Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574880-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220321707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; nguồn cân đối ngân sách huyện và các nguồn lực hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:18:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,731,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6719525E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp, Đáp ứng theo yêu cầu tại “Điều 53. Điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường”- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu. Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn lao động.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào đất dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu ô tô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 10
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển bê tông thương phẩm
- Số lượng tối thiểu 4
11-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam, xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; nguồn cân đối ngân sách huyện và các nguồn lực hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Miền Bắc, địa chỉ: Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp II nền đườngChương V, E-HSMT207,81100m3
2Đào nền đường đất cấp IIIChương V, E-HSMT2.500,703100m3
3Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVChương V, E-HSMT84,187100m3
4Đào nền đường đất cấp IVChương V, E-HSMT77,828100m3
5Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V, E-HSMT4,378100m3
6Đào rãnh đất cấp IIIChương V, E-HSMT12,958100m3
7Đào rãnh đá cấp IVChương V, E-HSMT1,465100m3
8Đào khuôn đất cấp IIIChương V, E-HSMT53,829100m3
9Đào khuôn đá cấp IVChương V, E-HSMT7,376100m3
10Đào vét đất hữu cơChương V, E-HSMT12,044100m3
11Đào đánh cấp đất cấp IIChương V, E-HSMT34,79100m3
12Đắp đất nền đường K=0,95Chương V, E-HSMT552,819100m3
13Đắp đất nền đường K=0,98Chương V, E-HSMT26,216100m3
14Cày xới đường cũ, lu lèn lại K98Chương V, E-HSMT47,158100m3
15Cày xới đường cũ, lu lèn lại K95Chương V, E-HSMT0,984100m3
16Đắp đất nền đường K=0,90Chương V, E-HSMT15,625100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT1.349,796m3
B Mặt đường BTXM
1Mặt đường BTXM, h=22cm; đá 2x4 M300Chương V, E-HSMT5.420,578m3
2Rải giấy nilonChương V, E-HSMT244,212100m2
3Móng CPDD Loại 2; h = 18cmChương V, E-HSMT43,391100m3
4Móng CPDD Loại 2; h = 14cmChương V, E-HSMT1,008100m3
5Bù vênh mặt đường BTXM đá 2x4 M300Chương V, E-HSMT95,492m3
6Bù vênh CPDD Loại 2Chương V, E-HSMT1,322100m3
7Gia công, lắp đặt thanh truyền lực khe co giãn D>18mmChương V, E-HSMT4,821tấn
8Mặt đường dân sinh BTXM đá 2x4 M250Chương V, E-HSMT106,806m3
C An toàn giao thông
1Cọc tiêu bê tông cốt thépChương V, E-HSMT478cái
2Cột lý trình HChương V, E-HSMT36cái
3Cột Km bằng bê tôngChương V, E-HSMT4cái
4Gia công, lắp đặt cột D89 H = 3.2m và BBPQ tam giác cạnh 70 cmChương V, E-HSMT6vị trí
5Gia công, lắp đặt cột D89 H = 3.55m và BBPQ tam giác cạnh 70 cm + BBPQ chữ nhật 0.7x0.3m.Chương V, E-HSMT11vị trí
6Gia công, lắp đặt cột D89; H = 3.6m và BBPQ chữ nhật KT 1x1.6mChương V, E-HSMT1vị trí
7Gia công, lắp đặt cột D89; H = 3.3m và BBPQ chữ nhật KT 0.6x0,8mChương V, E-HSMT3vị trí
8Gia công, lắp đặt cột D89; H =3,6m và BBPQ chữ nhật KT 1.2x1mChương V, E-HSMT1vị trí
9Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt PQ, chiều dày lớp sơn 4mmChương V, E-HSMT162,068m2
10Đào móng cột tôn hộ lanChương V, E-HSMT93,415m3
11Bê tông móng, đá 2x4 M200Chương V, E-HSMT54,512m3
12Lấp đất bằng đầm cócChương V, E-HSMT0,362100m3
13Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽmChương V, E-HSMT1.743md
14Cột thép ống D110x4.5mm; L=1,3m mạ kẽmChương V, E-HSMT548cột
15Tấm thép đệm 300*70*5mm.Chương V, E-HSMT548cái
16Tiêu phản quangChương V, E-HSMT548cái
17Tấm đầu, tấm cuốiChương V, E-HSMT92,92md
18Bu lông M16*35 mạ kẽmChương V, E-HSMT5.480cái
19Bu lông M20*180 mạ kẽmChương V, E-HSMT548cái
D Gia cố rãnh biên
1Đào móng đất cấp III gia cố rãnh biênChương V, E-HSMT9,968100m3
2Đệm cát móng K=0,90Chương V, E-HSMT4,334100m3
3Bê tông rãnh đá 1x2 M150 dày 8cmChương V, E-HSMT563,42m3
4BT tấm bản đá 1x2 M250Chương V, E-HSMT18,412m3
5Cốt thép tấm đan DChương V, E-HSMT1,913tấn
6Cốt thép tấm đan DChương V, E-HSMT0,985tấn
E Gia cố rãnh hộ đạo, hố tụ rãnh biên, bậc nước
1Bê tông rãnh cơ taluy đá 1x2 M150Chương V, E-HSMT308,044m3
2Đào móng đất cấp III gia cố rãnh biênChương V, E-HSMT3,08100m3
3Đào móng đất cấp III Bậc nước & hố tụ cơ 1 (HChương V, E-HSMT2,523100m3
4Đệm cát K=0,90Chương V, E-HSMT0,206100m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM 75Chương V, E-HSMT28,75m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM75Chương V, E-HSMT33,252m3
7Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V, vữa XM75Chương V, E-HSMT139,68m3
8Trát vữa dày 2cm, vữa XM75Chương V, E-HSMT516,712m2
9Đào móng đất cấp III Bậc nước & hố tụ cơ (H=8 - 24m)Chương V, E-HSMT3,391100m3
10Đệm cát K=0,90Chương V, E-HSMT0,302100m3
11Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V, vữa XM75Chương V, E-HSMT256,112m3
12Trát vữa dày 2cm, vữa XM75Chương V, E-HSMT793,784m2
13BT gờ chắn nước đá 2x4 M200Chương V, E-HSMT20,452m3
F Kè vai đường
1Đào móng đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,833100m3
2Đệm cát K=0,90Chương V, E-HSMT0,031100m3
3Bê tông móng kè đá 2x4 M150Chương V, E-HSMT30,15m3
4Bê tông thân kè đá 2x4 M150Chương V, E-HSMT26,01m3
5Bê tông mũ kè đá 2x4 M150Chương V, E-HSMT1,778m3
6Đắp đất sét tầng lọcChương V, E-HSMT0,18m3
7Tầng lọc 4x6Chương V, E-HSMT0,337m3
8Lắp đặt ống nhựa D110Chương V, E-HSMT0,099100m
9Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nướcChương V, E-HSMT0,012100m2
10Lấp đất móng kèChương V, E-HSMT0,309100m3
G Hệ thống thoát nước
1Phá dỡ khối xây cũ Cống hộp KĐ 2x4,5x4m cọc 26 Km 0+715,85mChương V, E-HSMT82,831m3
2Tháo dỡ bản cũChương V, E-HSMT6Ck
3Đào móng đất cấp IIIChương V, E-HSMT12,284100m3
4Đệm cátChương V, E-HSMT0,504100m3
5Bê tông đệm móng, đá 2x4, C15Chương V, E-HSMT41,71m3
6Bê tông móng cống, đá 1x2 C30.Chương V, E-HSMT176,143m3
7Bê tông thân cống, đá 1x2, C30Chương V, E-HSMT154,633m3
8Bê tông nắp cống, đá 1x2, C30Chương V, E-HSMT151,287m3
9Bê tông chân khay, đá 1x2 C30Chương V, E-HSMT16,115m3
10Bê tông tường cánh, đá 1x2, C25Chương V, E-HSMT27,396m3
11Bê tông móng tường cánh, đá 1x2, C25Chương V, E-HSMT51,791m3
12Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Chương V, E-HSMT34,876m3
13Xây đá hộc chân khay vữa C10Chương V, E-HSMT9,688m3
14Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM C10Chương V, E-HSMT96,88m2
15Xếp khan đá hộc (đá tận dụng)Chương V, E-HSMT24,22m3
16Cốt thép thân tường cánh DChương V, E-HSMT0,088tấn
17Cốt thép móng tường cánh & sân cống DChương V, E-HSMT0,801tấn
18Cốt thép móng tường cánh & sân cống DChương V, E-HSMT6,722tấn
19Cốt thép thân cống, tường cánh DChương V, E-HSMT11,54tấn
20Cốt thép sàn cống DChương V, E-HSMT5,568tấn
21Cốt thép chân khay thân cống DChương V, E-HSMT0,882tấn
22Cốt thép thân cống, tường cánh DChương V, E-HSMT1,017tấn
23Cốt thép móng tường cánh & sân cống DChương V, E-HSMT5,14tấn
24Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT19,342tấn
25Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V)Chương V, E-HSMT22,905tấn
26Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT0,244tấn
27Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Chương V, E-HSMT2,909tấn
28Băng cản nước PVC O250Chương V, E-HSMT41md
29Cao su co giãn KT 1x2cmChương V, E-HSMT82md
30Bitum chèn kheChương V, E-HSMT0,41m3
31Thép mạ kẽm D32Chương V, E-HSMT883,87kg
32Băng cản nước PVC O250Chương V, E-HSMT72,74md
33Thép ống D42 dày 2mm mạ kẽmChương V, E-HSMT137,9kg
34Thép D12Chương V, E-HSMT596,612kg
35Bitum chèn kheChương V, E-HSMT2,628m3
36Cao su co giãn KT 1x2cmChương V, E-HSMT136md
37Quét nhựa bitumChương V, E-HSMT604,089m2
38Đắp đá mạtChương V, E-HSMT7,139100m3
39Lấp đất K95Chương V, E-HSMT0,27100m3
40Đào móng đất cấp 3 kè cống hộpChương V, E-HSMT0,853100m3
41BT lót móng, đá 2x4 C10Chương V, E-HSMT2,24m3
42Bê tông móng, đá 2x4, C15Chương V, E-HSMT22,4m3
43Bê tông thân kè, đá 2x4 C15Chương V, E-HSMT28m3
44Đắp đất dínhChương V, E-HSMT0,032m3
45Tầng lọc đá 4x6Chương V, E-HSMT0,075m3
46Lắp đặt ống nhựa D110Chương V, E-HSMT0,025100m
47Lấp đất K90Chương V, E-HSMT0,256100m3
48Đào móng đất cấp 3 ốp máiChương V, E-HSMT0,728100m3
49Đệm cát K90Chương V, E-HSMT0,035100m3
50Bê tông chân khay đá 2x4 C15Chương V, E-HSMT20,508m3
51Bê tông mái ốp, đá 2x4 C15Chương V, E-HSMT45,293m3
52Rải bạt dứa mái taluyChương V, E-HSMT2,264100m2
53Lấp đất K90Chương V, E-HSMT0,307100m3
54Đắp đất dínhChương V, E-HSMT0,54m3
55Tầng lọc đá 1x2Chương V, E-HSMT0,45m3
56Tầng lọc đá 2x4Chương V, E-HSMT0,405m3
57Tầng lọc đá 4x6Chương V, E-HSMT0,337m3
58Lắp đặt ống nhựa D110Chương V, E-HSMT0,072100m
59Rải vải địa bọc đầu ống nhựaChương V, E-HSMT0,016100m2
60Phá dỡ khối xây cũ Cống hộp KĐ 2x4,5x4m cọc 26 Km 0+715,85mChương V, E-HSMT41,209m3
61Tháo dỡ bản cũChương V, E-HSMT6Ck
62Đào móng đất cấp IIIChương V, E-HSMT8,362100m3
63Đệm cátChương V, E-HSMT0,228100m3
64Bê tông đệm móng, đá 2x4, C15Chương V, E-HSMT18,37m3
65Bê tông móng cống, đá 1x2 C30.Chương V, E-HSMT39,124m3
66Bê tông thân cống, đá 1x2, C30Chương V, E-HSMT36,616m3
67Bê tông nắp cống, đá 1x2, C30Chương V, E-HSMT24,076m3
68Bê tông chân khay, đá 1x2 C30Chương V, E-HSMT9,628m3
69Bê tông tường cánh, đá 1x2, C25Chương V, E-HSMT33,615m3
70Bê tông móng tường cánh, đá 1x2, C25Chương V, E-HSMT47,364m3
71Bê tông gờ lan can, đá 1x2, C25Chương V, E-HSMT5,94m3
72Bê tông bản đá 1x2 C25Chương V, E-HSMT11,76m3
73Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Chương V, E-HSMT51,307m3
74Xây đá hộc chân khay vữa C10Chương V, E-HSMT14,252m3
75Trát vữa dày trát 2cm, vữa XMC10Chương V, E-HSMT142,52m2
76Xếp khan đá hộc (đá tận dụng)Chương V, E-HSMT35,63m3
77Cốt thép thân tường cánh DChương V, E-HSMT0,102tấn
78Cốt thép móng tường cánh & sân cống DChương V, E-HSMT0,026tấn
79Cốt thép bản DChương V, E-HSMT0,253tấn
80Cốt thép sàn cống DChương V, E-HSMT0,963tấn
81Cốt thép thân cống, tường cánh DChương V, E-HSMT2,326tấn
82Cốt thép móng tường cánh & sân cống DChương V, E-HSMT1,496tấn
83Gia cố cốt thép đỉnh cống DChương V, E-HSMT2,655tấn
84Cốt thép móng tường cánh & sân cống DChương V, E-HSMT0,63tấn
85Cốt thép thân cống, tường cánh DChương V, E-HSMT1,347tấn
86Cốt thép móng tường cánh & sân cống DChương V, E-HSMT4,864tấn
87Cốt thép gờ lan can DChương V, E-HSMT0,213tấn
88Cốt thép bản vượt DChương V, E-HSMT0,936tấn
89Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V)Chương V, E-HSMT3,097tấn
90Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Chương V, E-HSMT0,009tấn
91Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT2,949tấn
92Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Chương V, E-HSMT3,677tấn
93Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Chương V, E-HSMT0,073tấn
94Băng cản nước PVC O250 mốí nốiChương V, E-HSMT31,6md
95Cao su co giãn KT 1x2cmChương V, E-HSMT63,2md
96Bitum chèn kheChương V, E-HSMT0,316m3
97Quét nhựa bitumChương V, E-HSMT211,445m2
98Lan can thép mạ kẽmChương V, E-HSMT616,782kg
99Đắp CPDD Loại1 K95Chương V, E-HSMT4,078100m3
100Đắp CPDD Loại1 K98Chương V, E-HSMT0,827100m3
101Lấp đất K90Chương V, E-HSMT1,87100m3
102Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2 C30Chương V, E-HSMT27,694m3
103Móng CPDD Loại 2; h = 18cmChương V, E-HSMT0,146100m3
104Ống nhựa D120Chương V, E-HSMT0,024100m
105Đào móng đất cấp 3 ốp máiChương V, E-HSMT0,367100m3
106Đệm cát K90Chương V, E-HSMT0,017100m3
107Bê tông chân khay đá 2x4 C15Chương V, E-HSMT10,358m3
108Bê tông mái ốp, đá 2x4 C15Chương V, E-HSMT21,043m3
109Rải bạt dứa mái taluyChương V, E-HSMT1,052100m2
110Lấp đất K90Chương V, E-HSMT0,155100m3
111Đắp đất dínhChương V, E-HSMT0,27m3
112Tầng lọc đá 1x2Chương V, E-HSMT0,225m3
113Tầng lọc đá 2x4Chương V, E-HSMT0,202m3
114Tầng lọc đá 4x6Chương V, E-HSMT0,168m3
115Lắp đặt ống nhựa D110Chương V, E-HSMT0,036100m
116Rải vải địa bọc đầu ống nhựaChương V, E-HSMT0,008100m2
117Đào móng cống đất cấp 3. Cống tròn thoát nước ngangChương V, E-HSMT7,491100m3
118Đệm cátChương V, E-HSMT0,38100m3
119Xây đá hộc, xây móng, vữa XM75Chương V, E-HSMT152,353m3
120Bê tông chèn M100Chương V, E-HSMT93,178m3
121Bê tông ống cống đá 1x2 M200Chương V, E-HSMT226,591m3
122Cốt thép ống cống DChương V, E-HSMT7,715tấn
123Cốt thép ống cống DChương V, E-HSMT29,027tấn
124Lắp đặt ống cống D1000Chương V, E-HSMT80ống
125Lắp đặt ống cống D1500Chương V, E-HSMT18ống
126Lắp đặt ống cống D2000Chương V, E-HSMT121ống
127Lấp đất K95Chương V, E-HSMT2,247100m3
128Đào móng cống đất cấp 3 đầu cốngChương V, E-HSMT4,472100m3
129Đệm cátChương V, E-HSMT0,272100m3
130Xây đá hộc móng M75Chương V, E-HSMT85,097m3
131Xây đá hộc thân M75Chương V, E-HSMT67,586m3
132Xây đá hộc sân cống M75Chương V, E-HSMT65,315m3
133Trát mặt lộ dày 2cm M75Chương V, E-HSMT287,713m2
134Lấp trả hố móngChương V, E-HSMT1,341100m3
135Đào móng cống đất cấp 3. Hố thu thượng hạ lưuChương V, E-HSMT2,922100m3
136Đệm cátChương V, E-HSMT0,218100m3
137Xây đá hộc móng M75Chương V, E-HSMT115,232m3
138Xây đá hộc thân M75Chương V, E-HSMT82,919m3
139Trát trong dày 2cm M75Chương V, E-HSMT337,339m2
140Lấp trả hố móngChương V, E-HSMT0,876100m3
141Đắp đất dínhChương V, E-HSMT26,316m3
142Đá hộc xếp khan (tận dụng đá trên tuyến)Chương V, E-HSMT12,37m3
H Đảm bảo ATGT
1Biển báo I441a, b, cChương V, E-HSMT2biển
2Biển báo tam giác W245AChương V, E-HSMT4biển
3Ống nhựa D80Chương V, E-HSMT0,612100m
4BT đá 1x2 M100 đổ lõi ống nhưạChương V, E-HSMT0,734m3
5BT đế cột đá 1x2 M200Chương V, E-HSMT0,663m3
6Dây phản quangChương V, E-HSMT110md
7Đèn nháy cảnh báoChương V, E-HSMT25cái
8Cờ vẫy điều tiết giao thôngChương V, E-HSMT1cờ
9Áo phản quangChương V, E-HSMT1áo
10Nhân công 2/7Chương V, E-HSMT180công
11GC thép làm khung rào chắn (KH 6 th)Chương V, E-HSMT0,243tấn
12LĐ thép làm rào chắnChương V, E-HSMT0,243tấn
13Đèn nháy cảnh báoChương V, E-HSMT2đèn
I Đường cứu nạn
1Đá dăm 2x4 không lu lènChương V, E-HSMT198,798m3
2Cát không lu lènChương V, E-HSMT335,165m3
J Di chuyển đường điện 35KV, TBA và đường dây hạ thế
1Cột BTLT NPC-I-20-190-13(M) di chuyển đường điện 35KVChương V, E-HSMT2Cột
2Xà XP1-1Chương V, E-HSMT1Bộ
3Xà XP3-1Chương V, E-HSMT2Bộ
4Xà néo cột đơn, 1 tầng XN-1T-35DChương V, E-HSMT1Bộ
5Xà néo kép dọc, 2 tầng XNKD∆-2T-35CChương V, E-HSMT1Bộ
6Xà rẽ kép ngang, 1 tầng XRKN-1T-35DChương V, E-HSMT1Bộ
7Giằng cột GC-20Chương V, E-HSMT1Bộ
8Dây nhôm lõi thép AC50/8Chương V, E-HSMT588
9Sứ đứng 35kV cả tyChương V, E-HSMT20Quả
10Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộChương V, E-HSMT6Bộ
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Chương V, E-HSMT30cái
12Biển báo an toànChương V, E-HSMT2cái
13Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V, E-HSMT4cái
14Tiếp địa RC-4Chương V, E-HSMT1Bộ
15Móng cột MTK-20(M)Chương V, E-HSMT1Móng
16Cột bê tông ly tâm BTLT-12m.TH chặt gốcChương V, E-HSMT2Cột
17Xà đỡ cột đơn, 1 tầng, 1 mạch XD-1T-35D.THChương V, E-HSMT1Bộ
18Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch: XN-1T-35C.THChương V, E-HSMT2Bộ
19Dây nhôm lõi thép AC50/8 thu hồiChương V, E-HSMT426m
20Sứ đứng gốm 35kV thu hồiChương V, E-HSMT5Quả
21Chuỗi polyme hãm 35kV thu hồiChương V, E-HSMT15Bộ
22Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Trạm biến ápChương V, E-HSMT1cột
23Xà đón dây đầu trạm trạm một cộtChương V, E-HSMT1bộ
24Xà đỡ cầu chì và chống sét van trạm một cộtChương V, E-HSMT1bộ
25Xà đỡ sứ trung gian trạm một cộtChương V, E-HSMT1bộ
26Xà đỡ MBA trạm một cộtChương V, E-HSMT1bộ
27Ghế cách điện tâm trạm một cộtChương V, E-HSMT1bộ
28Thang trèo 4mChương V, E-HSMT1bộ
29Thanh đồng cứng F8Chương V, E-HSMT21m
30Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Chương V, E-HSMT6m
31Cáp Cu/PVC 1x35Chương V, E-HSMT12m
32Cáp Cu/PVC 1x25Chương V, E-HSMT6m
33Sứ đứng 35kV cả tyChương V, E-HSMT13Quả
34Ghíp đồng M25-70, 3 bulongChương V, E-HSMT3cái
35Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V, E-HSMT3cái
36Đầu cốt đồng - 16 mmChương V, E-HSMT2cái
37Đầu cốt đồng - 25 mmChương V, E-HSMT10cái
38Đầu cốt đồng - 35 mmChương V, E-HSMT6cái
39Đầu cốt đồng - 50 mmChương V, E-HSMT3cái
40Cầu chì tự rơi - 35kVChương V, E-HSMT1bộ
41Ống nhựa HDPE 85/65 (màu đen) bọc cáp xuất tuyếnChương V, E-HSMT2m
42Ống nhựa HDPE 32/25 (màu ghi) bọc tiếp địa TT làm việcChương V, E-HSMT9m
43Nắp chụp đầu cực CSVChương V, E-HSMT3Cái
44Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V, E-HSMT3Cái
45Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V, E-HSMT3Cái
46Hệ thống tiếp địa TBAChương V, E-HSMT1Bộ
47Dây leo tiếp địa TBA 1 cột DLTĐ-1CChương V, E-HSMT1Bộ
48Móng cột trạm biến áp MT4A-12Chương V, E-HSMT1Móng
49Bê tông nền trạmChương V, E-HSMT1Trạm
50Cột bê tông ly tâm 12m chặt gốc tháo dỡ thu hồiChương V, E-HSMT1cột
51Tháo dỡ, thu hồi xà đón dây đầu trạm một cộtChương V, E-HSMT1bộ
52Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van trạm một cộtChương V, E-HSMT1bộ
53Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian trạm một cộtChương V, E-HSMT1bộ
54Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ MBA 1 cộtChương V, E-HSMT1bộ
55Tháo dỡ ghế cách điện 1 cộtChương V, E-HSMT1bộ
56Tháo dỡ, thu hồi thang trèoChương V, E-HSMT1bộ
57Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V, E-HSMT13Quả
58Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi - 35kVChương V, E-HSMT1bộ
59Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 Đường dây hạ thếChương V, E-HSMT3Cột
60Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V, E-HSMT1Cột
61Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2(TC)Chương V, E-HSMT1Cột
62Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Chương V, E-HSMT38m
63Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V, E-HSMT206m
64Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Chương V, E-HSMT16Cái
65Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35Chương V, E-HSMT5Cái
66Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95Chương V, E-HSMT11Cái
67Ốp cột và móc treo D20Chương V, E-HSMT16Cái
68Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V, E-HSMT22Cái
69Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V, E-HSMT4Cái
70Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongChương V, E-HSMT2cái
71Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn)Chương V, E-HSMT4cuộn
72Móng cột N-8,5TChương V, E-HSMT3Móng
73Móng cột N-10TChương V, E-HSMT1Móng
74Móng cột N-12T(TC)Chương V, E-HSMT1Móng
75Cáp vặn xoắn 2x35 kéo dải lạiChương V, E-HSMT48m
76Cáp vặn xoắn 4x95 kéo dải lạiChương V, E-HSMT44m
77Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 phaChương V, E-HSMT15m
78Di chuyển hộp 1 công tơ 1 phaChương V, E-HSMT1cái
79Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồiChương V, E-HSMT1Cột
80Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồiChương V, E-HSMT4Cột
81Cột BTH 7,5m chặt gốc thu hồiChương V, E-HSMT2Cột
82Cáp vặn xoắn 4x95 thu hồiChương V, E-HSMT176m
83Cáp vặn xoắn 4x35 thu hồiChương V, E-HSMT26m
84Dây bọc AV-1x70 thu hồiChương V, E-HSMT198m
85Dây bọc AV-1x50 thu hồiChương V, E-HSMT66m
K THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 31,5kVA lắp đặt lạiChương V, E-HSMT1Máy
2Chống sét van 35kV-10kA - polymerChương V, E-HSMT1bộ
3Lắp đặt lại tủ PP hạ thế - 50AChương V, E-HSMT1tủ
4Tháo dỡ MBA 3 pha 35/0,4kV - 31,5kVAChương V, E-HSMT1Máy
5Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 35kVChương V, E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ tủ PP hạ thế - 50AChương V, E-HSMT1tủ
7Thí nghiệm máy biến áp - U 22 : 35KV, 3pha Chương V, E-HSMT1máy
8Thí nghiệm chống sét van, U=22:35kVChương V, E-HSMT1bộ (1pha)
L CÔNG TÁC KHÁC
1Phí bảo vệ môi trường khi khai thác đất tại chỗ.87.756,769m3
2Chi phí cấp quyền khai thác đất.68.028,503m3
3Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải đất đá307.781,839m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,48%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6719525E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp, Đáp ứng theo yêu cầu tại “Điều 53. Điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường”- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).33
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp. thuộc biên chế của nhà thầu. Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn lao động.(Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất dung tích gầu ≥ 1,6m3 dung tích gầu ≥ 1,6m33
2 Máy đào đất dung tích gầu ≥ 1,25m3 dung tích gầu ≥ 1,25m33
3 Máy ủi công suất ≥ 110CV công suất ≥ 110CV3
4 Máy lu 4
5 Máy lu 25T 25T1
6 Máy rải Rải vật liệu1
7 Cẩu ô tô tải trọng tải trọng 1
8 Ô tô tự đổ 10
9 Ô tô tưới nước tưới nước1
10 Ô tô chuyển trộn vận chuyển bê tông thương phẩm4
11 Xe bơm bê tông Bơm bê tông1
12 Máy toàn đạc điện tử đo đạc1
13 Máy thủy bình Đo cao độ2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
15 Máy trộn vữa 3
16 Máy đầm cóc Đầm đất3
17 Máy cắt uốn thép cắt uốn sắt thép2
18 Máy hàn hàn điện2
19 Máy đầm dùi Đầm bê tông5
20 Máy đầm bàn Đầm bê tông5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->