Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Di chuyển, cải tạo sửa chữa một số trụ sở làm việc cơ quan tỉnh Yên Bái (đợt 5)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Di chuyển, cải tạo sửa chữa một số trụ sở làm việc cơ quan tỉnh Yên Bái (đợt 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 17:57:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,941,829,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Di chuyển, cải tạo sửa chữa một số trụ sở làm việc cơ quan tỉnh Yên Bái (đợt 5) Di chuyển, cải tạo sửa chữa một số trụ sở làm việc cơ quan tỉnh Yên Bái (đợt 5) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Sở Văn hoá thể thao và du lịch: Tháo dỡ, lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( lắp lại sau khi đã bảo dưỡng và hoàn thiện) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | máy |
| 3 | Ống đồng nối cục nóng và cục lạnh trung bình 3m/1 máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 4 | Dây bảo ôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 5 | Ống nước ngưng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 6 | Vải bọc bảo ôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 7 | Bơm bù ga máy điều hòa + bảo dưỡng điều hòa trước khi lắp lại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | máy |
| B | Hạng mục Sở Văn hoá thể thao và du lịch: Phá dỡ nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dõ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 2 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 167,3762 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,28 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 254,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.539,274 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.062,4141 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 947,0448 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 206,261 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 176,58 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9805 | m3 |
| 11 | Nhân công vệ sinh nhà vệ sinh, mái, vách kính, tay vịn mài granito | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,4662 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,4662 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,4662 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,2831 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4903 | 100m2 |
| C | Hạng mục Sở Văn hoá thể thao và du lịch: Cải tạo nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 151,4544 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,011 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 174,73 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.371,438 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2.345,2461 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 107,408 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( Láng trước khi chống thấm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 107,408 | m2 |
| 9 | Chống thấm sàn mái, senô màng khò Ponime | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 107,408 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 107,408 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 179,58 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46,7846 | m2 |
| 14 | Lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 173,6648 | kg |
| 15 | Trụ cầu thang D100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cửa đi hai cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm có ô fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 17 | Phụ kiện 2 cánh cho cửa D1 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,86 | m2 |
| 19 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 107,85 | m2 |
| 21 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 22 | Cửa xếp Inox không hoa gió U7 dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| D | Hạng mục Sở Văn hoá thể thao và du lịch: Phá dỡ nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 77,5 | m |
| 2 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 83,7288 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,45 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 105,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 708,3728 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 443,7162 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 275,3394 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 297,6006 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 103,18 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,877 | m3 |
| 11 | Nhân công vệ sinh nhà vệ sinh, mái, vách kính, tay vịn mài granito, rãnh xung quanh nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,6924 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,6924 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,6924 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,256 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,8 | 100m2 |
| E | Hạng mục Sở Văn hoá thể thao và du lịch: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 83,7288 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,2656 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 275,335 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 560,67 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.152,09 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 135,93 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( Láng trước khi chống thấm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 135,93 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái sảnh, sê nô mái bằng màng khò Polime | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 135,93 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 135,93 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,404 | m2 |
| 13 | Lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 89,145 | kg |
| 14 | Trụ cầu thang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cửa đi hai cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm có ô fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 16 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 18 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 20 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Cửa Swc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Cửa xếp Inox không hoa gió U7 dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,03 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6947 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7348 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6323 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6323 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6947 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7348 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7348 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,016 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2028 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| F | Hạng mục Sở Văn hoá thể thao và du lịch: Tháo, dỡ nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 414,4571 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,8042 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần, mái tôn, mái sê nô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8907 | 100m2 |
| 9 | Hạng mục Sở Văn hoá thể thao và du lịch: Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1385 | 100m2 |
| G | Cải tạo nhà bếp | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,424 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,376 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 194,3811 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 220,412 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm có o fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm có o fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Máng nước Inox (250*300*250 dày 0.9mm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,6 | m |
| 10 | Xích đông đỡ máng L30*30*2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,45 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9374 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| H | Hạng mục Sở Văn hoá thể thao và du lịch: Sân bê tông nhựa | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.150 | m2 |
| 2 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,225 | 100m2 |
| I | Hạng mục Liên Minh hợp tác xã: Phá dỡ nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Vận chuyển điều hòa đã tháo dỡ về trụ sở mới bằng xe tải 2 tấn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 166,807 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 162,8554 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.465,6986 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 365,8224 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,876 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,3872 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 418,8939 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1037 | m3 |
| 18 | Nhân công đục tẩy làm phẳng điểm tiếp giáp tường, cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 173,46 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 54,0225 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4023 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4023 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển cửa bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| J | Hạng mục Liên Minh hợp tác xã: Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 227,36 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1529 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0898 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5669 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1317 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3459 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,0954 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6068 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 79,063 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,4693 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9426 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,4214 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32,842 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1502 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4215 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,3388 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,884 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,4006 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4363 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( trước khi chống thấm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4363 | m2 |
| 26 | Chống thấmsàn mái, se nô.. Bằng lớp màng hóa nhiệt Penguen P300 dày 3mm lớp lót Menbrane | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4363 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( sau khi sử lý chống thấm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4363 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.051,5329 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 620,947 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 412,1556 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng vách ngăn Compac HPL dày1.5cm ( gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 55,404 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,9039 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm có o fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,192 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa 4 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm có o fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52,49 | m2 |
| 37 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 38 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,084 | m2 |
| 39 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm có o fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 41 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 42 | Gia công lắp dựng cửa sổ WC nhôm hệ kính an toàn 6.38mm có o fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 43 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 44 | Gia công lắp dựng vách kính an toàn 6.38mm có o fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 45 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Vệ sinh mái tôn + mái sảnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,1056 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5056 | 100m2 |
| K | Hạng mục Liên Minh hợp tác xã: Điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Băng dính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Hộp đấu dây nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 505 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Tê cút | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 18 | Đinh vít, nở | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 550 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 1 + rọ (B1) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | bảng |
| 20 | Lắp đặt mặt 1 + rọ (B2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bảng |
| 21 | Lắp đặt mặt 1 + rọ (B3) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 22 | Lắp đặt mặt 1 + rọ (B4) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 350*350*150mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 30 | Ống đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Dây bảo ôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Ống nước thải cho điều hòa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 33 | Vải bọc bảo ôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Bơm ga bổ sung + bảo dưỡng điều hòa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| L | Hạng mục Liên Minh hợp tác xã: Nước nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9319 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2236 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4472 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,0985 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9264 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,5844 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,584 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2948 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,79 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,179 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển cát bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,179 | 10m3/1km |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp mắc áo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp giá kê | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lô giấy WC | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Phụ kiện lắp bình nước nóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu bịt D21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp mắc áo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp giá kê | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lô giấy WC | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Côn thu D110x48 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đai gữ ống các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép D20, nút bịt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Phụ kiện lắp bình nước nóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| M | Hạng mục phụ trợ: Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2145 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 84,845 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,273 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,485 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,4936 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1169 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2117 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2117 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0108 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6089 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,636 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98,5176 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2159 | 100m2 |
| 24 | Úp nóc + viền mái khổ 400 dày 0.42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,92 | m |
| 25 | Thi công trần tôn 3 lớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,02 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,7477 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,701 | m2 |
| 28 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm có o fix | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 30 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4278 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Băng dính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Tê cút | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Đinh vít, nở | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 45 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 46 | Mặt 1 + rọ (B2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện chung 200*150*150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Hộp đấu dây nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 53 | Ống đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 54 | Dây bảo ôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 55 | Ống nước thải cho điều hòa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 56 | Vải bọc bảo ôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 57 | Bảo dưỡng điều hòa + bơm ga bổ sung | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Hạng mục phụ trợ: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,03 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5402 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 277,3924 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200,521 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,7952 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0828 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0828 | 10m3/1km |
| O | Hạng mục phụ trợ: Cải tạo cổng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0699 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1446 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,2754 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,7354 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31,9545 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,7256 | m2 |
| 10 | Chữ hộp alumium gương vàng dày 30mm cao 400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | chữ |
| 11 | Chữ hộp alumium gương vàng dày 10mm cao 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | chữ |
| 12 | Cổng xếp điện Inox chiều cao 1.6m (bao gồm có đầu kéo cổng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,816 | m2 |
| 13 | ĐỘng cơ và hệ thống điều khiển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| P | Hạng mục phụ trợ: Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,7952 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 172,5989 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 277,3924 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,8368 | m2 |
| Q | Hạng phục phụ trợ: Cải tạo sân | |||
| 1 | Vệ sinh sân phía trước phục vụ lát gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 325 | m2 |
| R | Hạng mục phụ trợ: Kè bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,035 | m3 |
| 2 | Sửa mái taly sau kè phục vụ ghép ván khuôn thân kè | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,7475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3172 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32,7825 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5128 | 100m2 |
| 8 | Đặt ống thoát nước D48 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,55 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,355 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,355 | 10m3/1km |
| S | Hạng mục Rạp Yên Ninh: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 469,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,7541 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 346,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 425,9576 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8281 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 293,1222 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mái sê nô mái tôn sảnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,6067 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4607 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4607 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,6707 | m3 |
| 14 | Vận chuyển mái tôn + xà gồ gỗ bằng xe ô tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,489 | 100m2 |
| T | Hạng mục Rạp Yên Ninh: Cải tạo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3363 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,336 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,6926 | 100m2 |
| 4 | Úp nóc + viền mái khổ 400 dày 0.42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,3 | m |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 338,1664 | m2 |
| 6 | Tạo mặt phẳng + định dạng kích thước hố sàn biểu diễn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7953 | tấn |
| 8 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 9 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 10 | Rải sao su non trên sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 11 | Lát sàn gỗ tự nhiên (gỗ lim Nam Phi) dày 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 12 | Làm phẳng nền trước khi lát gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 426,2705 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,3027 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 197,0898 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 95,7651 | m2 |
| 17 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | CV |
| U | Hạng mục Rạp Yên Ninh: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Băng dính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Hộp đấu dây nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Mặt 2 + Rọ ( B1) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 12 | Mặt 2 + Rọ ( B2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 13 | Mặt 2 + Rọ ( B3) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Tê cút | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Đinh vít, nở | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| V | Hạng mục Rạp Yên Ninh: Phòng thu âm | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,432 | m2 |
| 2 | Vách kính ngăn kính hút chân không 2 lớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 3 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cửa kính hút chân không 2 lớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 5 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 9mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,432 | m2 |
| 7 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,7564 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 106,0724 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Băng dính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Hộp đấu dây nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt mặt 1 + Rọ ( B1) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn Downlight D110-7w | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Tê cút | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đinh vít , nở | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn mixer điều khiển âm thanh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ Rack Digital | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Card mở rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Dây mạng Cat 5 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Card âm thanh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Microphone Studio Set | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Pream | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Mic thu âm nhạc cụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 9 | Tai nghe kiểm âm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 10 | Bộ chia tai nghe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Bộ máy tính thu âm làm nhạc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Loa kiểm âm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 13 | Màn hình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Chân micphone | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 15 | Dây tín hiệu chuyên dụng 2x0,22mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Jack canon | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | Chiếc |
| 17 | Jack canon | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | Chiếc |
| 18 | Bàn gỗ kèm tủ để thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Bàn gỗ 1800x600x750 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 20 | Ghế gỗ đệm mút | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi