Gói thầu: Thi công xây dựng bể xử lý nước thải và nhà xử lý chất thải rắn tại đơn vị thuộc QK4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576910-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng bể xử lý nước thải và nhà xử lý chất thải rắn tại đơn vị thuộc QK4
Số hiệu KHLCNT 20220362503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 17:07:00 đến ngày 2022-06-06 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,260,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.890105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.682.049.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.364.098.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước , có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng bể xử lý nước thải và nhà xử lý chất thải rắn tại đơn vị thuộc QK4
Kế hoạch mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ BVMT “Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng, đề xuất giải pháp, xây dựng mô hình xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường tại các Sư đoàn” của Viện NĐMT
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. - Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự. Ưu tiên các hợp đồng đã thực hiện với đơn vị quân đội, đảm bảo an ninh quốc phòng. - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG BỂ CHO 03 MODUL HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1Cụm bể gom, điều hòa, chứa bùnBao gồm các hạng mục từ 2 đến 201Gói
2Đào san đấtĐào bằng máy đào, đất cấp 2, 1,25M3.6,99100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐấp bằng thủ công độ nén K=0,95, đất cấp 2.348,3m3
4Vận chuyển đất bằng ôtôVận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 2.3,507100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyGiấy Karaf, dày 0,2mm.1,14100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1508,55m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250.15,87m3
8Đổ bê tông đà giằng, đá 1x2, M250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà giằng, đá 1x2, mác 250.8,64m3
9Đổ bê tông sàn nắp, chiều rộng ≥ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp, chiều rộng ≥ 250 cm, đá 1x2, mác 250.12,66m3
10Gia công lắp dựng cốt thép đáyCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.5,25tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép sànCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 3,528tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép đà giằngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.5,76tấn
13Ván khuôn đáy bểVán khuôn gỗ, dày 15mm.1,86100m2
14Ván khuôn sàn bểVán khuôn gỗ, dày 15mm.1,86100m2
15Ván khuôn đà giằngVán khuôn gỗ, dày 15mm.1,26100m2
16Xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cmXây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây gạch ống 10x10x20.160,272m3
17Trát tường ngoàiTrát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 75.595,68m2
18Trát tường trongTrát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75.595,68m2
19Lắp dựng dàn giáoLắp khung dàn giáo thép, khổ 1,2x1,5m.72,72100m2
20Quét dung dịch chống thấm tườngDung dịch chống thấm tường loại Sika top 107.992,82m2
21Nhà đặt thiết bịBao gồm các hạng mục từ 21 đến 301Gói
22Rải giấy dầu lớp cách lyGiấy Karaf, dày 0,2mm.0,36100m2
23Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150.3,63m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250.5,97m3
25Gia công lắp dựng cốt thép móngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.1,02tấn
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dày 15mm.0,69100m2
27Gia công cột bằng thépThép tráng kẽm, vuông 90 dày 2,5mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,6tấn
28Gia công vì kèo thépThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,57tấn
29Gia công xà gồ thépThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,06tấn
30Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm 0,4mmTôn màu, dày 0,4mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).2,1100m2
31Bệ đỡ modul xử lýBao gồm các hạng mục từ 32 đến 371Gói
32Rải giấy dầu lớp cách lyGiấy Karaf, dày 0,2mm1,68100m2
33Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150.20,46m3
34Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250.37,56m3
35Gia công lắp dựng cốt thép móngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.3,9tấn
36Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dày 15mm.1,38100m2
37Hạng mục khácHạng mục nhà tạm để ở và điều hành thi công; Các hạng mục công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế;3Hệ thống
B XÂY DỰNG BỂ CHO 01 MODUL HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH KHU KỸ THUẬT
1Cụm bể tách dầu, bể gom, bể điều hòa, bể chứa bùnBao gồm các hạng mục từ 2 đến 201Gói
2Đào san đấtĐào bằng máy đào, đất cấp 2, 1,25M31,22100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐấp bằng thủ công độ nén K= 0,95, đất cấp 267,25m3
4Vận chuyển đất bằng ôtôVận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 2.0,54100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyGiấy Karaf, dày 0,2mm.0,31100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150.2,28m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250.4,56m3
8Đổ bê tông đà giằng, đá 1x2, M250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà giằng, đá 1x2, mác 250.2,61m3
9Đổ bê tông sàn nắp, chiều rộng ≥ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp, chiều rộng ≥ 250 cm, đá 1x2, mác 250.2,92m3
10Gia công lắp dựng cốt thép đáyCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.0,84tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép sànCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 0,41tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép đà giằngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.1,24tấn
13Ván khuôn đáy bểVán khuôn gỗ, dày 15mm.0,43100m2
14Ván khuôn sàn bểVán khuôn gỗ, dày 15mm.1,15100m2
15Ván khuôn đà giằngVán khuôn gỗ, dày 15mm.0,43100m2
16Xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cmXây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây gạch ống 10x10x20.25,64m3
17Trát tường ngoàiTrát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75.150,34m2
18Trát tường trongTrát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75.150,34m2
19Lắp dựng dàn giáoLắp khung dàn giáo thép, khổ 1,2x1,5m.0,17100m2
20Quét dung dịch chống thấm tườngDung dịch chống thấm tường loại Sika top 107.250,57m2
21Nhà đặt thiết bịBao gồm các hạng mục từ 22 đến 291Gói
22Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150.0,94m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250.1,49m3
24Gia công lắp dựng cốt thép móngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.0,12tấn
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dày 15mm.0,17100m2
26Gia công cột bằng thépThép tráng kẽm, vuông 90 dày 2,5mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,17tấn
27Gia công vì kèo thépThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,12tấn
28Gia công xà gồ thépThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,01tấn
29Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm 0,4mmTôn màu, dày 0,4mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,34100m2
30Bệ đỡ modul sinh họcBao gồm các hạng mục từ 31 đến 361Gói
31Rải giấy dầu lớp cách lyGiấy Karaf, dày 0,2mm.0,19100m2
32Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150.3,3m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250.5,78m3
34Gia công lắp dựng cốt thép móngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.0,43tấn
35Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dày 15mm.0,41100m2
36Hạng mục khácHạng mục nhà tạm để ở và điều hành thi công; Các hạng mục công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế;1Hệ thống
C XÂY DỰNG NHÀ CHO 03 MODUL XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
1Phần móng & nềnBao gồm các hạng mục từ 2 đến 181Gói
2Đào đất móng & đà kiềng bằng thủ côngĐào bằng thủ công, đất cấp 276,752m3
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100.11,28m3
4Ván khuôn móngVán khuôn gỗ, dày 15mm0,288100m2
5Đổ bê tông móng đá 1x2, M300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300.5,76m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.1,152tấn
7Ván khuôn đà kiềngVán khuôn gỗ, dày 15mm.1,152100m2
8Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, M300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300.11,52m3
9Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.2,304tấn
10Ván khuôn cổ cộtVán khuôn gỗ, dày 15mm.0,273100m2
11Đổ bê tông cổ cột đá 1x2, M300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300.1,368m3
12Gia công lắp dựng cốt thép cổ cộtThép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.0,273tấn
13Đắp đất nền tận dụngĐấp bằng thủ công, đất cấp 2.76,752m3
14Nâng nềnĐấp bằng thủ công bằng vật liệu mua mới cao 50cm (sau khi đã trừ khối lượng đất tận dụng), đất cấp 2.3,591m3
15Đổ đá mi nền, K95, dày 100Đấp bằng thủ công, đầm bằng máy, độ chặt K=0,95, dày 100mm.0,72100m3
16Đổ bê tông nền đá 1x2, M300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300, dày 100mm.72m3
17Cán nền vữa M75, dày 5cmCán nền thủ công vữa M75, dày 5cm.720m2
18Đổ bê tông ram dốc đá 1x2, M300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300, dày 100mm.2,025m3
19Phần kết cấu thép, vách & mái tônBao gồm các hạng mục từ 20 đến 341Gói
20SXLD bu lông neo D20, L=500Bu lông đen chịu lực, D20, L=500.144cái
21Gia công bản mã kích thước 20cmx20cm, dày 10mmThép CT3, kích thước 20cmx20cm, dày 10mm.0,114tấn
22Gia công cột thép hình I150x75x5x7Thép SS400 (Theo Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 hoặc tương đương).2,28tấn
23Gia công đà giằng thép hình I120Thép SS400 (Theo Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 hoặc tương đương).6,624tấn
24Gia công khung kèo thép hộp vuông 80Thép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).5,079tấn
25Gia công xà gồ vách và mái C80Thép tráng kẽm, C40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).6,546tấn
26Lắp đặt bản mãLắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.0,114tấn
27Lắp đặt cột thép hình I150x75x5x7Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.2,28tấn
28Lắp đặt đà giằng thép hình I120Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.6,624tấn
29Lắp đặt khung kèo thép hộp vuông 80Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.5,079tấn
30Lắp đặt xà gồ vách và mái C80Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.6,546tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loạiSơn thủ công 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Jotun, Dulux hoặc tương đương.495m2
32Vách tôn mạ kẽm dày 0,45mmTôn màu, dày 0,45mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).4,416100m2
33Lắp đặt mái tôn mạ kẽm dày 0,45mmTôn màu, dày 0,45mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).8,52100m2
34SXLD máng xối tôn mạ kẽm dày 0,45mmTôn màu, dày 0,45mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).120m
35Phần tường xây, cửa điBao gồm các hạng mục từ 36 đến 421Gói
36Xây tường dày 200, vữa M75Xây gạch ống 10x10x20, vữa mác 75.57,6m3
37Xây tường dày 100, vữa M75Xây gạch ống 10x10x00, vữa mác 75.5,625m3
38Tô tường trong và ngoàiTrát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 75688,5m2
39Bả mastic vào tường ngoài nhàBả trét tường ALEX A800, hoặc tương đương.288m2
40Sơn nước tường ngoài nhàSơn Jotun, Dulux hoặc tượng đương.288m2
41Ốp tường trong nhà gạch CeramicGạch Ceramic khổ 50x50cm, dày 0,5cm.400,5m2
42SXLD cửa đi sắt hộp, bọc tôn (bao gồm sơn hoàn thiện & phụ kiện)Gia công và lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.4,05m2
43Phần điện chiếu sángBao gồm các hạng mục từ 44 đến 511Gói
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥ 2mTủ điện thép dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1x0,8x0,3m.31 tủ
45Kéo rải các loại dây dẫn dây 2 ruột 2x10mm2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2. Dây Cadivi, Cadisun hoặc tương đương.15m
46Kéo rải các loại dây dẫn dây 2 ruột 2x6mm2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2. Dây Cadivi, Cadisun hoặc tương đương.30m
47Kéo rải các loại dây dẫn dây đơn 1x2,5mm2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. Dây Cadivi, Cadisun hoặc tương đương.60m
48Kéo rải các loại dây dẫn dây đơn 1x1,5mm2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. Dây Cadivi, Cadisun hoặc tương đương.300m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 15mmỐng PVC luồn dây điện (Xuất xứ: Tiền Phong hoặc tương đương).390m
50Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Công tắt 10A, chống giật (Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương).15cái
51Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngBóng led, tiết kiệm điện (xuất xứ: Điện Quang hoặc tương đương).30bộ
52Phần nước cấp & thoátBao gồm các hạng mục từ 53 đến 621Gói
53Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmVật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương).6cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmVật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương).6cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmVật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương).0,3100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmVật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương).0,6100m
57Máy bơm áp lựcLưu lượng 1 m3/h x 20 mH3cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3Bồn Inox 304, dày 0,9mm (Xuất xứ: Sơn Hà hoặc tương đương).3cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmVật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương).6cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmVật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương).1,2100m
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmVật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương).60cái
62Hạng mục khácHạng mục nhà tạm để ở và điều hành thi công; Các hạng mục công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế;3Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.890105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.682.049.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.364.098.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật.105
2 Cán bộ giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.105
3 Cán bộ Kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước , có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải.105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Cắt bê tông2
2 Máy cắt sắt cầm tay Cắt sắt2
3 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
4 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 Đào đất1
5 Máy đầm dầm dùi Dầm đất2
6 Máy đầm dầm bàn Dầm đất2
7 Máy khoan Khoan2
8 Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn Lu đất1
9 Máy mài Mài2
10 Máy trộn 250 lít Trộn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->