tải tự đổ >= 5 tấn* | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi