Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao Đẳng kinh Tế công nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và vốn huy động hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 17:26:00 đến ngày 2022-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,048,964,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/ Điện/Điện tử/ PCCC;- Có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy (quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:• Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao Đẳng kinh Tế công nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo nhà D cơ sở 2 Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW và vốn huy động hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng kinh tế Công nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Số 143 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Trường Cao đẳng kinh tế Công nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Số 143 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương; Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Trường Cao đẳng kinh tế Công nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Số 143 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | 423,0454 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa tầng 4 | 297,9638 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | 2,6491 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 22,08 | m | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can thép hành lang | 135,396 | m | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | 11 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 54,8866 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ lan can bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,5091 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | 186,1126 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ đá xẻ ốp cầu thang, tam cấp | 55,2711 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3.227,5086 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.230,5211 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch các loại | 1.231,6692 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | 1.231,669 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 353,0968 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 353,0968 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 353,0968 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 353,0968 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0T | 353,0968 | m3 | |
| 22 | Bốc xếp cửa, lan can, tấm lợp các loại | 8,4544 | 100m2 | |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | 8,4544 | 100m2 | |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - tấm lợp các loại | 8,4544 | 100m2 | |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - tấm lợp các loại | 8,4544 | 100m2 | |
| 26 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100 m tiếp theo - tấm lợp các loại | 8,4544 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,4266 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 12,3167 | 100m2 | |
| B | PHẦN XÂY MỚI NHÀ D | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 77,0211 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 25,6737 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp đất các loại | 77,021 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | 77,021 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - đất các loại | 77,021 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,7702 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,7702 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,7702 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,086 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 0,8988 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,0816 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,1031 | tấn | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,9302 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,5172 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hành lang, đá 1x2, mác 150 | 6,5376 | m3 | |
| 16 | Khoan cấy thép Fi 10 bằng keo chuyên dụng | 665 | lỗ | |
| 17 | Thép khoan cấy | 164,122 | kg | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, văng lan can, đá 1x2, mác 250 | 3,5344 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn văng lan can | 0,4366 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép văng lan can, cao | 0,3723 | tấn | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,5679 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, tam cấp, chiều cao | 10,4264 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 65,3385 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 666,1417 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.905,299 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 504,19 | m2 | |
| 27 | Trát hèm má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 146,0331 | m2 | |
| 28 | Trát dầm, lan can..., vữa XM mác 75 | 512,3143 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 347,573 | m2 | |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 148,8 | m | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 406,56 | m | |
| 32 | Công tác ốp gạch vệ sinh, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | 432,91 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | 156,4764 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1.161,274 | m2 | |
| 35 | Lát nền vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | 77,5229 | m2 | |
| 36 | Lát đá granit tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 83,4105 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.905,299 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.510,1104 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.130,0621 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.675,332 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6.38 mm | 174,6125 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6.38 mm | 134,19 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | 308,8025 | m2 | |
| 44 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | 119,7 | m2 | |
| 45 | Sơn lại hoa sắt cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,7 | m2 | |
| 46 | Gia công lan can, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | 80,674 | m2 | |
| 47 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,3696 | m2 | |
| 48 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | 22,08 | m | |
| 49 | Lắp dựng lan can, hoa sắt cửa | 200,374 | m2 | |
| 50 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước | 55,083 | 0.0 | |
| 51 | Làm trần thả, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm | 66,1659 | m2 | |
| 52 | Làm trần thả, tấm thạch cao 600x600 | 522,1086 | m2 | |
| 53 | Thi công trần tôn hoa văn | 284,3402 | m2 | |
| 54 | Sản xuất hệ khung đỡ trần tôn | 1,4217 | tấn | |
| 55 | Sơn hệ khung đỡ trần tôn 3 nước | 72,4495 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hệ khung đỡ trần tôn | 1,4217 | m2 | |
| 57 | Lợp mái tôn mát chiều dài bất kỳ | 2,9753 | 100m2 | |
| 58 | Tôn nóc | 69,08 | m | |
| 59 | Chống thấm vệ sinh, sê nô | 211,043 | m2 | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ D | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | 50 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 300 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.200 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.400 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây Internet cat 6 | 450 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 450 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây Anten đồng trục | 450 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D = 25 mm | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D = 16 mm | 1.800 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2,3,4 ngả | 200 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x450x180 | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 80A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =50A | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng 12 module | 4 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 53 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | 17 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đèn tường | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 160 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn led âm trần khu vệ sinh D90 | 60 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn donwlight âm trần hành lang D300 | 64 | bộ | |
| 25 | Lắp công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt 2 lỗ) | 42 | cái | |
| 26 | Lắp công tắc đôi 2 chiều (bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt 2 lỗ) | 40 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mạng, TV | 26 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 129 | cái | |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 2,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 26 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 25 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 71 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 28 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 1,7 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 2,55 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 0,2 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | 0,1 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 78 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 66 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 33 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 33 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 33 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 33 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=25mm | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=32mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=40mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 11 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 11 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt thoát sàn D90 | 16 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 18 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 45 | Máy bơm nước Q = 4m3/h; H = 30m | 1 | cái | |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt khung thép sơn tĩnh điện, mặt đá chậu rửa mặt | 16 | bộ | |
| E | PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ - HỆ THỐNG BÁO CHÁY - EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn phụ báo cháy | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp báo cháy 20x0.5mm2 | 15,4 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE đường kính 32mm bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy ngoài nhà | 1,54 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Module giám sát trạng thái van | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 8 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | ht | |
| F | PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 3,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt rọ hút cho máy D100 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt rọ hút DN32 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt y lọc D100 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y lọc DN32 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm giám sát | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van chặn nối ren D32 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren D32 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khớp mềm DN32 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van báo động nối bích D100 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | 11 | cái | |
| 15 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=32mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 56 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=32mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=32mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 42 | cái | |
| 21 | Lắp đồng hồ áp lực | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp suất | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Bơm chữa cháy điện 18Kw | 1 | 1 máy | |
| 24 | Lắp đặt Bơm chữa cháy Diesel 18Kw | 1 | 1 máy | |
| 25 | Lắp đặt bom bù 1.5kw | 1 | 1 máy | |
| 26 | Lắp đăt Bình áp lực 200 lít | 1 | bể | |
| 27 | Bể mồi nước 100L kèm giá và thiết kết nối | 1 | bể | |
| 28 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100, 2 cửa DN65 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy loại 3 bơm, bao gồm bộ sạc cấp nguồn cho Bơm Diesel | 1 | tủ | |
| 30 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho Bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | 300 | m | |
| 31 | Sơn sắt thép bảo vệ đường ống | 90 | m2 | |
| 32 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | ht | |
| G | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,911 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5676 | m3 | |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,4874 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 51,1436 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | 0,2263 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | 0,12 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng tôn dày 0.8mm cho khung cửa | 20 | kg | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 0,15 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,18 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng của sổ KT 520x320 | 1 | bộ | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng bản lề cửa thép | 3 | bộ | |
| H | PHÁ DỠ BÊ TÔNG, ĐÀO ĐẤT ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 24,3 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,243 | 100m3 | |
| 3 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,243 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 24,3 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 54 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 54 | m3 | |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét R=75m | 3 | cái | |
| 2 | Cáp đồng trần 1x95mm2 | 350 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 160 | m | |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | hộp | |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở đất | 30 | kg | |
| 6 | Thuốc hàn hóa nhiệt KLK, lọ 115g | 2 | lọ | |
| 7 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m | 12 | cái | |
| 8 | Thiết bị đếm sét | 3 | Tb | |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY + EXIT SỰ CỐ - NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt ống gen nhựa đi chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.500 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 1.800 | m | |
| 3 | Lắp đăt Đầu báo khói quang thường kèm đế | 2,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | 1,2 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | 1,2 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 3,6 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối dây 200X200 | 6 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt cốc phân dây đấu nối thiết bị | 45 | hộp | |
| 12 | Lắp đăt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=16mm | 45 | cái | |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=16mm | 300 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 15 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | Ht | |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=65mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=65mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1250x600x200 | 6 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m gồm khớp nối | 6 | cái | |
| 8 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt BÌnh chữa cháy MFZL4 | 24 | bình | |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 12 | bình | |
| 11 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | 12 | bộ | |
| 12 | Sơn sắt thép bảo vệ đường ống | 10 | m2 | |
| 13 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | ht | |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY + EXIT SỰ CỐ - NHÀ C | |||
| 1 | Lắp đặt ống gen nhựa đi chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.500 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 1.800 | m | |
| 3 | Lắp đăt Đầu báo khói quang thường kèm đế | 5,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,4 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | 1,4 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | 2,8 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 4,2 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối dây 200X200 | 8 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt cốc phân dây đấu nối thiết bị | 55 | hộp | |
| 12 | Lắp đăt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=16mm | 55 | cái | |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=16mm | 400 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 15 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | Ht | |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ C | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=65mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=65mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1250x600x200 | 7 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m gồm khớp nối | 7 | cái | |
| 8 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 28 | bình | |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 14 | bình | |
| 11 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | 14 | bộ | |
| 12 | Sơn sắt thép bảo vệ đường ống | 10 | m2 | |
| 13 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | ht | |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo 16Zone | 1 | Tủ | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện P1=18Kw | 1 | Bơm | |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel P2=18Kw | 1 | Bơm | |
| 4 | Bơm bù áp động cơ điện P3=1.5Kw | 1 | Bơm | |
| 5 | Bình áp lực 200L | 1 | Bình | |
| 6 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | 1 | Tủ | |
| O | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị | 1 | ht | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/ Điện/Điện tử/ PCCC;- Có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy (quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:• Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng lồng | ≤ 0,8 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≤ 5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0,62KW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 13 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 2 |
| 14 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi