Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; nguồn cân đối ngân sách huyện và các nguồn lực hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:18:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,731,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6719525E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp, Đáp ứng theo yêu cầu tại “Điều 53. Điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường”- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu. Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn lao động.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất dung tích gầu ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào đất dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu ô tô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển bê tông thương phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam, xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; nguồn cân đối ngân sách huyện và các nguồn lực hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II nền đường | Chương V, E-HSMT | 207,81 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 2.500,703 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V, E-HSMT | 84,187 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 77,828 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V, E-HSMT | 4,378 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 12,958 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đá cấp IV | Chương V, E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 53,829 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đá cấp IV | Chương V, E-HSMT | 7,376 | 100m3 |
| 10 | Đào vét đất hữu cơ | Chương V, E-HSMT | 12,044 | 100m3 |
| 11 | Đào đánh cấp đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 34,79 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 552,819 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Chương V, E-HSMT | 26,216 | 100m3 |
| 14 | Cày xới đường cũ, lu lèn lại K98 | Chương V, E-HSMT | 47,158 | 100m3 |
| 15 | Cày xới đường cũ, lu lèn lại K95 | Chương V, E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 15,625 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 1.349,796 | m3 |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM, h=22cm; đá 2x4 M300 | Chương V, E-HSMT | 5.420,578 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Chương V, E-HSMT | 244,212 | 100m2 |
| 3 | Móng CPDD Loại 2; h = 18cm | Chương V, E-HSMT | 43,391 | 100m3 |
| 4 | Móng CPDD Loại 2; h = 14cm | Chương V, E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh mặt đường BTXM đá 2x4 M300 | Chương V, E-HSMT | 95,492 | m3 |
| 6 | Bù vênh CPDD Loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1,322 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực khe co giãn D>18mm | Chương V, E-HSMT | 4,821 | tấn |
| 8 | Mặt đường dân sinh BTXM đá 2x4 M250 | Chương V, E-HSMT | 106,806 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 478 | cái |
| 2 | Cột lý trình H | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Cột Km bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt cột D89 H = 3.2m và BBPQ tam giác cạnh 70 cm | Chương V, E-HSMT | 6 | vị trí |
| 5 | Gia công, lắp đặt cột D89 H = 3.55m và BBPQ tam giác cạnh 70 cm + BBPQ chữ nhật 0.7x0.3m. | Chương V, E-HSMT | 11 | vị trí |
| 6 | Gia công, lắp đặt cột D89; H = 3.6m và BBPQ chữ nhật KT 1x1.6m | Chương V, E-HSMT | 1 | vị trí |
| 7 | Gia công, lắp đặt cột D89; H = 3.3m và BBPQ chữ nhật KT 0.6x0,8m | Chương V, E-HSMT | 3 | vị trí |
| 8 | Gia công, lắp đặt cột D89; H =3,6m và BBPQ chữ nhật KT 1.2x1m | Chương V, E-HSMT | 1 | vị trí |
| 9 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt PQ, chiều dày lớp sơn 4mm | Chương V, E-HSMT | 162,068 | m2 |
| 10 | Đào móng cột tôn hộ lan | Chương V, E-HSMT | 93,415 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4 M200 | Chương V, E-HSMT | 54,512 | m3 |
| 12 | Lấp đất bằng đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 13 | Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 1.743 | md |
| 14 | Cột thép ống D110x4.5mm; L=1,3m mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 548 | cột |
| 15 | Tấm thép đệm 300*70*5mm. | Chương V, E-HSMT | 548 | cái |
| 16 | Tiêu phản quang | Chương V, E-HSMT | 548 | cái |
| 17 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V, E-HSMT | 92,92 | md |
| 18 | Bu lông M16*35 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 5.480 | cái |
| 19 | Bu lông M20*180 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 548 | cái |
| D | Gia cố rãnh biên | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III gia cố rãnh biên | Chương V, E-HSMT | 9,968 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,334 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 M150 dày 8cm | Chương V, E-HSMT | 563,42 | m3 |
| 4 | BT tấm bản đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 18,412 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương V, E-HSMT | 1,913 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Chương V, E-HSMT | 0,985 | tấn |
| E | Gia cố rãnh hộ đạo, hố tụ rãnh biên, bậc nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh cơ taluy đá 1x2 M150 | Chương V, E-HSMT | 308,044 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III gia cố rãnh biên | Chương V, E-HSMT | 3,08 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III Bậc nước & hố tụ cơ 1 (H | Chương V, E-HSMT | 2,523 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM 75 | Chương V, E-HSMT | 28,75 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM75 | Chương V, E-HSMT | 33,252 | m3 |
| 7 | Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V, vữa XM75 | Chương V, E-HSMT | 139,68 | m3 |
| 8 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM75 | Chương V, E-HSMT | 516,712 | m2 |
| 9 | Đào móng đất cấp III Bậc nước & hố tụ cơ (H=8 - 24m) | Chương V, E-HSMT | 3,391 | 100m3 |
| 10 | Đệm cát K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 11 | Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V, vữa XM75 | Chương V, E-HSMT | 256,112 | m3 |
| 12 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM75 | Chương V, E-HSMT | 793,784 | m2 |
| 13 | BT gờ chắn nước đá 2x4 M200 | Chương V, E-HSMT | 20,452 | m3 |
| F | Kè vai đường | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng kè đá 2x4 M150 | Chương V, E-HSMT | 30,15 | m3 |
| 4 | Bê tông thân kè đá 2x4 M150 | Chương V, E-HSMT | 26,01 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ kè đá 2x4 M150 | Chương V, E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 7 | Tầng lọc 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lấp đất móng kè | Chương V, E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ Cống hộp KĐ 2x4,5x4m cọc 26 Km 0+715,85m | Chương V, E-HSMT | 82,831 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bản cũ | Chương V, E-HSMT | 6 | Ck |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 12,284 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát | Chương V, E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đệm móng, đá 2x4, C15 | Chương V, E-HSMT | 41,71 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 1x2 C30. | Chương V, E-HSMT | 176,143 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống, đá 1x2, C30 | Chương V, E-HSMT | 154,633 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp cống, đá 1x2, C30 | Chương V, E-HSMT | 151,287 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay, đá 1x2 C30 | Chương V, E-HSMT | 16,115 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, C25 | Chương V, E-HSMT | 27,396 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh, đá 1x2, C25 | Chương V, E-HSMT | 51,791 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Chương V, E-HSMT | 34,876 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc chân khay vữa C10 | Chương V, E-HSMT | 9,688 | m3 |
| 14 | Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM C10 | Chương V, E-HSMT | 96,88 | m2 |
| 15 | Xếp khan đá hộc (đá tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 24,22 | m3 |
| 16 | Cốt thép thân tường cánh D | Chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Chương V, E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Chương V, E-HSMT | 6,722 | tấn |
| 19 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Chương V, E-HSMT | 11,54 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn cống D | Chương V, E-HSMT | 5,568 | tấn |
| 21 | Cốt thép chân khay thân cống D | Chương V, E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 22 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Chương V, E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Chương V, E-HSMT | 5,14 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 19,342 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 22,905 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 27 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,909 | tấn |
| 28 | Băng cản nước PVC O250 | Chương V, E-HSMT | 41 | md |
| 29 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Chương V, E-HSMT | 82 | md |
| 30 | Bitum chèn khe | Chương V, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 31 | Thép mạ kẽm D32 | Chương V, E-HSMT | 883,87 | kg |
| 32 | Băng cản nước PVC O250 | Chương V, E-HSMT | 72,74 | md |
| 33 | Thép ống D42 dày 2mm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 137,9 | kg |
| 34 | Thép D12 | Chương V, E-HSMT | 596,612 | kg |
| 35 | Bitum chèn khe | Chương V, E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 36 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Chương V, E-HSMT | 136 | md |
| 37 | Quét nhựa bitum | Chương V, E-HSMT | 604,089 | m2 |
| 38 | Đắp đá mạt | Chương V, E-HSMT | 7,139 | 100m3 |
| 39 | Lấp đất K95 | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 40 | Đào móng đất cấp 3 kè cống hộp | Chương V, E-HSMT | 0,853 | 100m3 |
| 41 | BT lót móng, đá 2x4 C10 | Chương V, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, đá 2x4, C15 | Chương V, E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 43 | Bê tông thân kè, đá 2x4 C15 | Chương V, E-HSMT | 28 | m3 |
| 44 | Đắp đất dính | Chương V, E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 45 | Tầng lọc đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 47 | Lấp đất K90 | Chương V, E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 48 | Đào móng đất cấp 3 ốp mái | Chương V, E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 49 | Đệm cát K90 | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 50 | Bê tông chân khay đá 2x4 C15 | Chương V, E-HSMT | 20,508 | m3 |
| 51 | Bê tông mái ốp, đá 2x4 C15 | Chương V, E-HSMT | 45,293 | m3 |
| 52 | Rải bạt dứa mái taluy | Chương V, E-HSMT | 2,264 | 100m2 |
| 53 | Lấp đất K90 | Chương V, E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất dính | Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 55 | Tầng lọc đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 56 | Tầng lọc đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 57 | Tầng lọc đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 59 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ khối xây cũ Cống hộp KĐ 2x4,5x4m cọc 26 Km 0+715,85m | Chương V, E-HSMT | 41,209 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ bản cũ | Chương V, E-HSMT | 6 | Ck |
| 62 | Đào móng đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 8,362 | 100m3 |
| 63 | Đệm cát | Chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đệm móng, đá 2x4, C15 | Chương V, E-HSMT | 18,37 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cống, đá 1x2 C30. | Chương V, E-HSMT | 39,124 | m3 |
| 66 | Bê tông thân cống, đá 1x2, C30 | Chương V, E-HSMT | 36,616 | m3 |
| 67 | Bê tông nắp cống, đá 1x2, C30 | Chương V, E-HSMT | 24,076 | m3 |
| 68 | Bê tông chân khay, đá 1x2 C30 | Chương V, E-HSMT | 9,628 | m3 |
| 69 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, C25 | Chương V, E-HSMT | 33,615 | m3 |
| 70 | Bê tông móng tường cánh, đá 1x2, C25 | Chương V, E-HSMT | 47,364 | m3 |
| 71 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, C25 | Chương V, E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 72 | Bê tông bản đá 1x2 C25 | Chương V, E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Chương V, E-HSMT | 51,307 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc chân khay vữa C10 | Chương V, E-HSMT | 14,252 | m3 |
| 75 | Trát vữa dày trát 2cm, vữa XMC10 | Chương V, E-HSMT | 142,52 | m2 |
| 76 | Xếp khan đá hộc (đá tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 35,63 | m3 |
| 77 | Cốt thép thân tường cánh D | Chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 79 | Cốt thép bản D | Chương V, E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 80 | Cốt thép sàn cống D | Chương V, E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 81 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Chương V, E-HSMT | 2,326 | tấn |
| 82 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Chương V, E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 83 | Gia cố cốt thép đỉnh cống D | Chương V, E-HSMT | 2,655 | tấn |
| 84 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Chương V, E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 85 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Chương V, E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Chương V, E-HSMT | 4,864 | tấn |
| 87 | Cốt thép gờ lan can D | Chương V, E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 88 | Cốt thép bản vượt D | Chương V, E-HSMT | 0,936 | tấn |
| 89 | Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,097 | tấn |
| 90 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 91 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,949 | tấn |
| 92 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,677 | tấn |
| 93 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 94 | Băng cản nước PVC O250 mốí nối | Chương V, E-HSMT | 31,6 | md |
| 95 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Chương V, E-HSMT | 63,2 | md |
| 96 | Bitum chèn khe | Chương V, E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 97 | Quét nhựa bitum | Chương V, E-HSMT | 211,445 | m2 |
| 98 | Lan can thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 616,782 | kg |
| 99 | Đắp CPDD Loại1 K95 | Chương V, E-HSMT | 4,078 | 100m3 |
| 100 | Đắp CPDD Loại1 K98 | Chương V, E-HSMT | 0,827 | 100m3 |
| 101 | Lấp đất K90 | Chương V, E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 102 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2 C30 | Chương V, E-HSMT | 27,694 | m3 |
| 103 | Móng CPDD Loại 2; h = 18cm | Chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 104 | Ống nhựa D120 | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 105 | Đào móng đất cấp 3 ốp mái | Chương V, E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 106 | Đệm cát K90 | Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 107 | Bê tông chân khay đá 2x4 C15 | Chương V, E-HSMT | 10,358 | m3 |
| 108 | Bê tông mái ốp, đá 2x4 C15 | Chương V, E-HSMT | 21,043 | m3 |
| 109 | Rải bạt dứa mái taluy | Chương V, E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 110 | Lấp đất K90 | Chương V, E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất dính | Chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 112 | Tầng lọc đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 113 | Tầng lọc đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 114 | Tầng lọc đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 116 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 117 | Đào móng cống đất cấp 3. Cống tròn thoát nước ngang | Chương V, E-HSMT | 7,491 | 100m3 |
| 118 | Đệm cát | Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 119 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM75 | Chương V, E-HSMT | 152,353 | m3 |
| 120 | Bê tông chèn M100 | Chương V, E-HSMT | 93,178 | m3 |
| 121 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 226,591 | m3 |
| 122 | Cốt thép ống cống D | Chương V, E-HSMT | 7,715 | tấn |
| 123 | Cốt thép ống cống D | Chương V, E-HSMT | 29,027 | tấn |
| 124 | Lắp đặt ống cống D1000 | Chương V, E-HSMT | 80 | ống |
| 125 | Lắp đặt ống cống D1500 | Chương V, E-HSMT | 18 | ống |
| 126 | Lắp đặt ống cống D2000 | Chương V, E-HSMT | 121 | ống |
| 127 | Lấp đất K95 | Chương V, E-HSMT | 2,247 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cống đất cấp 3 đầu cống | Chương V, E-HSMT | 4,472 | 100m3 |
| 129 | Đệm cát | Chương V, E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 130 | Xây đá hộc móng M75 | Chương V, E-HSMT | 85,097 | m3 |
| 131 | Xây đá hộc thân M75 | Chương V, E-HSMT | 67,586 | m3 |
| 132 | Xây đá hộc sân cống M75 | Chương V, E-HSMT | 65,315 | m3 |
| 133 | Trát mặt lộ dày 2cm M75 | Chương V, E-HSMT | 287,713 | m2 |
| 134 | Lấp trả hố móng | Chương V, E-HSMT | 1,341 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cống đất cấp 3. Hố thu thượng hạ lưu | Chương V, E-HSMT | 2,922 | 100m3 |
| 136 | Đệm cát | Chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 137 | Xây đá hộc móng M75 | Chương V, E-HSMT | 115,232 | m3 |
| 138 | Xây đá hộc thân M75 | Chương V, E-HSMT | 82,919 | m3 |
| 139 | Trát trong dày 2cm M75 | Chương V, E-HSMT | 337,339 | m2 |
| 140 | Lấp trả hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,876 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất dính | Chương V, E-HSMT | 26,316 | m3 |
| 142 | Đá hộc xếp khan (tận dụng đá trên tuyến) | Chương V, E-HSMT | 12,37 | m3 |
| H | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Biển báo I441a, b, c | Chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 2 | Biển báo tam giác W245A | Chương V, E-HSMT | 4 | biển |
| 3 | Ống nhựa D80 | Chương V, E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 4 | BT đá 1x2 M100 đổ lõi ống nhưạ | Chương V, E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 5 | BT đế cột đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 6 | Dây phản quang | Chương V, E-HSMT | 110 | md |
| 7 | Đèn nháy cảnh báo | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Cờ vẫy điều tiết giao thông | Chương V, E-HSMT | 1 | cờ |
| 9 | Áo phản quang | Chương V, E-HSMT | 1 | áo |
| 10 | Nhân công 2/7 | Chương V, E-HSMT | 180 | công |
| 11 | GC thép làm khung rào chắn (KH 6 th) | Chương V, E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 12 | LĐ thép làm rào chắn | Chương V, E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 13 | Đèn nháy cảnh báo | Chương V, E-HSMT | 2 | đèn |
| I | Đường cứu nạn | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 không lu lèn | Chương V, E-HSMT | 198,798 | m3 |
| 2 | Cát không lu lèn | Chương V, E-HSMT | 335,165 | m3 |
| J | Di chuyển đường điện 35KV, TBA và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13(M) di chuyển đường điện 35KV | Chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Xà XP1-1 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XP3-1 | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đơn, 1 tầng XN-1T-35D | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo kép dọc, 2 tầng XNKD∆-2T-35C | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ kép ngang, 1 tầng XRKN-1T-35D | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giằng cột GC-20 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chương V, E-HSMT | 588 | |
| 9 | Sứ đứng 35kV cả ty | Chương V, E-HSMT | 20 | Quả |
| 10 | Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộ | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tiếp địa RC-4 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Móng cột MTK-20(M) | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Cột bê tông ly tâm BTLT-12m.TH chặt gốc | Chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Xà đỡ cột đơn, 1 tầng, 1 mạch XD-1T-35D.TH | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch: XN-1T-35C.TH | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 thu hồi | Chương V, E-HSMT | 426 | m |
| 20 | Sứ đứng gốm 35kV thu hồi | Chương V, E-HSMT | 5 | Quả |
| 21 | Chuỗi polyme hãm 35kV thu hồi | Chương V, E-HSMT | 15 | Bộ |
| 22 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Trạm biến áp | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm trạm một cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van trạm một cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian trạm một cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ MBA trạm một cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện tâm trạm một cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thang trèo 4m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thanh đồng cứng F8 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 31 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1x25 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Sứ đứng 35kV cả ty | Chương V, E-HSMT | 13 | Quả |
| 34 | Ghíp đồng M25-70, 3 bulong | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng - 16 mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng - 25 mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì tự rơi - 35kV | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Ống nhựa HDPE 85/65 (màu đen) bọc cáp xuất tuyến | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 42 | Ống nhựa HDPE 32/25 (màu ghi) bọc tiếp địa TT làm việc | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 43 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 45 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 46 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa TBA 1 cột DLTĐ-1C | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Móng cột trạm biến áp MT4A-12 | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Bê tông nền trạm | Chương V, E-HSMT | 1 | Trạm |
| 50 | Cột bê tông ly tâm 12m chặt gốc tháo dỡ thu hồi | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi xà đón dây đầu trạm một cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van trạm một cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian trạm một cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ MBA 1 cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ ghế cách điện 1 cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi thang trèo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V, E-HSMT | 13 | Quả |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi - 35kV | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 Đường dây hạ thế | Chương V, E-HSMT | 3 | Cột |
| 60 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 61 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2(TC) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 62 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 63 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V, E-HSMT | 206 | m |
| 64 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 65 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 66 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 67 | Ốp cột và móc treo D20 | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 68 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V, E-HSMT | 22 | Cái |
| 69 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 70 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn) | Chương V, E-HSMT | 4 | cuộn |
| 72 | Móng cột N-8,5T | Chương V, E-HSMT | 3 | Móng |
| 73 | Móng cột N-10T | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng cột N-12T(TC) | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Cáp vặn xoắn 2x35 kéo dải lại | Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 76 | Cáp vặn xoắn 4x95 kéo dải lại | Chương V, E-HSMT | 44 | m |
| 77 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 pha | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 78 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồi | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 80 | Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồi | Chương V, E-HSMT | 4 | Cột |
| 81 | Cột BTH 7,5m chặt gốc thu hồi | Chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 82 | Cáp vặn xoắn 4x95 thu hồi | Chương V, E-HSMT | 176 | m |
| 83 | Cáp vặn xoắn 4x35 thu hồi | Chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 84 | Dây bọc AV-1x70 thu hồi | Chương V, E-HSMT | 198 | m |
| 85 | Dây bọc AV-1x50 thu hồi | Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 31,5kVA lắp đặt lại | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 35kV-10kA - polymer | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại tủ PP hạ thế - 50A | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ MBA 3 pha 35/0,4kV - 31,5kVA | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 35kV | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tủ PP hạ thế - 50A | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp - U 22 : 35KV, 3pha | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van, U=22:35kV | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| L | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường khi khai thác đất tại chỗ. | 87.756,769 | m3 | |
| 2 | Chi phí cấp quyền khai thác đất. | 68.028,503 | m3 | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải đất đá | 307.781,839 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,48% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6719525E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp, Đáp ứng theo yêu cầu tại “Điều 53. Điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường”- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu. Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn lao động.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất dung tích gầu ≥ 1,6m3 | dung tích gầu ≥ 1,6m3 | 3 |
| 2 | Máy đào đất dung tích gầu ≥ 1,25m3 | dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 3 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | công suất ≥ 110CV | 3 |
| 4 | Máy lu | 4 | |
| 5 | Máy lu 25T | 25T | 1 |
| 6 | Máy rải | Rải vật liệu | 1 |
| 7 | Cẩu ô tô tải trọng | tải trọng | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 10 | |
| 9 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 1 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn | vận chuyển bê tông thương phẩm | 4 |
| 11 | Xe bơm bê tông | Bơm bê tông | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | đo đạc | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | 3 | |
| 16 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 3 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn sắt thép | 2 |
| 18 | Máy hàn | hàn điện | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 5 |
| 20 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi