Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564774-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220557242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 17:09:00 đến ngày 2022-06-07 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,647,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp chuyên nghành xây dưng, giao thông, thủy lợi trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái , địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 178 (Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái: Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH An Phúc 116. Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái: Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116. Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái , địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê; Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn đối với ô tô tự đổ và máy rải. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163892859
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đống Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ TA LUY DƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2,8349m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT4,4937m3
3Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT24,6061m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,3193100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,3193100m3/1km
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,3193100m3/1km
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1,5502100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2,6575100m3
9Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT17,2243m3
10Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT29,5273m3
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2,8653100m3
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2,8653100m3
13Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2,8653100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1,6454100m3
15Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT98,36m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6,8852m3
17Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT57,0488m3
18Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT15,7926m3
19Ván khuôn mái kèTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,8874100m2
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2,0361100m2
21Ván khuôn tườngTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2,4815100m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT40,4322m2
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,7065100m
24Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,1537100m2
25Phát dỡ mặt bằngTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1HM
B CẢI TẠO NHÀ B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT171,0665m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2,178m3
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT80,44m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT51,216m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,313tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT4,2163m3
7Tháo dỡ máy điều hoàTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT7cái
8Phá lớp vữa trát tường, sê nôTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1.393,009m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT5,5616100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT5,0402100m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT47,3503m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT47,3503m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,3032100m3
14Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1,4136m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT14,136m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT13,7418m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2,376m3
18Thép cấy D6a500 vào cột, theo chiều cao cột ( D6 =0,15m)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT26,301kg
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT14,5894m3
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT167,42m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT63,36m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT63,36m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,0521tấn
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,2246100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1,5776m3
26Sửa chữa mái tôn, dọn vệ sinh sê nô máiTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT5công
27Thép inox làm lan can (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT179,7007kg
28Lắp dựng lan canTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT23,05m2
29Trụ lan can inoxTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2cái
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT208,9m2
31Gia công lắp đặt trần nhựa nhà vệ sinh tấm KT 600x600 ( khoán gọn cả nhân công)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT17m2
32Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT208,9m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT716,488m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT292,847m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT197,6396m2
36Đắp phào kép, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT157,795m
37Đắp phào đơn, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT31,648m
38Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT362,1745m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT290,246m2
40Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT19,142m2
41Ốp đá granit sử dụng keo dánTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT50,088m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT740,871m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT578,319m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,2182tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,2182tấn
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,0969tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,0969tấn
48Bulong neo M18 B5.6Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT60cái
49Bulong neo M16 B5.6Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT48cái
50Lợp mái che bằng tấm Aluminion (bao gồm vật liệu và công lắp)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT93,1377m2
51Gia công lắp dựng cửa đi 01 cánh nhôm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT10m2
52Phụ kiện cửa đi 1 cánh kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT7bộ
53Gia công lắp dựng cửa đi 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT45,36m2
54Phụ kiện cửa đi 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT14bộ
55Gia công lắp dựng cửa sổ 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT30,24m2
56Phụ kiện cửa sổ 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm:Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT22bộ
57Gia công lắp dựng cửa sổ 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm (mở trượt)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT27m2
58Phụ kiện cửa sổ 02 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm (mở trượt)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT15bộ
59Gia công lắp dựng cửa sổ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT11,02m2
60Phụ kiện cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38mm (vách cố định 1 phần mở hất)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT9bộ
61Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh mở trượt có ô fixTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT5,28m2
62Phụ kiện cửa đi 4 cánh nhôm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1bộ
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT34bộ
64Lắp đặt đèn trang trí âm trần hành langTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT14bộ
65Lắp đặt đèn phòng WC (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT14bộ
66Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT11cái
67Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2cái
71Atomat 32A (bao gồm cả đế)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1bộ
72Atomat 20A (bao gồm cả đế):Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT10bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT8cái
74Công tắc đảo chiều (mặt 1+ rọ âm tường)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2bộ
75Hạt công đôi (mặt 3+rọ)+ hạt cầu chìTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT66bộ
76Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT66bảng
77Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2+1x10mm2Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT16m
78Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT60m
79Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT150m
80Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT550m
81Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT11cái
82Ống luồn dây ruột gà D21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT450m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT150m
84Tủ điện loại âm tường chứa 8 AtomatTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT3cái
85Băng dính điệnTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1HM
86Hộp đấu dây âm tường KT: 100x100x80Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6cái
87Tê cút đấu dâyTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT50cái
88Đinh vít, nởTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1HM
89Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1bộ
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT7máy
91Góc PPR D20Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT39cái
92Cút PVC D21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT35cái
93Tê - PVC D21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT3cái
94Bịt đầu PVC D27Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT4cái
95Côn giảm PVC D27-21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT5cái
96Cút PVC D27Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT18cái
97Chếch PVC D27Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT42cái
98Tê nhựa chuyển bậc PVC D27-21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT14cái
99Y nhựa D27-21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
100Tê cân PVC D27Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT8cái
101Y nhựa PVC D27Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2cái
102Côn giảm PVC D34-21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
103Đầu nối thẳng PVC D34Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
104Cút PVC D34Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT34cái
105Tê PVC D34-21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
106Y nhựa PVC D34-21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
107Tê nhựa PVC D34-27Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2cái
108Cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT16cái
109Tê nhựa PVC D60Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2cái
110Cút nhựa PVC D75Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
111Tê giảm D75-27Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
112Côn giảm PVC D90-60Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2cái
113Côn giảm PVC D90-75Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
114Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT25cái
115Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6cái
116Y giảm D90-27Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT2cái
117Tê giảm D90-75Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
118Tê D90Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6cái
119Van gạt nhựa PVC D21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT8cái
120Van PPR D20Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
121Van PPR D21Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1cái
122Van PPR D27Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT3cái
123Van gạt nhựa PVC D34Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT3cái
124Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT3bộ
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,199100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,166100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,513100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm (Ống cấp)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,404100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm (Ống thoát)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,108100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm (Ống thoát)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,277100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,263100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm (Ống thoát)Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1,06100m
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT7bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT7bộ
136Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6cái
137Lô giấy vệ sinhTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6cái
138Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6bộ
139Thoát sàn inoxTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6cái
140Chắn rác sê nô D90Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT11cái
141Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6cái
143Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT16,5m3
2Làm sạch bề mặt lớp bê tông cũTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1HM
3Tháo dỡ cổng sắt xếpTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT1HM
4Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT24m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT5,5100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT5,5100m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,2122tấn
8Tháo dỡ gạch ốp trụ,cộtTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT8,19m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,2468m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,198m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,99m3
12Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,66m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,092m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,792m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT0,198m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT10,032m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT13,2m
18Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT27,3m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT27,31m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu mục 2 Chương V của E-HSMT27,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Trung cấp chuyên nghành xây dưng, giao thông, thủy lợi trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe còn thời hạn1
2 Máy rải Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị còn thời hạn1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8T1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->