Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 17:09:00 đến ngày 2022-06-07 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,647,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp chuyên nghành xây dưng, giao thông, thủy lợi trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê; Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn đối với ô tô tự đổ và máy rải. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163892859 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đống Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ TA LUY DƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,8349 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 4,4937 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 24,6061 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,3193 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,3193 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1,5502 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,6575 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 17,2243 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 29,5273 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,8653 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,8653 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,8653 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1,6454 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 98,36 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6,8852 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 57,0488 | m3 |
| 18 | Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 15,7926 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mái kè | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,8874 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,0361 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,4815 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 40,4322 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,7065 | 100m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,1537 | 100m2 |
| 25 | Phát dỡ mặt bằng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| B | CẢI TẠO NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 171,0665 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 80,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 51,216 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 4,2163 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, sê nô | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1.393,009 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 5,5616 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 5,0402 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 47,3503 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 47,3503 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,3032 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1,4136 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 14,136 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 13,7418 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 18 | Thép cấy D6a500 vào cột, theo chiều cao cột ( D6 =0,15m) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 26,301 | kg |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 14,5894 | m3 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 167,42 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1,5776 | m3 |
| 26 | Sửa chữa mái tôn, dọn vệ sinh sê nô mái | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 27 | Thép inox làm lan can (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 179,7007 | kg |
| 28 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 23,05 | m2 |
| 29 | Trụ lan can inox | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 208,9 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt trần nhựa nhà vệ sinh tấm KT 600x600 ( khoán gọn cả nhân công) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 208,9 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 716,488 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 292,847 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 197,6396 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 157,795 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 31,648 | m |
| 38 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 362,1745 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 290,246 | m2 |
| 40 | Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 19,142 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit sử dụng keo dán | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 50,088 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 740,871 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 578,319 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,2182 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,2182 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 48 | Bulong neo M18 B5.6 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 49 | Bulong neo M16 B5.6 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 50 | Lợp mái che bằng tấm Aluminion (bao gồm vật liệu và công lắp) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 93,1377 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cửa đi 01 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa đi 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 55 | Gia công lắp dựng cửa sổ 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm: | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa sổ 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm (mở trượt) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm (mở trượt) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa sổ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 11,02 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38mm (vách cố định 1 phần mở hất) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 61 | Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh mở trượt có ô fix | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần hành lang | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn phòng WC (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Atomat 32A (bao gồm cả đế) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Atomat 20A (bao gồm cả đế): | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Công tắc đảo chiều (mặt 1+ rọ âm tường) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Hạt công đôi (mặt 3+rọ)+ hạt cầu chì | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 76 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 66 | bảng |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2+1x10mm2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Ống luồn dây ruột gà D21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 84 | Tủ điện loại âm tường chứa 8 Atomat | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Băng dính điện | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 86 | Hộp đấu dây âm tường KT: 100x100x80 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Tê cút đấu dây | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 88 | Đinh vít, nở | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 91 | Góc PPR D20 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 92 | Cút PVC D21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 93 | Tê - PVC D21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Bịt đầu PVC D27 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Côn giảm PVC D27-21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Cút PVC D27 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Chếch PVC D27 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 98 | Tê nhựa chuyển bậc PVC D27-21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Y nhựa D27-21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tê cân PVC D27 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Y nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Côn giảm PVC D34-21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Đầu nối thẳng PVC D34 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 105 | Tê PVC D34-21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Y nhựa PVC D34-21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tê nhựa PVC D34-27 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Tê nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Tê giảm D75-27 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Côn giảm PVC D90-60 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Côn giảm PVC D90-75 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 115 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Y giảm D90-27 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Tê giảm D90-75 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Tê D90 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Van gạt nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Van PPR D20 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Van PPR D21 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Van PPR D27 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Van gạt nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm (Ống cấp) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm (Ống thoát) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm (Ống thoát) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm (Ống thoát) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 136 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lô giấy vệ sinh | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Thoát sàn inox | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Chắn rác sê nô D90 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 2 | Làm sạch bề mặt lớp bê tông cũ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt xếp | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 5,5 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 5,5 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,2122 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp trụ,cột | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,2468 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 10,032 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 27,3 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT | 27,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Trung cấp chuyên nghành xây dưng, giao thông, thủy lợi trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5T, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy rải | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi